Bảng giá đất Xã Thạch Bình, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thạch Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

221 dòng giá80 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thạch Bình

221 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thạch Bình, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn Đất ở tại nông thôn4.500.000
MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523CĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523CĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh SơnĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 đến ngã tư thôn Thạch Yến Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ hộ ông Việt thôn Xuân Tiến đến giáp đất hộ ông Phán thôn Cẩm Lợi 1 Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấmĐất ở tại nông thôn2.500.000
Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình SậyĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình SậyĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành TrựcĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường từ cổng chào Khu 3 (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu 3Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C)Đất ở tại nông thôn1.500.000
MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523CĐất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân TiếnĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 516 qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án LongĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ ĐaĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên SơnĐất ở tại nông thôn1.000.000
MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đoạn từ đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn Đất thương mại, dịch vụ522.000
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Tân (cũ) (Km3 +15) đến cửa hàng thương nghiệp Thạch Bình Đất thương mại, dịch vụ522.000
Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ)Đất thương mại, dịch vụ261.000
Đoạn nhà ông Sáu thôn Án Sơn đến nhà bà Kết thôn án Sơn; Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Án Long đến đình Tam Thánh; Đoạn từ Cống Đá thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng; Đoạn từ ngã ba thôn Án Kim đến giếng Đồng Lúng; Đoạn giáp cống tiêu thôn Án Đình đến ngã 5 thôn Án ĐìnhĐất ở tại nông thôn250.000
Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lênĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên.Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập Đống Cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên.Đất thương mại, dịch vụ217.000
Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu 3Đất thương mại, dịch vụ217.000
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành TrựcĐất thương mại, dịch vụ217.000
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp135.000
Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm ThủyĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ nhà bà Thâu khu 1 đến Nhà văn hoá khu 1Đất thương mại, dịch vụ109.000
Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 523C (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp45.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm40.00035.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trênĐất ở tại nông thôn181.000
MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn 3 xã Thạch LongĐất ở tại nông thôn6.684.000
Đoạn từ giáp ranh xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh xã Thạch Tân (cũ) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ)Đất ở tại nông thôn3.500.000
MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn 3 xã Thạch LongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.674.000
MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn 3 xã Thạch LongĐất thương mại, dịch vụ2.674.000
Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu 4 (km5+500)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Các lô đất thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy tiếp giáp với tuyến đường đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn 2Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái ĐằngĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng.Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch MônĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) .Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi 2Đất ở tại nông thôn1.600.000
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân LongĐất ở tại nông thôn1.563.000
Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu 3Đất ở tại nông thôn1.536.000

Mặt bằng giá đất Xã Thạch Bình

Giá VT1 cao nhất
6.684.000
đồng/m²
Trung vị VT1
230.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
221
dòng
Số tuyến đường
80
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Thạch Bình, giá VT2 bình quân bằng 77,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thạch Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp762.674.00030.000
Đất ở tại nông thôn716.684.000150.000
Đất thương mại, dịch vụ702.674.00030.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000

Xã Thạch Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạch Bình đứng thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thạch Bình

Mã bưu chính (zip code)
41221
Doanh nghiệp trên địa bàn
102 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạch Bình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thạch CẩmXã Thạch SơnXã Thạch Long

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thạch Bình

59 tuyến đường tại Xã Thạch Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các ngõ, hẻm còn lại
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thuộc MBQH khu dân cư thôn Bình Sậy
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đất đoạn từ hộ ông Tài khu 4 đến chân Đê Mốc Láo. Đoạn từ Mốc lộ giới 3X khu 4 giáp xã Thạch Bình đến khu mặt lẻ giáp khu 2 và đi đồi cao khu 4.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba mương vó ấm đến ngã ba đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với các trục đường còn lại trong xã có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 215.000 đ/m²
Đoạn giáp ranh nhà ông Bùi Công Văn (giáp ranh xã Thạch Sơn cũ) đến hết đất hộ ông Việt thôn Xuân Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ ngã ba bà Lanh (khu 1) đến cống Bầu Khuyên (khu 4) đến cây xăng Thạch Bình có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Sáu thôn Án Sơn đến nhà bà Kết thôn án Sơn; Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Án Long đến đình Tam Thánh; Đoạn từ Cống Đá thôn án đình đến đầu đê Án Long; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Kim; Đoạn ngã ba thôn Án Long đến Nhà văn hoá thôn Án Long; Đoạn từ ngã ba thôn Án Phượng đến cống Vòng; Đoạn từ ngã ba thôn Án Kim đến giếng Đồng Lúng; Đoạn giáp cống tiêu thôn Án Đình đến ngã 5 thôn Án Đình
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ bà Lương thôn Bình Sậy đến giáp đất nhà ông Lâm thôn Minh Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ chợ Yên Dạ đến đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 + 65) .
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cống Bầu Khuyên đến cây xăng khu 4 (km5+500)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ cổng Trạm y tế xã Thạch Sơn đến ngã ba mương Vó ấm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ cửa hàng Thương nghiệp (giáp Tỉnh lộ 516) đến cầu Bờ Đa
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất hộ ông Huân thôn Thạch Môn đến giáp ranh xã Thạch Quảng.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã Thạch Bình (Km4 +65) đến giáp đất bà Lương thôn Bình Sậy
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ ông Phạm văn Huân đến Cống Bèo (xã Thạch Long cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 516 qua UBND xã Thạch Bình (cũ) đến ngã ba thôn Án Long
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ Km 10+00 ngã ba vào thôn Tân Sơn đến nhà ông Bùi Công Văn giáp ranh xã Thạch Cẩm (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến chân cầu sang Thành Trực
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba bà Lanh đến giáp Cống Bầu Khuyên xã Thạch Tân (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba gốc đa thôn Minh Sơn đến ngã ba đường vào đập Đống Cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hải đến ngã ba đường ngang xóm 2 Liên Sơn không thuộc các vị trí nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tài thôn Minh Sơn đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Thìn đến cổng nhà ông Chung không thuộc các vị trí nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba mương Vó ấm đến Km10+00 ngã ba vào thôn Bái Đằng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến hộ ông Vũ Văn Hai thôn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn 3 nhà ông Lam (xã Thạch Long cũ) đi xã Tây Đô
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư thôn Thạch Yến đến giáp ranh hộ ông Huân thôn Thạch Môn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Thâu khu 1 đến Nhà văn hoá khu 1
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lan Hiếu khu 1 đến ngã ba hộ ông Tùng Thìn khu 2. Đoạn từ nhà bà Huê Kỳ khu 1 đến Nhà văn hoá khu 2.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Gò La đến giếng Thép thôn Bằng Phú; Đoạn từ ngã ba Đống Sây đến Nhà văn hoá thôn Gò La; Đoạn từ nhà thờ họ thôn Bằng Lợi đến gốc đa thôn Bằng Lợi; Đoạn từ ngã năm thôn Án Đình đến nhà ông Duyên thôn Án Đình.
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ trụ sở khu 2 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 3 đi Đồi Than; Đoạn từ trụ sở khu 1 đi Đồi Tang Mang khu 1; Đoạn từ đất bà Hoan Thìn khu 3 đến hết xóm Bầu Lẹn ra cầu cứng; Đoạn từ ngã ba Quỳnh Mai (khu 2) và ngã ba ông Tùng (khu 2) đến đồng Kênh giáp thôn Án Đình; Đoạn ngã ba nhà Sơn Ban khu 2 đi nhà ông thông khu 2 giáp xã Thạch Đồng.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
7 dòng · VT1 tới 205.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 181.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên và nối trực tiếp với trục đường chính trong xã
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường 516 có chiều sâu đến 100 m không thuộc các vị trí nêu trên.
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Cẩm Lợi 2
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường giao thông MBQH khu dân cư thôn Xuân Long
3 dòng · VT1 tới 1.563.000 đ/m²
Đường giao thông thuộc MBQH khu dân cư thôn Liên Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường liên thôn Đồng Trạch đi Đại Dương từ Trạm y tế đến Tỉnh lộ 523C; Đường từ ngã ba tiểu học 1 đến Nhà văn hoá thôn Phú Ninh; Đường từ cổng nhà ông Đỗ Đức Lự thôn Phú An đến giáp thôn Án Đình xã Thạch Bình; Đất mặt đường các trục đường còn lại trong xã có chiều rộng từ 4 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường mới khu quy hoạch dân cư tại khu 3
3 dòng · VT1 tới 1.536.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 đoạn từ tiếp giáp xã Thạch Định đến ngã ba bà Lanh (khu 1) có chiều sâu ngõ hẻm không quá 50 m.
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm còn lại trong xã có mặt cắt từ 3m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ngõ, hẽm nối trực tiếp với đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu vào đến 100m), có mặt cắt từ 3m trở lên
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516, đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn đến giáp ranh xã Thạch Bình và đoạn từ cổng Trạm y tế đến ngã ba mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m.
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Đại Dương (không bao gồm các lô đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ Tỉnh lộ 523C)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Thạch Long, Thạch Định từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến cổng sảnh giáp xã Thạch Long; Đất mặt đường trong thôn từ Nhà thờ họ giáo Dương Giao đến nhà ông Nguyễn Quốc Hùng thôn Đồng Thịnh.
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường từ cổng chào Khu 3 (nhà ông Kim Tuyến) đi trụ sở Nhà văn hóa khu 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Đồng thôn Đồng Trạch đến ngã ba trụ sở UBND xã Thạch Đồng (cũ) + 100m về phía Đông +200 m về phía Tây
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 516 đi cầu phao Thành Vinh
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư nông thôn. thôn 2, thôn 3 xã Thạch Long
3 dòng · VT1 tới 6.684.000 đ/m²
MBQH số 01/2019/QHCT khu dân cư thôn Đại Dương, xã Thạch Đồng (cũ): Các lô đất tiếp giáp mặt đường Tỉnh lộ 523C
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ hộ ông Vũ Văn Hai đến giáp Tỉnh lộ 523C
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thạch Bình

Giá đất cao nhất tại Xã Thạch Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thạch Bình là 6.684.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 230.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thạch Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thạch Bình xếp thứ 96 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thạch Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thạch Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thạch Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.