| Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba đường Hồ Chí Minh trước Trạm mía đường Lam Sơn (thửa đất số 31 và 35, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số 248 tờ 32 và 18 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 166 và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Duyên Thường, ông Tính (từ thửa đất số 546 và hết thửa 480, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (thửa đất số 67 và hết thửa 131, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 36 và thửa 17, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (thửa đất số 35 và 45, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Xiêm Kiên (thửa đất số 38 và 130, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Thủy Nam và bên phía Kiểm lâm hết đất ông Trác (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất số 201, tờ bản đồ địa chính số 30) đến nhà ông Dũng Oanh (thửa đất số 293, tờ bản đồ địa chính số 30) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sỹ (thửa đất số 176, tờ bản đồ địa chính số 30) bắt đầu từ MBQH Cầu Trắng Cầu Tầng đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thôn Hưng Sơn) đường Lê Thánh Tông (1170 và 1171, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông (thửa đất số 863 và 892, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn đến khu nhà trọ ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (khu Bệnh Viện) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Duyên Thường, ông Tính (từ thửa đất số 546 và hết thửa 480, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (thửa đất số 67 và hết thửa 131, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba đường Hồ Chí Minh trước Trạm mía đường Lam Sơn (thửa đất số 31 và 35, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 190, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn qua cổng Bệnh Viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc đến khu nhà trọ của ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn đến khu nhà trọ ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (khu Bệnh Viện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Tran (thửa đất số 209 và 346, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất ở ông Quách Văn Nhong (thửa đất số 304 và 351, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang đường vào khu dân cư sau Bưu điện từ ông Thọ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Lưu và đoạn từ sau nhà ông Thọ đến Nhà ông Hải (thửa đất số 78 và 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ từ nhà ông Dìn (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Hạnh, bà Hương (thửa đất số 20 và 40, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà ông Vang, ông Tuấn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoàn từ cầu Trắng đến giáp đất xã Minh Sơn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu suối Ngù (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết Nhà máy Xi măng Thanh Sơn (thửa đất số 351 và 421, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nút giao với Đường bao phía Đông (thửa đất số 45 và thửa 82, tờ bản đồ số 16, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 202 và 292, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đấtông Nguyễn Văn Bình thửa đất số 166, tờ bản đồ số 20 Bản đồ địa chính xã Quang Trung) đến ngã ba nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) và từ nhà Hồng Lợi (thửa đất số 716, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba nhà ông Thân (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất số 201, tờ bản đồ địa chính số 30) đến nhà ông Dũng Oanh (thửa đất số 293, tờ bản đồ địa chính số 30) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sỹ (thửa đất số 176, tờ bản đồ địa chính số 30) bắt đầu từ MBQH Cầu Trắng Cầu Tầng đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đấtông Nguyễn Văn Bình thửa đất số 166, tờ bản đồ số 20 Bản đồ địa chính xã Quang Trung) đến ngã ba nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) và từ nhà Hồng Lợi (thửa đất số 716, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba nhà ông Thân (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.179.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ địa chính số 32 đến giáp nhà bà Hằng (thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 32) phố Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (từ thửa đất số 41 và 65, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) lên đường Hồ Chí Minh (Cây xăng - ông Đức) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba giáp trạm trộn bê tông đến giáp đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ hết đất đất ông Chức (thửa đất số 1001 và 1022, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 300 và 314, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Làng Ngòn đến cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang đường vào lô 2,3 MBQH khu dân cư Cầu Trắng, Cầu Tầng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn các thửa đất còn lại MBQH lô 3 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn còn lại trong MBQH khu dân cư dịch vụ thương mại phố Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Thế (thửa đất số 80 và 304, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết Trường Mầm non (thửa đất số 303 và 344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.576.000 | — | — | — | — |
| Từ qua ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, 65, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ ngã ba Lộc Nam (thửa đất số 210 và 211, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Quang Bảy (thửa đất số 143 và 184, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thôn Hưng Sơn) đường Lê Thánh Tông (1170 và 1171, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông (thửa đất số 863 và 892, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư MBQH số 54 (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tuấn, ông Quân (thửa đất số 218 và 233, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 261 và 262, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ nút giao đường 519 (thửa đất số 206 và thửa 183, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến giáp trường TH 1 và ngã ba nhà ông Mạnh (thửa đất số 119 và 143, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thôn Hưng Sơn) đường Lê Thánh Tông (1170 và 1171, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông (thửa đất số 863 và 892, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ nút giao đường 519 (thửa đất số 206 và thửa 183, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến giáp trường TH 1 và ngã ba nhà ông Mạnh (thửa đất số 119 và 143, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tuấn, ông Quân (thửa đất số 218 và 233, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 261 và 262, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư MBQH số 54 (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ khu nhà trọ của ông Chỉnh (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thăng phố Lê Duẩn (khu Bệnh viện) (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 29, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Lô B20 đến lô B26 MBQH Ngọc Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm Thủy văn (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến đến nhà ông Khải (thửa đất số 19, 20, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ ngang từ ông Tiến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Dung (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đi xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đất số 226 và 227, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến cống hồ Đằm Săm (thửa đất số 343, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Linh Sơn đến nhà ông Lường Văn Nhượng, thôn Mỏ (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 06, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 | — | — | — | — |