Bảng giá đất Xã Hóa Quỳ, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hóa Quỳ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

168 dòng giá58 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hóa Quỳ

168 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hóa Quỳ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 Tờ 24Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.480.000
Đoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)Đất ở tại nông thôn1.300.000
Đoạn tiếp theo từ khe ông Nguyên (thửa 108, tờ bản đồ 63) đến Cống khe ông Học Hường (thửa 6, tờ bản đồ 62)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000
Đoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000
Đoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000
Tuyến 7: LK4:01 đến LK4:02Đất thương mại, dịch vụ320.000
Tuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06Đất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)Đất thương mại, dịch vụ320.000
Đường từ Thôn Thắng Lộc đi thôn Làng Mài: Đoạn từ ngã Ba Thắng Lộc (thửa số 456, tờ bản đồ 88) đến Cống Khe Đồng Cò Làng Sao Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn ngã ba Luống Đồng từ (thửa 427, tờ bản đồ 30) đến Dốc Lụy (thửa 135, tờ bản đồ 34) Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn vào trạm chế biến mủ cao su từ (thửa 769, tờ bản đồ 29) đến (thửa 713 và 829, tờ bản đồ 29) Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn từ cuối làng mới Tân Thịnh (thửa 13, tờ bản đồ 23) đến hết làng Lũ Liên Hiệp (thửa 165, tờ bản đồ 18) Đất thương mại, dịch vụ200.000
Đoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn từ cuối Hạt 8 (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)Đất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)Đất thương mại, dịch vụ160.000
Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 Tờ 24Đất ở tại nông thôn3.700.000
Đoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa 699 đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)Đất ở tại nông thôn2.160.000
Đoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc 3 tầng (thửa 317, tờ bản đồ số 29 đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn1.680.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số 24 đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 Tờ 24Đất thương mại, dịch vụ1.480.000
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Thành (thửa 275, tờ bản đồ 65) đến tràn Hón Tráng (thửa 149, tờ bản đồ 65)Đất ở tại nông thôn1.400.000
Đoạn tiếp theo Cống khe Hón Tráng (thửa 234, tờ bản đồ 65) đến cầu Lá Sơ (thửa 777, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn1.400.000
Đoạn từ (thửa 124, tờ bản đồ 66) đến Cống khe Hón Tráng (thửa 73, tờ bản đồ 65)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ 33 đến hết địa phận xã hóa Quy củĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số 19 đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Xà Manh đến hết ranh giới xã Hóa QuỳĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 81, tờ bản đồ 65) đến ngã ba Sông Quyền (thửa 305, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Tuyến 1: LK 04:08 đến LK04: 03 và LK5:01 đến LK5:07Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)Đất ở tại nông thôn800.000
Tuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06Đất ở tại nông thôn800.000
Tuyến 7: LK4:01 đến LK4:02Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)Đất thương mại, dịch vụ750.000
Tuyến 6: LK5:04 đến LK5:05Đất ở tại nông thôn700.000
Tuyến 4: LK3:05 đến LK3:08Đất ở tại nông thôn700.000
Tuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa 628 - tờ bản đồ: 82)Đất ở tại nông thôn700.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân BìnhĐất ở tại nông thôn700.000

Mặt bằng giá đất Xã Hóa Quỳ

Giá VT1 cao nhất
3.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
168
dòng
Số tuyến đường
58
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hóa Quỳ, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hóa Quỳ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ571.480.00052.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp531.480.00059.000
Đất ở tại nông thôn533.700.000130.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Hóa Quỳ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hóa Quỳ đứng thứ 113 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hóa Quỳ

Mã bưu chính (zip code)
42511
Doanh nghiệp trên địa bàn
34 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hóa Quỳ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Bình Lương

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hóa Quỳ

50 tuyến đường tại Xã Hóa Quỳ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại
4 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đoạn đỉnh dốc 3 tầng đến giáp thửa 199, tờ bản đồ 33 đến hết địa phận xã hóa Quy củ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Như Xuân (thửa số 10, tờ bản đồ 81) đến cống Đồng Nàu
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn Quang Trung vào Làng Gió (thửa 25, tờ bản đồ 87) đến Sân vận động Làng Gió (thửa số 391, tờ bản đồ 87)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn ranh giới Như Xuân (thửa: 14, tờ bản đồ: 82) đến trạm Y Tế (cũ) (thửa 628 - tờ bản đồ: 82)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo Cống khe Hón Tráng (thửa 234, tờ bản đồ 65) đến cầu Lá Sơ (thửa 777, tờ bản đồ 64)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cầu Xà Manh đến hết ranh giới xã Hóa Quỳ
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết thôn Làng Mài
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ (thửa 81, tờ bản đồ 65) đến ngã ba Sông Quyền (thửa 305, tờ bản đồ 64)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ (thửa 156, tờ bản đồ 64) đến Nhà văn hoá xóm Chuối (thửa 422, tờ bản đồ 59)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ Chân Dốc Bươn (thửa 145, tờ bản đồ số 103) đến Cầu nước ngập (thửa 431, tờ bản đồ số 119)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ Cống cuối đồng (thửa 434, tờ bản đồ 64) đến Khe ông Nguyên (thửa 126, tờ bản đồ 63)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ Cống khe ông Học Hường (thửa 16, tờ bản đồ 62) đến nhà ông Vấn (thửa 59, tờ bản đồ 62)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ Khe Đồng Cò đến đầu Dốc Bươn (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 103)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ khe ông Nguyên (thửa 108, tờ bản đồ 63) đến Cống khe ông Học Hường (thửa 6, tờ bản đồ 62)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba Sông Quyền (thửa 284, tờ bản đồ 64) đến Cống cuối đồng (thửa 410, tờ bản đồ 64)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ nhà ông Toàn (thửa 410, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Than đường Vành Đai (thửa 167, tờ bản đồ 59)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn tiếp từ sân vận động vào đến Nhà văn hóa Đồng Thổ (thửa đất 104, tờ bản đồ số 97)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ (thửa 124, tờ bản đồ 66) đến Cống khe Hón Tráng (thửa 73, tờ bản đồ 65)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Luống Đồng đến đỉnh dốc 3 tầng (thửa 317, tờ bản đồ số 29 đến thửa 119, tờ bản đồ số 33)
3 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Đoạn từ Cống Đồng Nàu đến Sân Vận Động thôn Làng Gió (Số thửa 391, tờ bản đồ số 87)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ cuối Hạt 8 (cũ) (thửa 205, tờ bản đồ 25) đến đường vào đập Hón Man (thửa 261, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Dốc Luỵ (thửa 136, tờ bản đồ 34) đến Dốc Thất Tình (thửa 21, tờ bản đồ 40)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh (thửa 281, tờ bản đồ 24) đến cổng nhà máy Sắn (thửa 379, tờ bản đồ 24)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Luống Đồng (thửa 143, tờ bản đồ 34) đến hết làng Ngọc Re (thửa 303, 467, tờ bản đồ 34)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Xuân Thành (thửa 275, tờ bản đồ 65) đến tràn Hón Tráng (thửa 149, tờ bản đồ 65)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bắc Nghĩa thôn Xuân Thành (thửa 747, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Lương Xuân Sơn (thửa 774, tờ bản đồ 64)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Hoan thôn Xuân Thành (thửa 480, tờ bản đồ 64) đến nhà ông Nguyễn Huy Lực (thửa 502, tờ bản đồ 64)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương Xuân Tuấn thôn Xóm Chuối (thửa 249, tờ bản đồ 59) đến nhà ông Trương Văn Vân (thửa 108, tờ bản đồ 59)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ranh giới xã Như Xuân đến Cầu Luống Đồng (thửa 699 đến thửa 726, tờ bản đồ số 29)
3 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Đoạn từ tràn Ba Khe thôn Xuân Thành (thửa 29, tờ bản đồ 66) đến nhà ông Nguyệt (thửa 319, tờ bản đồ 65)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn vào làng Quảng Giao từ (thửa 93, tờ bản đồ 29) đến Khe Quyền (thửa 686, tờ bản đồ 29)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (thửa 204, tờ bản đồ số 24 đến thửa 45, tờ bản đồ số 19)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Hoá Qùy - Thượng Ninh đoạn tiếp Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 80, tờ bản đồ số 08) đến (thửa 78, tờ bản đồ số 08)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Hoá Qùy -Thượng Ninh đoạn từ Đập tràn Xóm Đon (thửa 68, tờ bản đồ số 18); đến Đập tràn thôn Đồng Tâm (thửa 81, tờ bản đồ số 08)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Hóa Qùy - Thượng Ninh đoạn từ ngã ba Lèn Ớt đến hết làng mới Tân Thịnh (thửa 134, tờ bản đồ 23 và 292, tờ bản đồ 24)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường Hoá Qùy đi Thượng Ninh đoạn từ thửa 35, tờ bản đồ số 19 đến Đập tràn Xóm Đon (thửa 67, tờ bản đồ số 18)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường vành đai: Đoạn từ nhà ông Khoa (thửa 133, tờ bản đồ 59) đến nhà bà Danh thôn Xuân Hương (thửa 77, tờ bản đồ 58)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường vào Đồng Cần: Đoạn từ Ngã ba đường nhựa thửa đất số 24, tờ bản đồ 95 đến (thửa số 220 và 289, tờ bản đồ 94)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường xã Như Xuân đi Thượng Ninh: Đoạn thuộc ranh giới xã Hoá Quỳ (thửa 91, tờ bản đồ 08) đến (thửa 02, tờ bản đồ 08)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Lô LK1- 01 đến LK 1-14 Tờ 24
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Tuyến 1: LK 04:08 đến LK04: 03 và LK5:01 đến LK5:07
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến 2: LK1:04 đến LK1:06 và LK2:04 đến LK2:06
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến 3: LK1:01 đến LK1:03 và LK2:01 đến LK2:03
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Tuyến 4: LK3:05 đến LK3:08
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Tuyến 5: LK3:01 đến LK3:04
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến 6: LK5:04 đến LK5:05
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Tuyến 7: LK4:01 đến LK4:02
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hóa Quỳ

Giá đất cao nhất tại Xã Hóa Quỳ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hóa Quỳ là 3.700.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hóa Quỳ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hóa Quỳ xếp thứ 113 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hóa Quỳ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hóa Quỳ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hóa Quỳ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.