Bảng giá đất Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

539 dòng giá192 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Ngọc Lặc

539 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba đường Hồ Chí Minh trước Trạm mía đường Lam Sơn (thửa đất số 31 và 35, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất ở tại nông thôn15.000.000
Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số 248 tờ 32 và 18 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 166 và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất ở tại nông thôn15.000.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Duyên Thường, ông Tính (từ thửa đất số 546 và hết thửa 480, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (thửa đất số 67 và hết thửa 131, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất ở tại nông thôn15.000.000
Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 36 và thửa 17, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (thửa đất số 35 và 45, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất ở tại nông thôn14.000.000
Đoạn từ ông Xiêm Kiên (thửa đất số 38 và 130, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Thủy Nam và bên phía Kiểm lâm hết đất ông Trác (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất thương mại, dịch vụ8.500.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất số 201, tờ bản đồ địa chính số 30) đến nhà ông Dũng Oanh (thửa đất số 293, tờ bản đồ địa chính số 30)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sỹ (thửa đất số 176, tờ bản đồ địa chính số 30) bắt đầu từ MBQH Cầu Trắng Cầu Tầng đến đường Hồ Chí MinhĐất ở tại nông thôn8.000.000
Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thôn Hưng Sơn) đường Lê Thánh Tông (1170 và 1171, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông (thửa đất số 863 và 892, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn đến khu nhà trọ ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (khu Bệnh Viện)Đất thương mại, dịch vụ6.400.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Duyên Thường, ông Tính (từ thửa đất số 546 và hết thửa 480, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (thửa đất số 67 và hết thửa 131, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.869.000
Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba đường Hồ Chí Minh trước Trạm mía đường Lam Sơn (thửa đất số 31 và 35, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.869.000
Đoạn từ thửa đất số 190, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn qua cổng Bệnh Viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc đến khu nhà trọ của ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.400.000
Đoạn từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn đến khu nhà trọ ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (khu Bệnh Viện)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.800.000
Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Tran (thửa đất số 209 và 346, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất ở ông Quách Văn Nhong (thửa đất số 304 và 351, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)Đất thương mại, dịch vụ4.500.000
Ngõ ngang đường vào khu dân cư sau Bưu điện từ ông Thọ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Lưu và đoạn từ sau nhà ông Thọ đến Nhà ông Hải (thửa đất số 78 và 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Ngõ từ nhà ông Dìn (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Hạnh, bà Hương (thửa đất số 20 và 40, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ sau nhà ông Vang, ông Tuấn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoàn từ cầu Trắng đến giáp đất xã Minh SơnĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ cầu suối Ngù (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết Nhà máy Xi măng Thanh Sơn (thửa đất số 351 và 421, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ nút giao với Đường bao phía Đông (thửa đất số 45 và thửa 82, tờ bản đồ số 16, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 202 và 292, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ hết đấtông Nguyễn Văn Bình thửa đất số 166, tờ bản đồ số 20 Bản đồ địa chính xã Quang Trung) đến ngã ba nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) và từ nhà Hồng Lợi (thửa đất số 716, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba nhà ông Thân (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) Đất thương mại, dịch vụ3.532.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất số 201, tờ bản đồ địa chính số 30) đến nhà ông Dũng Oanh (thửa đất số 293, tờ bản đồ địa chính số 30)Đất thương mại, dịch vụ3.200.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sỹ (thửa đất số 176, tờ bản đồ địa chính số 30) bắt đầu từ MBQH Cầu Trắng Cầu Tầng đến đường Hồ Chí MinhĐất thương mại, dịch vụ3.200.000
Đoạn từ hết đấtông Nguyễn Văn Bình thửa đất số 166, tờ bản đồ số 20 Bản đồ địa chính xã Quang Trung) đến ngã ba nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) và từ nhà Hồng Lợi (thửa đất số 716, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba nhà ông Thân (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.179.000
Đoạn từ thửa đất số 135, tờ bản đồ địa chính số 32 đến giáp nhà bà Hằng (thửa đất số 42, tờ bản đồ địa chính số 32) phố Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ2.800.000
Ngõ ngang từ đường 15A (từ thửa đất số 41 và 65, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) lên đường Hồ Chí Minh (Cây xăng - ông Đức) Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn ngã ba giáp trạm trộn bê tông đến giáp đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Từ hết đất đất ông Chức (thửa đất số 1001 và 1022, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 300 và 314, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ cầu Làng Ngòn đến cầu TrắngĐất thương mại, dịch vụ1.902.000
Ngõ ngang đường vào lô 2,3 MBQH khu dân cư Cầu Trắng, Cầu TầngĐất thương mại, dịch vụ1.902.000
Đoạn các thửa đất còn lại MBQH lô 3 Lê Thánh Tông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Các đoạn còn lại trong MBQH khu dân cư dịch vụ thương mại phố Lê Thánh TôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đoạn từ sau ông Thế (thửa đất số 80 và 304, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết Trường Mầm non (thửa đất số 303 và 344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.576.000
Từ qua ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, 65, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Nam (thửa đất số 210 và 211, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Quang Bảy (thửa đất số 143 và 184, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)Đất ở tại nông thôn1.400.000
Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thôn Hưng Sơn) đường Lê Thánh Tông (1170 và 1171, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông (thửa đất số 863 và 892, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.359.000
Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư MBQH số 54 (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.359.000
Đoạn từ nhà ông Tuấn, ông Quân (thửa đất số 218 và 233, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 261 và 262, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.359.000
Từ nút giao đường 519 (thửa đất số 206 và thửa 183, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến giáp trường TH 1 và ngã ba nhà ông Mạnh (thửa đất số 119 và 143, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) Đất thương mại, dịch vụ1.359.000
Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thôn Hưng Sơn) đường Lê Thánh Tông (1170 và 1171, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông (thửa đất số 863 và 892, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
Từ nút giao đường 519 (thửa đất số 206 và thửa 183, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến giáp trường TH 1 và ngã ba nhà ông Mạnh (thửa đất số 119 và 143, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
Đoạn từ nhà ông Tuấn, ông Quân (thửa đất số 218 và 233, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 261 và 262, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư MBQH số 54 (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
Đoạn từ khu nhà trọ của ông Chỉnh (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thăng phố Lê Duẩn (khu Bệnh viện) (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 29, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Lô B20 đến lô B26 MBQH Ngọc Lan Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Từ Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn từ Trạm Thủy văn (thửa đất số 35, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến đến nhà ông Khải (thửa đất số 19, 20, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Đất ở tại nông thôn1.200.000
Ngõ ngang từ ông Tiến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Dung (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Từ ngã ba đi xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đất số 226 và 227, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến cống hồ Đằm Săm (thửa đất số 343, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn từ giáp xã Linh Sơn đến nhà ông Lường Văn Nhượng, thôn Mỏ (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 06, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)Đất ở tại nông thôn1.100.000

Mặt bằng giá đất Xã Ngọc Lặc

Giá VT1 cao nhất
22.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
761.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
539
dòng
Số tuyến đường
192
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Ngọc Lặc, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Ngọc Lặc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1859.782.00065.000
Đất thương mại, dịch vụ18110.869.00065.000
Đất ở tại nông thôn16822.000.000200.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Ngọc Lặc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Ngọc Lặc đứng thứ 19 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Ngọc Lặc

Mã bưu chính (zip code)
41706
Doanh nghiệp trên địa bàn
167 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Ngọc Lặc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị Trấn Ngọc LặcXã Mỹ TânXã Thúy Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Ngọc Lặc

151 tuyến đường tại Xã Ngọc Lặc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn còn lại trong MBQH khu dân cư dịch vụ thương mại phố Lê Thánh Tông
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các ngõ, ngách còn lại của các phố thuộc thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (Trần Phú, Lê Hoàn, Lê Duẩn, Lê Thánh Tông, Lê Lai, Lê Lợi, Nguyễn Du, Nguyễn Trãi, Lê Đình Chinh, Cao Thượng, Ngọc Minh, Hưng Sơn, Hạ Sơn, thôn 1 Quang Trung, thôn 1 Ngọc Khê)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ, ngách còn lại của các thôn Tran, Cao Xuân, Vân Hòa, Tân Thành, Cao Nguyên, Cao Phong, Giang Sơn
3 dòng · VT1 tới 377.000 đ/m²
Các ngõ, ngách còn lại của phố 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ ngách còn lại làng Quang Hưng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Cổng làng Tran thượng đến Nhà văn hóa Cao Yên đến ông Lưỡng thửa 823, tờ bản đồ số 12 (thôn Tran)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Ngọc Sơn
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn đường Hồ Chí Minh - dốc Khế (thửa đất số 150 và 286, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (thửa đất số 61 và 74, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã ba Lộc Nam (thửa đất số 210 và 211, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Quang Bảy (thửa đất số 143 và 184, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn hết nhà ông Thái Lân (thửa đất số 410 và 427, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số 432, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn ngã ba giáp trạm trộn bê tông đến giáp đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn sau bà Mai, nhà ông Lương (thửa đất số 178 và 191, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số 143 và 183, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn sau nhà bà Nhật ông Anh (thửa đất số 51 và 55, tờ bản đồ số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (thửa đất số 54 và 75, tờ bản đồ số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn sau nhà ông Thu + nhà ông Hợi (thửa đất số 18, tờ bản đồ số 36, và thửa 430, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất (thửa đất số 441, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn sau ông Khoa + ông Thắng (từ thửa đất số 324 và 477, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà ông Quyên + bà Huế (thửa đất số 322 và 363, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu CARE thôn Vải (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến ngã ba đá khuôn, thôn Hạ Mý (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 454.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Làng Ngòn đến cầu Trắng
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu suối Ngù (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Lương Sơn, Thanh Bình (thửa đất số 758 và 728, tờ bản đồ số 19, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ cầu suối Ngù (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết Nhà máy Xi măng Thanh Sơn (thửa đất số 351 và 421, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoàn từ cầu Trắng đến giáp đất xã Minh Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ chỉ giới an toàn cầu Tầng (thửa đất số 208 và 210, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua cửa hàng Thương Mại, chợ Cống đến hết đất nhà ông Long, Hùng Đức (TT Ngọc Lặc) (thửa đất số 205 tờ 32 và 16 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất nhà ông Hồng Nguyên (thửa đất số 266, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Ngã tư đường Hồ Chí Minh hết Bưu Điện, Ngõ vào MBQH Việt Hung (thửa đất số 155 và 127, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất nhà ông Ứng, ông Mạnh (thửa đất số 362, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến nút giao với đường Trung tâm Đô thị
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường 519 (cũ) (thửa đất số 341 và 304, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã tư (lô 2) MBQH 113 (nhà Hồng Hải) (thửa đất số 206 và 278, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường 519 nhà ông Toàn Vân (thửa đất số 122 và 137, tờ bản đồ số 09, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Bình, thôn 1 Ngọc Khê, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 135, tờ bản đồ số 09, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn (thửa đất số 136, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba đường Hồ Chí Minh trước Trạm mía đường Lam Sơn (thửa đất số 31 và 35, tờ bản đồ số 40, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào thiền viện Trúc Lâm Bàn Bù (thửa đất số 91 và 64, tờ bản đồ số 06, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến cây Đa làng Tran Thượng (thửa đất số 826, tờ bản đồ số 12, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp giáp đất xã Thạch Lập đến cầu làng Ao
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì (thửa đất số 261 và 341, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến suối Ngù (thửa đất số 446, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ15A (thửa 166, tờ bản đồ số 8 bản đồ địa chính xã Mỹ Tân (cũ) đến hết MBQH khu dân cư mới thôn Mống (thửa đất số 223, tờ bản đồ số 8, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Linh Sơn đến nhà ông Lường Văn Nhượng, thôn Mỏ (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 06, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ hết đất hội trường của làng Quang Hưng (thửa đất số 355 và 381, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) (thửa đất số 118 và 142, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)
4 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đoạn từ hết đất nhà Lợi Hồng (thửa đất số 681 và 714, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà Hợp Phượng (thửa đất số 438 và 543, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ hết nhà bà Vân + bà Trang (thửa đất số 65 và 86, tờ bản đồ số 37, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến MBQH 127 (thửa đất số 09, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hết nhà ông Nhị (thửa đất số 41, 67, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Trạm Thủy văn (thửa đất số 34, 54, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn từ hết Trường Mầm non (thửa đất số 329, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ kho bạc, Hùng Đức (thửa đất số 248 tờ 32 và 18 tờ 33, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến qua đường vào Trường Mầm non đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 166 và 171, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
6 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn từ khu nhà trọ của ông Chỉnh (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thăng phố Lê Duẩn (khu Bệnh viện) (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 29, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ MBQH Ngọc Lan (hết thửa 304, 351, tờ bản đồ số 18 đến thửa 480 và 548, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ
3 dòng · VT1 tới 11.952.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba anh Hùng Inh (thửa đất số 650 tờ 30, thửa 210 tờ 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà Sơn Đào (thửa đất số 249 và 250, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba bà Lộc Nam (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Hà Thọ Chì (thửa đất số 260 và 342, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Tran (thửa đất số 209 và 346, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất ở ông Quách Văn Nhong (thửa đất số 304 và 351, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Làng Hồ (thửa đất số 106, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý, thôn Chả Thượng đến ngã ba Chả Thượng (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba làng Nhàng (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Vân Sơn (thửa đất số, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà anh Tỵ (đường vào Biên phòng) (thửa đất số 867 và 903, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến nhà ông Vũ (thửa đất số 792, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Duyên Thường, ông Tính (từ thửa đất số 546 và hết thửa 480, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (thửa đất số 67 và hết thửa 131, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã ba nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 14 và 19, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 143, 176, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 15 (thửa đất số 547 và 610, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, ngã ba đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số 860 và 816, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba rẽ đi K822 (thửa đất số 57 và 58, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến đến giáp đất xã Thạch Lập (thửa đất số 8 và 15, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến làng Chon (thửa đất số 55 và 28, tờ bản đồ số 7, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Mống (nhà ông Cân - thửa số 1227, tờ bản đồ số 07) đi Nhà văn hóa thôn đến cổng chào thôn (thửa đất số 977, tờ bản đồ số 07, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Thi Mốc (thửa đất số 293, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Hạ Mý đến hết MBQH khu dân cư Làng Thi (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Trạm y tế xã Mỹ Tân (cũ) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đi thôn Cao Sơn xã Vân Am đến nhà ông Bùi Văn Đào, thôn Mới (thửa 289 tờ số 18 bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã tư đường Hồ Chí Minh (thôn Hưng Sơn) đường Lê Thánh Tông (1170 và 1171, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất ông Sơn, ông Thành phố Lê Thánh Tông (thửa đất số 863 và 892, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Hùng Hà (vào Nhà văn hóa thôn Xuân Sơn) (thửa đất số 152, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất ông Huyền (thửa đất số 140 và 122, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Thịnh Tăng (thửa đất số 214 và 228, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất anh Hùng Inh (thửa đất số 210, tờ bản đồ số 31 và 395, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Thanh Đáo (thửa đất số 156 và 177, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua cầu Trắng, đến chỉ giới an toàn cầu Tầng (hết thửa đất số 203 và 204, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhân, bà Mầu - Tới (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) Ngõ đi theo đường địa giới hành chính đến Ngã ba Trường Mầm non, Nhà ông Thư - Hoa (thửa đất số 344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bình (thửa đất số 01 và 03, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cay (thửa đất số 157, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Hồng (thửa đất số 230, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Dương (thửa đất số 76, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 160, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được (thửa đất số 83, tờ bản đồ số 36 và thửa 17, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (thửa đất số 35 và 45, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Kịch (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao với đường 519 (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 72, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sỹ (thửa đất số 176, tờ bản đồ địa chính số 30) bắt đầu từ MBQH Cầu Trắng Cầu Tầng đến đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa đất số 201, tờ bản đồ địa chính số 30) đến nhà ông Dũng Oanh (thửa đất số 293, tờ bản đồ địa chính số 30)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Quang bảy - Giáp Trường Tiểu học 1 (thửa đất số 101 và 120, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 1077 và 1026, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tuấn, ông Quân (thửa đất số 218 và 233, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 261 và 262, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vinh (thửa đất số 189, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết MBQH 110, giáp sau Ngân Hàng (thửa đất số 10 và 76, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa phố Lê Duẩn (MBQH 113) lô 2 và lô 3 đến giáp MBQH 110 (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ nút giao với Đường bao phía Đông (thửa đất số 45 và thửa 82, tờ bản đồ số 16, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến nút giao đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 202 và 292, tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Xiêm Kiên (thửa đất số 38 và 130, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Thủy Nam và bên phía Kiểm lâm hết đất ông Trác (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau Công an xã Ngọc Lặc (cũ) (thửa đất số 161 và 177, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 361, 366, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau nhà bà Thanh + ông Thịnh (thửa đất số 340 tờ 32 và thửa 160 tờ 33 bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 352, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau nhà bà Thúy, bà Duyên (thửa đất số 122 và 130, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà bà Thanh + ông Thịnh (thửa đất số 127 và 128, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ sau nhà ông Hiền (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Mầu + ông Cần (thửa đất số 61, 75, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau nhà ông Hồng (thửa đất số 229, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 314, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn từ sau nhà ông Long (thửa đất số 26, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 182 và 204, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn từ sau nhà ông Thắng Tĩnh + ông Hoan (thửa đất số 200 và 201, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà bà Đông + ông Cường (thửa đất số 310 và 321, tờ bản đồ số 34, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau nhà ông Thành Ngưu, ông Hân (thửa đất số 56 và 58, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Nhà ông Vang, ông Tuấn (thửa đất số 39, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ sau nhà ông Thoả (thửa đất số 119 và 161, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông thông, bà Tình (thửa đất số 182 và 234, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau nhà ông Vang, ông Tuấn (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất thị trấn (cũ) (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau ông Chiến, ông Bình (thửa đất số 55, 79, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Trường + ông Cường (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ sau ông Hùng Đức (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết nhà ông Sơn (thửa đất số 06 và 08, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ sau ông Sơn (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Lan (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau ông Sơn Thuý (thửa đất số 58 và 68, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Chiến + ông Nguyễn Văn Bình (thửa đất số 56 và 69, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau ông Thế (thửa đất số 80 và 304, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết Trường Mầm non (thửa đất số 303 và 344, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 189, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn đến khu nhà trọ ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (khu Bệnh Viện)
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa đất số 190, tờ bản đồ 29 MBQH khu dân cư Lê Duẩn qua cổng Bệnh Viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc đến khu nhà trọ của ông Chỉnh, phố Lê Duẩn, thị trấn Ngọc Lặc cũ
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn từ Trường THCS, đất Huyện ủy (cũ) (thửa đất số 178 và 188, tờ bản đồ số 33, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) qua Đoạn 2 giao thông đến hết nhà ông Đức, ông Thu (Nên) (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 35, thửa 02, tờ bản đồ số 36, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đoạn từ Vân Sơn (thửa đất số 119 và 159, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi thôn Thanh Bình (thửa đất số 21, 22, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Đinh Liệt từ giáp thôn Hưng Sơn (thửa đất số 942, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) qua thôn Cao Nguyên đến giáp xã Cao Ngọc (cũ) (thửa đất số 08 và 11, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường Đinh Liệt từ nút giao với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1169 và 1172, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất thôn Hưng Sơn (thửa đất số 946, tờ bản đồ số 24, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Lê Niệm từ đường 519 (thửa đất số 237, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến nút giao đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 287, 288, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường ngang từ đường 519 (Hải Tâm) (thửa đất số 511 và 522, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi nhà bà Ca (thửa đất số 247, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ngõ giáp Biên phòng (từ thửa 733, tờ bản đồ số 30 đến thửa 1061 và 1089, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã không bao gồm thị trấn Ngọc Lặc (cũ) và thôn Giang Sơn xã Thúy Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường Phạm Vấn từ ngã ba Lê Thạch (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến giáp đất xã Ngọc Liên (thửa đất số 159 và 162, tờ bản đồ số 16, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ cầu Khe Cạn thôn Phú Sơn (thửa đất số 184, tờ bản đồ số 17, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Trung Sơn, ngã ba Tam Đồng (thửa đất số 453 và 552, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường từ cầu suối Ngù (thửa đất số 661, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến thôn Hồng Sơn (thửa đất số 269, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường từ Tam Đồng (thửa đất số 484, tờ bản đồ số 08, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đi Đông Sơn đến hết thôn Hoa Cao (thửa đất số 89 và 154, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ thôn Thanh Bình (thửa đất số 376 và 420, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Khe Cạn thôn Phú Sơn (thửa đất số 185, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ thôn Thanh Bình (thửa đất số 505 và 537, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết thôn Phú Sơn (thửa đất số 801, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Giáp đất ông Phong (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến ngã ba đi xã Ngọc Sơn cũ, xã Ngọc Liên (cũ) (thửa đất số 188 và 226, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đoạn đối diện Nhà văn hóa phố Lê Duẩn đến ngã ba Vào Lô 2 (từ lô 23 đến lô 28)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
MBQH quy hoạch khu xen cư cầu Ngòn, đối diện lô 2, MBQH 113, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số 04 đến lô số 22)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, đường bao ven sông, thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số 76 đến lô số 89)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
MBQH quy hoạch khu xen cư Cầu Ngòn, lô 2, 3, khu dân cư Cầu Ngòn thuộc Phố Lê Duẩn (từ lô số 29 đến lô số 47 và từ lô số 54 đến lô số 72)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Ngã ba dốc Khế đến Ngã ba nhà Dung Nhân (thửa đất số 680, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ), hết đất ông Trương Trọng Hàm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngã tư Nhà văn hóa thôn Tran thửa 394, tờ bản đồ số 18 đến thửa 290, tờ bản đồ số 18 (thôn Tran)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngõ dân cư Phía đông đường Hồ Chí Minh của thôn Hưng Sơn, Hạ Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngõ ngang đường 15 (thửa đất số 29 và 30, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư sau ông Cải (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ngõ ngang đường 15a nhà bà Lập (thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào hết thị trấn (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ ngang đường vào khu dân cư sau Bưu điện từ ông Thọ (thửa đất số 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Lưu và đoạn từ sau nhà ông Thọ đến Nhà ông Hải (thửa đất số 78 và 128, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ngõ ngang đường vào lô 2,3 MBQH khu dân cư Cầu Trắng, Cầu Tầng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngõ ngang ông Biên - bà Ý (thửa đất số 106 và 51, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 47, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ngõ ngang ông Minh, ông Hùng (thửa đất số 95, 105, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết thị trấn (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngõ ngang từ đường 15A (các thửa đất số 116, 126, 132, 131, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 39, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi ông Phát - Thái Cúc đến đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 01, tờ bản đồ số 39, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 123, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào Huyện ủy mới (thửa đất số 52 và 64, tờ bản đồ số 28, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) vào khu dân cư MBQH số 54 (thửa đất số 354, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngõ ngang từ đường 15A (thửa đất số 228, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đi lên đường Hồ Chí Minh (Sau ông Vinh - Tiến Đính) đến giáp đất Ngọc Khê (cũ) (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngõ ngang từ ông Tiến (thửa đất số 38, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà bà Dung (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Ngõ ngang vào Trường Tiểu học (Kho Bạc - ông Long) (thửa đất số 246, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến Trường Tiểu học (thửa đất số 274, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ngõ từ nhà ông Dìn (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ông Hạnh, bà Hương (thửa đất số 20 và 40, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bà Nam (thửa 407 tờ 18) đến ông Nhượng (thửa 362 tờ 18) Bản đồ xã Ngọc khê (cũ) (thôn Tran)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ cống hồ Đằm Săm (thửa đất số 366 và 346, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất xã Ngọc Lặc (thửa đất số 271 và 310, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ đường 15A (thửa đất số 62, 70, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) (nhà bà Nhung) đến Nhà nghỉ Hải Anh (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 38, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường 15A vào thôn Tân Thành đến hết sân vận động thôn Tân Thành (thửa đất số 102 và 106, tờ bản đồ số, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ đường Hồ Chí Minh (nhà ông Tỉnh Việt) (thửa đất số 115 và 125, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất thôn Hưng Sơn (thửa đất số 67, tờ bản đồ số 31, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ giáp đất anh Hùng Inh (thửa đất số 650 và 396, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến trại chăn nuôi (cũ) (thửa đất số 608, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ giáp đất lô 1 (MBQH Quang Hưng) đến giáp đất Nhà văn hóa thôn 1 xã Quang Trung cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ giáp đất nhà ông Quang Bảy (thửa đất số 120 và 170, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến cầu suối Ngù (thửa đất số 75, 91, tờ bản đồ số 30, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ giáp đất Trung tâm chính trị huyện cũ, đường rẽ vào thôn Tran (thửa đất số 859 và 917, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất ông Chức (thửa đất số 1000 và 999, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ hết đất đất ông Chức (thửa đất số 1001 và 1022, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 300 và 314, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ hết đất Trường Mầm non thôn Cao Nguyên (thửa đất số 313 và 328, tờ bản đồ số 23 đến hết xã Ngọc Khê cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngã ba đi xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đất số 226 và 227, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đến cống hồ Đằm Săm (thửa đất số 343, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngã ba Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 7 và 9, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đi Nhà văn hóa thôn Ngọc Minh (thửa đất số 214 và 257, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba đường Hồ Chí Minh nhà Vinh - Lệ (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) đi đến hồ Đầm Thi thôn Ngọc Minh (thửa đất số 709, 727, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến hết đất ông Phong (thửa đất số 13, tờ bản đồ số 20, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã ba qua nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) đến Nút giao giữa đường 519 với đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 195, tờ bản đồ số 15, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ) và từ Nhà ông Thủy -tỵ (thửa đất số 870, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến hết đất Công ty Tân Á (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 32, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ngã ba thôn Vải (thửa đất số 648, tờ bản đồ số 21, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến nhà sân bóng đá nhà ông Nhất (thửa đất số 73, tờ bản đồ số 23, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà Minh Hạnh (thửa đất số 728 và 781, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến Biên Phòng (thửa đất số 608 và 736, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Lý (thửa đất số 02, tờ bản đồ số 05, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) qua ngã ba nhà ông Thiên đến giáp đất xã Cao Ngọc (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Thiên thôn Beo (thửa đất số 111, tờ bản đồ số 22, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến ngã ba thôn Mỏ (nhà ông Tri) giáp Quốc lộ 15A (thửa đất số 96, tờ bản đồ số 6, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tư ông Huyền (thửa 112 tờ 31) theo đường quy hoạch đến ngã ba ông Tỵ (thửa đất số 791 và 792, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ qua ngã ba đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 28, 65, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến ngã ba nhà ông Thắng (thửa đất số 11, 36, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ thửa 418 đến thửa 228, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ thửa 487 đến thửa 381, tờ bản đồ số 11, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê (cũ) (thôn Vân Hòa)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ Trường Tiểu học thôn Thi Mốc (thửa đất số 254, tờ bản đồ số 19, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ) đến Nhà văn hóa thôn Mới (thửa đất số 718, tờ bản đồ số 14, bản đồ địa chính xã Mỹ Tân cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Ngọc Lặc

Giá đất cao nhất tại Xã Ngọc Lặc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Ngọc Lặc là 22.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 761.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Ngọc Lặc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Ngọc Lặc xếp thứ 19 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Ngọc Lặc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Ngọc Lặc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Ngọc Lặc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.