Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

384 dòng giá145 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thọ Phú

384 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũĐất ở tại nông thôn13.000.000
Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũĐất ở tại nông thôn12.000.000
Từ hộ ông Định đến hộ ông SơnĐất ở tại nông thôn9.500.000
Từ giáp xã Xuân Lộc cũ đến Kho Lương thực Đất ở tại nông thôn9.500.000
Từ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũĐất ở tại nông thôn7.500.000
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn6.500.000
Các lô đất bám đường rộng 10,5mĐất ở tại nông thôn5.500.000
Các lô đất bám đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn5.500.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh cũ (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đường nội bộ các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn5.500.000
Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn5.500.000
Các lô đất bám Kênh Chi giang 6Đất ở tại nông thôn3.200.000
Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư thôn 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường nội bộ rộng 7 mĐất ở tại nông thôn2.700.000
Các lô đất bám đường đôi rộng 14mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.348.000
Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.348.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại)Đất thương mại, dịch vụ2.280.000
Đường bám Tỉnh lộ 520 các lô đầu veĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Địa phận xã Xuân Lộc cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
Đoạn từ Cầu ông cải đến Kênh tiêuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.100.000
MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú cũ được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà HuyềnĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông HàngĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông HiệuĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông XuânĐất ở tại nông thôn2.000.000
Các lô đất bám đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.908.000
Đoạn từ Kho lương thực đến hộ ông TuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.908.000
Đường nội bộ các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Đường nội bộ rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Từ hộ ông Nam đến MiếuĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông TàoĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ hộ ông Lơ đến hộ ông HoanĐất ở tại nông thôn1.500.000
MB xen cư thôn 4 Đất ở tại nông thôn1.500.000
MB xen cư thôn 2 Đất ở tại nông thôn1.500.000
MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường huyện DH5 từ Tỉnh lộ 515 C đi Thọ Thế cũ Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đường nội bộ rộng 6,5 m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.020.000
Đoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp822.000
Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông MặnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
Từ hộ ông Lơ đến hộ ông HoanĐất thương mại, dịch vụ706.000
Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc Đất thương mại, dịch vụ652.000
Đoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han)Đất thương mại, dịch vụ408.000
Đoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông NgaĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đường chính trong thônĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đường ngõ ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp315.000
Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp267.000

Mặt bằng giá đất Xã Thọ Phú

Giá VT1 cao nhất
14.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
384
dòng
Số tuyến đường
145
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thọ Phú, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thọ Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1334.076.000127.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1243.668.000114.000
Đất ở tại nông thôn12214.000.000700.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Thọ Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Phú đứng thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thọ Phú

Mã bưu chính (zip code)
41513
Doanh nghiệp trên địa bàn
119 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Phú gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Xuân LộcXã Thọ DânXã Thọ TânXã Thọ Thế

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thọ Phú

95 tuyến đường tại Xã Thọ Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô đất bám đường đôi rộng 14m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Các lô đất bám đường rộng 7,5m
5 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Các lô đất bám đường rộng 10,5m
5 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô đất bám Kênh Chi giang 6
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Địa phận xã Xuân Lộc cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn MBQH khu Chợ Chua
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu ông cải đến Kênh tiêu
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Tào
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Bốn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47C
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ bà Luyện
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ ông Phùng
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đoạn từ Kênh tiêu đến giáp khu đô thị Sao Mai
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ Kho lương thực đến hộ ông Tuân
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường bám Tỉnh lộ 520 các lô đầu ve
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường chính trong thôn
5 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
6 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư thôn 5
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường liên thôn còn lại toàn xã
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Thịnh cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường lô 2 sau nhà xe Hải Định
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ngõ ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường nội bộ các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường nội bộ các lô đầu ve
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 7 m
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại)
3 dòng · VT1 tới 5.700.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 7,5m (lô LK2: 17 đến LK2: 20, LK3: 11 đến LK3: 14, từ LK5: 06 đến LK5: 09)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
MBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010
3 dòng · VT1 tới 1.381.000 đ/m²
MBQH khu dân cư đồng Sào Xi thôn 7, 8, xã Thọ Phú (cũ) (số 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018)
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
MBQH khu dân cư năm 2015 (số 4760/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
MBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ hộ bà Mười đến hộ bà Hường
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ hộ ông Định đến hộ ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ hộ ông Nam đến Miếu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũ
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thọ Phú

Giá đất cao nhất tại Xã Thọ Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thọ Phú là 14.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thọ Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thọ Phú xếp thứ 43 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thọ Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thọ Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thọ Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.