Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng 2026

Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Thành phố Hải Phòng, áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.

13.450 dòng giá116 xã, phường3.009 tuyến đườngđồng/m²

Mặt bằng giá đất Thành phố Hải Phòng

Giá VT1 cao nhất
160.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.750.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
70.000
đồng/m²
Số dòng giá
13.450
dòng
Số tuyến đường
3.009
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Thành phố Hải Phòng, giá VT2 bình quân bằng 56,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Thành phố Hải Phòng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ4.52980.000.000720.000
Đất ở4.474160.000.0001.200.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.43256.000.000600.000
Đất làm muối370.00070.000
Đất rừng sản xuất2140.000120.000
Đất rừng phòng hộ2140.000120.000
Đất rừng đặc dụng2140.000120.000
Đất trồng cây lâu năm2140.000120.000
Đất nuôi trồng thủy sản2130.000100.000
Đất trồng cây hằng năm khác2130.000100.000

Những tuyến đường đắt nhất Thành phố Hải Phòng

Tuyến đườngGiá VT1 (đồng/m²)
Cầu Đất160.000.000
Nguyễn Đức Cảnh160.000.000
Quang Trung160.000.000
Tô Hiệu160.000.000
Trần Phú150.000.000

Giá đất theo xã, phường tại Thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng phân theo 116 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.

Khoảng giá VT1 theo xã, phường — bảng giá đất Thành phố Hải Phòng 2026
Xã, phườngSố tuyến đườngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đặc khu Bạch Long Vĩ52.000.000600.000
Đặc khu Cát Hải2380.000.0001.225.000
Khu vực 11140.00070.000
Khu vực 21120.00070.000
Khu vực 31100.00070.000
Phường Ái Quốc7127.000.0001.500.000
Phường An Biên55160.000.0004.200.000
Phường An Dương7225.000.0001.050.000
Phường An Hải2645.000.0001.400.000
Phường An Phong2630.000.0001.800.000
Phường Bắc An Phụ2925.000.000900.000
Phường Bạch Đằng1225.000.0001.050.000
Phường Chí Linh3914.400.0001.100.000
Phường Chu Văn An10380.000.0001.250.000
Phường Đông Hải51120.000.0003.500.000
Phường Đồ Sơn5740.000.0001.050.000
Phường Dương Kinh3030.000.0001.750.000
Phường Gia Viên59160.000.0008.050.000
Phường Hải An111100.000.0003.500.000
Phường Hải Dương115130.000.0002.450.000
Phường Hòa Bình2250.000.0001.750.000
Phường Hồng An4530.000.0003.500.000
Phường Hồng Bàng91160.000.0003.500.000
Phường Hưng Đạo4640.000.0001.050.000
Phường Kiến An5355.000.0002.800.000
Phường Kinh Môn5540.000.0001.200.000
Phường Lê Chân62160.000.0005.250.000
Phường Lê Đại Hành3224.000.0001.200.000
Phường Lê Ích Mộc1420.000.0001.400.000
Phường Lê Thanh Nghị170130.000.0003.500.000
Phường Lưu Kiếm840.000.0001.150.000
Phường Nam Đồng1932.400.0002.000.000
Phường Nam Đồ Sơn3430.000.0001.155.000
Phường Nam Triệu1525.000.0002.275.000
Phường Ngô Quyền32130.000.00010.010.000
Phường Nguyễn Đại Năng3220.000.0001.100.000
Phường Nguyễn Trãi2615.000.0001.100.000
Phường Nhị Chiểu7615.800.0001.320.000
Phường Phạm Sư Mạnh3831.500.0001.000.000
Phường Phù Liễn5540.000.0002.800.000
Phường Tân Hưng13274.000.0001.625.000
Phường Thạch Khôi7645.500.0002.625.000
Phường Thành Đông103130.000.0001.750.000
Phường Thiên Hương1830.000.0001.230.000
Phường Thủy Nguyên4380.000.0002.975.000
Phường Trần Hưng Đạo5518.000.0001.200.000
Phường Trần Liễu5126.000.0001.100.000
Phường Trần Nhân Tông3515.000.0001.200.000
Phường Tứ Minh9457.000.0002.330.000
Xã An Hưng1210.500.000875.000
Xã An Khánh1121.000.000875.000
Xã An Lão2826.000.000875.000
Xã An Phú1128.500.0001.100.000
Xã An Quang1324.000.000875.000
Xã An Thành1025.000.0001.225.000
Xã An Trường915.000.000875.000
Xã Bắc Thanh Miện1325.400.000800.000
Xã Bình Giang2532.000.000870.000
Xã Cẩm Giang3336.000.0001.750.000
Xã Chấn Hưng1120.000.0001.050.000
Xã Chí Minh1225.200.0001.350.000
Xã Đại Sơn725.200.0002.700.000
Xã Đường An2330.000.000875.000
Xã Gia Lộc3539.600.000800.000
Xã Gia Phúc919.800.000800.000
Xã Hà Bắc1834.000.0001.200.000
Xã Hà Đông815.000.0001.500.000
Xã Hải Hưng1227.600.0001.000.000
Xã Hà Nam412.500.0001.080.000
Xã Hà Tây931.500.0001.225.000
Xã Hồng Châu1223.000.0001.075.000
Xã Hợp Tiến1424.000.0001.375.000
Xã Hùng Thắng520.000.0001.050.000
Xã Kẻ Sặt4445.000.000950.000
Xã Khúc Thừa Dụ631.100.000800.000
Xã Kiến Hải1418.000.000875.000
Xã Kiến Hưng812.000.0001.050.000
Xã Kiến Minh1620.000.000875.000
Xã Kiến Thụy2530.000.0001.050.000
Xã Kim Thành1136.100.0001.225.000
Xã Lạc Phượng628.000.0001.350.000
Xã Lai Khê1125.000.000840.000
Xã Mao Điền2036.000.0002.250.000
Xã Nam An Phụ1329.500.000875.000
Xã Nam Sách3238.000.0002.750.000
Xã Nam Thanh Miện1118.100.000750.000
Xã Nghi Dương820.000.000875.000
Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm1215.000.0001.050.000
Xã Nguyên Giáp828.800.000820.000
Xã Nguyễn Lương Bằng1940.700.0001.575.000
Xã Ninh Giang3735.000.000800.000
Xã Phú Thái2936.000.000840.000
Xã Quyết Thắng620.000.000875.000
Xã Tân An1118.000.0001.075.000
Xã Tân Kỳ1527.000.0001.350.000
Xã Tân Minh318.000.0001.050.000
Xã Thái Tân1032.000.000800.000
Xã Thanh Hà1736.000.0001.080.000
Xã Thanh Miện3038.000.0001.000.000
Xã Thượng Hồng1511.500.000800.000
Xã Tiên Lãng5724.000.000875.000
Xã Tiên Minh720.000.0001.050.000
Xã Trần Phú724.000.0001.100.000
Xã Trường Tân1232.400.000950.000
Xã Tuệ Tĩnh1218.000.0001.150.000
Xã Tứ Kỳ2137.000.000960.000
Xã Việt Hòa7637.800.0001.125.000
Xã Việt Khê1413.750.000770.000
Xã Vĩnh Am926.000.0001.050.000
Xã Vĩnh Bảo4737.000.0001.050.000
Xã Vĩnh Hải615.000.0001.050.000
Xã Vĩnh Hòa817.000.000875.000
Xã Vĩnh Lại1330.000.0001.000.000
Xã Vĩnh Thịnh515.000.000875.000
Xã Vĩnh Thuận617.000.000800.000
Xã Yết Kiêu727.000.000800.000

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng hiện nay theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố. Bảng giá này được công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 theo Luật Đất đai 2024.
Giá đất cao nhất Thành phố Hải Phòng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Thành phố Hải Phòng là 160.000.000 đồng/m². Mức thấp nhất là 70.000 đồng/m², trung vị 6.750.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá thị trường.
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Thành phố Hải Phòng thế nào?
Chọn xã, phường trong danh sách bên dưới, trang của xã, phường đó liệt kê toàn bộ tuyến đường có trong bảng giá kèm đơn giá từng vị trí; bấm tiếp vào tên đường để xem trang riêng của tuyến.
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Tính tiền sử dụng đất khi công nhận quyền sử dụng đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân; tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất; tính lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai; tính giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất. Không dùng thay chứng thư thẩm định giá.

Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác

Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.