Bảng giá đất Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

445 dòng giá176 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Thanh

445 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hoằng Thanh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
MBQH 31 - Đường trục chínhĐất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũĐất ở tại nông thôn8.000.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ cũ (tiếp giáp ĐH-HH.22) Đất ở tại nông thôn7.000.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũĐất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Đông cũ (giáp xã Hoằng Phụ cũ) Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây HảiĐất ở tại nông thôn5.500.000
Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ VựcĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải ĐăngĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - PhụĐất ở tại nông thôn4.500.000
Tiếp theo đến tiếp hết địa phận Hoằng Ngọc cũ (giáp đường ven biển) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228)Đất ở tại nông thôn4.500.000
MBQH số 71/MBQH-UBND (thôn Sao Vàng) Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Các lô đất còn lại thuộc đường nội bộ MBQH Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số 71 (thôn Sao Vàng)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc ThanhĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Thanh cũ (giáp Hoằng Phụ cũ) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên TậpĐất ở tại nông thôn4.000.000
MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.587.000
MBQH 81 - Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ3.043.000
Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ ThiếtĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ ĐêĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCSĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ đường tỉnh 510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3)Đất ở tại nông thôn3.000.000
MBQH 31 - Đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 12m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.609.000
Vị trí số 32; 33 (thôn Hợp Tân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.609.000
Đoạn tiếp theo đến kênh N19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.543.000
Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Các lô đất tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh Đông) Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
MBQH số 70 ngày 15/7/2021Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.201.000
Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32aĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.201.000
Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân PhụĐất thương mại, dịch vụ1.739.000
MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m)Đất thương mại, dịch vụ1.739.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Bưu điện) đến hết địa phận xã Hoằng Phụ (cũ) (tiếp giáp ĐH-HH.22) Đất thương mại, dịch vụ1.739.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai)Đất thương mại, dịch vụ1.739.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ Nhà văn hóa thôn 6 đến lô 01 MBQH 213 (trước cổng trạm Y tế xã) Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ ĐH-HH.13b đến Nghè Nhị Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè NhịĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ đường tỉnh 510 (ông Phạm Ngọc Vượng) đến ông Lê Trung Thanh thôn 9 Đất ở tại nông thôn1.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Thanh

Giá VT1 cao nhất
14.476.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.467.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
445
dòng
Số tuyến đường
176
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Hoằng Thanh, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hoằng Thanh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1554.782.000380.000
Đất ở tại nông thôn14314.476.0001.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1433.600.000310.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Hoằng Thanh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Thanh đứng thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Thanh

Mã bưu chính (zip code)
40311
Doanh nghiệp trên địa bàn
174 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Thanh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hoằng NgọcXã Hoằng ĐôngXã Hoằng Phụ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Thanh

106 tuyến đường tại Xã Hoằng Thanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 7m
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Các lô đất thuộc MBQH tiếp giáp đường 10m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô đất tiếp giáp đường nội bộ MBQH (đường đôi)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong xã
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến đê sông Cung (bà Loan thôn 9)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (Lê Trung Thanh thôn 9) đến ngã ba đường bờ mương Nhân Ngọc
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đê Thanh - Phụ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.22
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ĐH-HH.33
4 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ĐH 22
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đường Tâm Linh (Hoằng Ngọc cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết chợ Hà mới
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến kênh N19
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến kênh tiêu trước thôn Yên Tập
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã 5 Hoằng Tiến
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba (ông Khôi)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Phúc đi MBQH số 71 (thôn Sao Vàng)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đi chợ Hà
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư thôn Đông Tây Hải
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông giáo Bình
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nguyễn Thế Tích
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến trại tôm giống Hải Yến
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Trạm Hải Đăng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế Hoằng Phụ cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Phúc đến tiếp giáp đường Thịnh Đông (MBQH số 228)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đổi tên thành: Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã ba đường rẽ đi chùa Hồi Long (hết nhà Long Huyền)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
MBQH 14 - Đường nội bộ nội bộ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
MBQH 14 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
MBQH 31 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
MBQH 81 - Đường nội bộ nội bộ (đường 8m; vỉa hè 5m)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
MBQH 81 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
MBQH 90 - Đường nội bộ nội bộ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
MBQH 90 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
MBQH số 32a - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
MBQH số 32a - Đường trục chính (đường ven biển)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
MBQH số 70 ngày 15/7/2021
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu ông Mễ thôn Đại Long dọc theo phía Đông kênh trường phụ xuống cầu thôn Đông Tây Hải
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Công ty Lê Gia đến tiếp giáp đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Cồn Thổng đến tiếp giáp kênh N19
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.22 (gốc Gạo) đến kênh Trường Phụ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.22 (ngã tư Liên Hà) qua UBND xã đến đường công vụ Đê
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.24 đến cồn Chút (thôn Phú Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.24 đến nhà ông Kim (thôn Đông Tân)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.24 qua Trạm Y tế đến trường THCS
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.33 đến cầu Cách xã H.Yến (Đường đê sông Cung)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH13b (nhà ông Lê Văn Thành thôn 7) đến Nghè Nhị
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ĐH 33 đến hết Khu dân cư thương mại chợ Vực
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ĐT.510B đến Chùa Hồi Long
3 dòng · VT1 tới 7.779.000 đ/m²
Từ đường công vụ đê (qua nhà ông Hòng thôn Trung Hải) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ đường công vụ đê đến nhà bà Long (thôn Tây Xuân Vi)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường công vụ đê đến nhà ông Chiến (thôn Đông Xuân Vi)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường công vụ đê đến nhà ông Thập (thôn Tây Xuân Vi)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường công vụ đê qua nhà ông Bình thôn Quang Trung đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ đường Ngọc Thanh đến nhà ông Huệ Thiết
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 (Bưu điện văn hóa xã) đến hết nhà bà Lê Thị Vân (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 (ngã tư đường rẽ đi Ngọc Đỉnh) đến hết MBQH 32a
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 (nhà bà Lê Thị Bé thôn 6) đến kênh Nam (ông Bùi Đình Định thôn 6)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 (nhà văn hóa thôn 4) đến cầu Kênh Nam (nhà ông Hắc Ngọc Cảnh thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 (ông Hắc Nguyễn Long) đến hết Trường THCS (ông Lê Bá Tạo)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 (ông Thức) thôn Đức Tiến đến ĐH-HH.33
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (nhà ông Lê Trung Bằng thôn 4) đến hết nhà ông Toàn Trúc (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (Ông Đào Xuân Cường thôn 1) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.36
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (ông Hoa Chính) đến nhà bà Ninh Hạnh (thôn Lê Giang)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (Ông Lê Ngọc Cường thôn 1) đến ĐH-HH.36
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (Ông Linh Thuỷ) đến Nghĩa địa Hồng Đô
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (Ông Thanh Hương thôn 1) đến nhà Đức Phương (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (Ông Thành Thu) đến tiếp giáp đường ĐH- HH.36
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (Trường THCS) đến cống qua đê Hồng Đô
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến Hùng Tình (thôn Phú Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến Ngã tư nhà ông Hùng Tự (thôn Lê Giang)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Chuyên (thôn Phú Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Nam Trúc (thôn Lê Giang)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến nhà bà Vượng (thôn Đông Tân)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Đồng (thôn Phú Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hậu Viện (thôn Hồng Kỳ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Hùng Oanh (thôn Phú Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nết (thôn Lê Lợi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Nhân Hải (thôn Lê Giang)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến nhà ông Sáu suốt (thôn Lê Giang)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B đến Sơn Xuân (thôn Phú Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B qua nhà ông Hân đến nhà bà Hoàng Thị Toàn (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ kênh Trường - Phụ đến Đường công vụ đê nhà ông Lực (thôn Quang Trung)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ngã ba cồn chùa đến tiếp giáp đường Ngọc - Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngã ba rẽ vào sân vận động (hết trường THPT Hoằng Hóa) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba chợ Vực)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Đô (thôn 8) đến nhà ông Thoa Trình (thôn 8)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Xuân Phụ đến nhà ông Xâm Lợi (thôn Xuân Phụ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Hạnh thôn Đông Tây Hải đến nhà ông Trọng thôn Tây Xuân Vi
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đến tiếp giáp ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông) đến tiếp giáp ĐH-HH.22 (nhà ông Thuận Lý thôn Sao Vàng)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Phong (cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (hết nhà nhà Ngọc Mai)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường công vụ đê (Nhà văn hóa thôn Quang Trung) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư trạm Y tế) đến tiếp giáp ĐH- HH.20
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp MBQH 90 (thôn Hồng Kỳ) đến nhà ông Thanh Nhung (thôn Hợp Tân)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến (Khách sạn Hoàng Hoa) đến Khu du lịch nghỉ dưỡng Thanh Phụ (Công ty Đồng Hương)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến đường Ngọc Thanh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Tiến đến ngã tư thôn Trung Hải
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến từ ngã ba nhà ông Tèo Lý đến ngã ba nhà ông Tuấn Vân thôn Hồng Kỳ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Vị trí số 32; 33 (thôn Hợp Tân)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Vị trí số 34 (thôn Hồng Kỳ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hoằng Thanh

Giá đất cao nhất tại Xã Hoằng Thanh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hoằng Thanh là 14.476.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.467.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hoằng Thanh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hoằng Thanh xếp thứ 39 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hoằng Thanh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hoằng Thanh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hoằng Thanh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.