Đơn giá đất tại Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
445 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH 31 - Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ cũ (tiếp giáp ĐH-HH.22) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông cũ (giáp xã Hoằng Phụ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc cũ (giáp đường ven biển) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số 71 (thôn Sao Vàng) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh cũ (giáp Hoằng Phụ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.587.000 | — | — | — | — |
| MBQH 81 - Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 3.043.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 31 - Đường trục chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 32; 33 (thôn Hợp Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến kênh N19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 70 ngày 15/7/2021 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ (cũ) (tiếp giáp ĐH-HH.22) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 6 đến lô 01 MBQH 213 (trước cổng trạm Y tế xã) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510 (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn 9 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Thanh, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 155 | 4.782.000 | 380.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 143 | 14.476.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143 | 3.600.000 | 310.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Thanh đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Thanh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
106 tuyến đường tại Xã Hoằng Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .