Bảng giá đất Xã Yên Khương, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Yên Khương, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

135 dòng giá45 tuyến đường6 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Khương

135 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yên Khương, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp140.000
Đoạn từ nhà ông Ngọc (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Chuyên (bản Xắng Hằng)Đất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ nhà ông Hiền (bản Chiềng Nưa) đến nhà ông Mẫn (bản Chiềng Nưa)Đất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ quốc lộ 16 đến nhà ông Hà Văn Lưu bản MèĐất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ nhà quốc lộ 16 (Nhà ông Lương Đức Cường) đến nhà bà Ngân Thị ChinhĐất ở tại nông thôn100.000
Các ngõ ngách khác còn lại trong xãĐất ở tại nông thôn80.000
Từ nhà bà Lò Thị Cảnh đến nhà ông Hà Văn Nguyện (bản Xã); Từ nhà ông Lương Văn Phúc đến nhà ông Lương Văn Nguyện (bản Xã)Đất thương mại, dịch vụ32.000
Đường ngõ ngách bản BônĐất thương mại, dịch vụ32.000
Đường ngõ ngách bản Chí Lý Nặm ĐanhĐất thương mại, dịch vụ32.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Đoạn từ nhà ông Sơn (bản Bôn) Đến nhà ông Tăm (bản Bôn)Đất ở tại nông thôn380.000
Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).Đất ở tại nông thôn350.000
Đường 135: Đoạn đường từ nhà ông Thấm (bản Giàng) đến nhà ông May(bản Giàng)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ nhà ông Viện (bản Bôn) Đến nhà ông Cường (bản Xã)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)Đất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ nhà ông Đức (bản Chí Lý Nặm Đanh) đến hộ ông giáp ranh đất xã Tam Lư (bản Giàng)Đất ở tại nông thôn200.000
Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) đến nhà ông Phương (bản Yên Bình)Đất ở tại nông thôn180.000
Đoạn từ nhà ông Sơn (bản Bôn) Đến nhà ông Tăm (bản Bôn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Đoạn từ nhà ông Sơn (bản Bôn) Đến nhà ông Tăm (bản Bôn)Đất thương mại, dịch vụ152.000
Từ nhà ông Hà Văn Thiện đến tràn bản suối Xã (bản Xã)Đất ở tại nông thôn150.000
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Ợn bản Bôn đến nhà ông Lò Văn Bằng bản Tứ ChiềngĐất ở tại nông thôn150.000
Đoạn từ nhà ông Lò Văn ngọc đến nhà ông Lương văn ChuyênĐất ở tại nông thôn150.000
Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).Đất thương mại, dịch vụ140.000
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chinh đến nhà ông Lò Văn Tăm (bản Xắng Hằng)Đất ở tại nông thôn120.000
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thắng đến nhà ông Lương Văn Ợn (bản Bôn)Đất ở tại nông thôn120.000
Đường từ nhà ông Xệp (bản Mè) đến nhà ông Tong (bản Chí Lý Nặm Đanh).Đất ở tại nông thôn120.000
Đường từ nhà ông Bảy (bản Tứ Chiềng) đến nhà ông Mính (Bản Tứ Chiềng)Đất ở tại nông thôn120.000
Đường từ nhà anh Ợn (bản Bôn) đến nhà ông Vinh (bản Tứ Chiềng)Đất ở tại nông thôn120.000
Đường từ nhà anh Thiết (bản xã) đến nhà ông Chúc (bản Xã)Đất ở tại nông thôn120.000
Đoạn từ nhà quốc lộ 16 (Nhà ông Vi Văn Thảnh) đến nhà ông Vi Văn MôngĐất ở tại nông thôn110.000
Từ nhà Đập tràn suối Xã đến Đập Na Kha (bản Xã)Đất ở tại nông thôn110.000
Đoạn từ nhà ông Sơn bản Chiềng Nưa đến giáp ranh đất bản VặnĐất ở tại nông thôn110.000
Đoạn từ Quốc lộ 16 tại bản Mè đến nhà ông Vi Thành Tong bản Chí Lý Nặm ĐanhĐất ở tại nông thôn110.000
Đoạn từ Nhà văn hóa bản Bôn đến đường quốc lộ 16 tại bản Chí lý Nặm ĐanhĐất ở tại nông thôn110.000
Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Thắng bản Tứ Chiềng đến cầu na lìn bản Chiềng NưaĐất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ Lò Văn Ngọc đến nhà ông Lò văn Hình; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thanh đến nhà ông Lương Văn Hoàng; đoạn từ Lò Văn Chung A đến nhà ông Lò Văn Chung B; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thành đến nhà ông Ngân Văn Hương (bản Xắng Hằng)Đất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Sọn; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Cường; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Sưởng đến nhà ông Lò Văn Tịnh; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Lượng đến sộp hón Cung Lung; Đoạn từ Nhà văn hóa Yên Lập đến nhà ông Lò Văn Chuyên (Chiềng Nưa)Đất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ nhà ông Lữ văn Thủy đến nhà ông Lương Văn Xem (Yên Bình)Đất ở tại nông thôn100.000
Từ Nhà ông Lò Văn May đến nhà ông Ngân Văn Anh (Tứ Chiềng); Từ nhà ông Lò Văn Ằm đến nhà ông Hà Văn Ynh (Tứ Chiềng); Từ Nhà ông Lò Văn May đến nhà ông Tò Văn Thuấn (Tứ Chiềng); Từ Nhà ông Lò Văn Điệp đến nhà ông Lò Văn Thư (Tứ Chiềng)Đất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tướng đến ngà ông Vi Văn Hân (bản Bôn)Đất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa)Đất thương mại, dịch vụ100.000
Đường 135: Đoạn đường từ nhà ông Thấm (bản Giàng) đến nhà ông May(bản Giàng)Đất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)Đất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn từ nhà ông Viện (bản Bôn) Đến nhà ông Cường (bản Xã)Đất thương mại, dịch vụ100.000
Đường 135: Đoạn đường từ nhà ông Thấm (bản Giàng) đến nhà ông May(bản Giàng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đoạn từ nhà ông Viện (bản Bôn) Đến nhà ông Cường (bản Xã)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đoạn từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đoạn từ nhà ông Đức (bản Chí Lý Nặm Đanh) đến hộ ông giáp ranh đất xã Tam Lư (bản Giàng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000

Mặt bằng giá đất Xã Yên Khương

Giá VT1 cao nhất
380.000
đồng/m²
Trung vị VT1
48.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
135
dòng
Số tuyến đường
45
tuyến
Số loại đất
6
loại

Tại Xã Yên Khương, giá VT2 bình quân bằng 71,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 28,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yên Khương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp44152.00032.000
Đất ở tại nông thôn44380.00080.000
Đất thương mại, dịch vụ44152.00032.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Yên Khương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Khương đứng thứ 163 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Yên Khương

Mã bưu chính (zip code)
41812
Doanh nghiệp trên địa bàn
8 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Khương

45 tuyến đường tại Xã Yên Khương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các ngõ ngách bản Chiềng Nưa
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các ngõ ngách bản Yên Bình
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các ngõ ngách còn lại của bản Xắng Hằng
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các ngõ ngách khác còn lại trong xã
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Mai (bản Chiềng Nưa) Đến hộ ông Phúc (bản Chiềng Nưa)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lai (bản Chiềng Nưa) đến hộ ông Soạn (bản Chiềng Nưa).
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ Lò Văn Ngọc đến nhà ông Lò văn Hình; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thanh đến nhà ông Lương Văn Hoàng; đoạn từ Lò Văn Chung A đến nhà ông Lò Văn Chung B; đoạn từ nhà ông Lò Văn Thành đến nhà ông Ngân Văn Hương (bản Xắng Hằng)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chinh (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Tùng (bản Xắng Hằng)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Đức (bản Chí Lý Nặm Đanh) đến hộ ông giáp ranh đất xã Tam Lư (bản Giàng)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hiền (bản Chiềng Nưa) đến nhà ông Mẫn (bản Chiềng Nưa)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Chinh đến nhà ông Lò Văn Tăm (bản Xắng Hằng)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn ngọc đến nhà ông Lương văn Chuyên
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Sọn; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Ó đến nhà ông Lò Văn Cường; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Sưởng đến nhà ông Lò Văn Tịnh; Đoạn từ nhà ông Lò Văn Lượng đến sộp hón Cung Lung; Đoạn từ Nhà văn hóa Yên Lập đến nhà ông Lò Văn Chuyên (Chiềng Nưa)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Thắng bản Tứ Chiềng đến cầu na lìn bản Chiềng Nưa
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Xúm đến nhà ông Lữ Văn Thọ (Yên Bình); Đoạn từ nhà ông Lò Văn Xoan đến nhà ông Lò Văn Un (Yên Bình); Đoạn từ Tỉnh lộ 30 đến nhà ông Lương Văn Chiêm (Yên Bình)
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Ợn bản Bôn đến nhà ông Lò Văn Bằng bản Tứ Chiềng
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thắng đến nhà ông Lương Văn Ợn (bản Bôn)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lữ văn Thủy đến nhà ông Lương Văn Xem (Yên Bình)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ngọc (bản Xắng Hằng) đến nhà ông Chuyên (bản Xắng Hằng)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sao (bản Yên Bình) đến nhà ông Phương (bản Yên Bình)
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sơn (bản Bôn) Đến nhà ông Tăm (bản Bôn)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sơn bản Chiềng Nưa đến giáp ranh đất bản Vặn
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Viện (bản Bôn) Đến nhà ông Cường (bản Xã)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tướng đến ngà ông Vi Văn Hân (bản Bôn)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà quốc lộ 16 (Nhà ông Lương Đức Cường) đến nhà bà Ngân Thị Chinh
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà quốc lộ 16 (Nhà ông Vi Văn Thảnh) đến nhà ông Vi Văn Mông
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa bản Bôn đến đường quốc lộ 16 tại bản Chí lý Nặm Đanh
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đoạn từ quốc lộ 16 đến nhà ông Hà Văn Lưu bản Mè
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 16 tại bản Mè đến nhà ông Vi Thành Tong bản Chí Lý Nặm Đanh
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đường 135: Đoạn đường từ nhà ông Thấm (bản Giàng) đến nhà ông May(bản Giàng)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường ngõ ngách bản Bôn
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đường ngõ ngách bản Chí Lý Nặm Đanh
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đường ngõ ngách bản Giàng
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đường ngõ ngách bản Mè
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đường ngõ ngách bản Tứ Chiềng
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đường ngõ ngách bản Xã
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đường từ nhà anh Ợn (bản Bôn) đến nhà ông Vinh (bản Tứ Chiềng)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường từ nhà anh Thiết (bản xã) đến nhà ông Chúc (bản Xã)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Bảy (bản Tứ Chiềng) đến nhà ông Mính (Bản Tứ Chiềng)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Xệp (bản Mè) đến nhà ông Tong (bản Chí Lý Nặm Đanh).
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Toàn bộ
3 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ nhà bà Lò Thị Cảnh đến nhà ông Hà Văn Nguyện (bản Xã); Từ nhà ông Lương Văn Phúc đến nhà ông Lương Văn Nguyện (bản Xã)
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Từ nhà Đập tràn suối Xã đến Đập Na Kha (bản Xã)
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Từ nhà ông Hà Văn Thiện đến tràn bản suối Xã (bản Xã)
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Từ Nhà ông Lò Văn May đến nhà ông Ngân Văn Anh (Tứ Chiềng); Từ nhà ông Lò Văn Ằm đến nhà ông Hà Văn Ynh (Tứ Chiềng); Từ Nhà ông Lò Văn May đến nhà ông Tò Văn Thuấn (Tứ Chiềng); Từ Nhà ông Lò Văn Điệp đến nhà ông Lò Văn Thư (Tứ Chiềng)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yên Khương

Giá đất cao nhất tại Xã Yên Khương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yên Khương là 380.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 48.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yên Khương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Yên Khương xếp thứ 163 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yên Khương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.