Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026 theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh.
Tại Tỉnh Tây Ninh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.556 | 49.140.000 | 67.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6.505 | 56.160.000 | 77.000 |
| Đất ở | 6.392 | 70.200.000 | 97.000 |
| Tuyến đường | Giá VT1 (đồng/m²) |
|---|---|
| Hùng Vương | 70.200.000 |
| Nguyễn Trung Trực | 60.240.000 |
| Trương Định | 50.380.000 |
| Trà Quí Bình (Đường số 1) | 45.510.000 |
| Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) | 45.180.000 |
Bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh phân theo 95 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.
| Xã, phường | Số tuyến đường | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Phường An Tịnh | 40 | 7.188.000 | 243.000 |
| Phường Bình Minh | 349 | 25.000.000 | 192.000 |
| Phường Gia Lộc | 43 | 7.020.000 | 243.000 |
| Phường Gò Dầu | 90 | 16.920.000 | 169.000 |
| Phường Hòa Thành | 35 | 17.472.000 | 282.000 |
| Phường Khánh Hậu | 42 | 11.660.000 | 700.000 |
| Phường Kiến Tường | 115 | 9.800.000 | 147.000 |
| Phường Long An | 267 | 70.200.000 | 1.344.000 |
| Phường Long Hoa | 51 | 41.184.000 | 192.000 |
| Phường Ninh Thạnh | 48 | 15.000.000 | 169.000 |
| Phường Tân An | 68 | 11.460.000 | 700.000 |
| Phường Tân Ninh | 407 | 37.750.000 | 282.000 |
| Phường Thanh Điền | 21 | 18.840.000 | 172.000 |
| Phường Trảng Bàng | 85 | 10.440.000 | 243.000 |
| Xã An Lục Long | 20 | 5.670.000 | 315.000 |
| Xã An Ninh | 26 | 3.350.000 | 280.000 |
| Xã Bến Cầu | 42 | 9.400.000 | 84.000 |
| Xã Bến Lức | 59 | 29.000.000 | 616.000 |
| Xã Bình Đức | 24 | 10.470.000 | 426.000 |
| Xã Bình Hiệp | 57 | 3.410.000 | 189.000 |
| Xã Bình Hòa | 22 | 2.710.000 | 189.000 |
| Xã Bình Thành | 32 | 2.400.000 | 182.000 |
| Xã Cần Đước | 73 | 33.470.000 | 427.000 |
| Xã Cần Giuộc | 197 | 28.650.000 | 707.000 |
| Xã Cầu Khởi | 20 | 3.624.000 | 169.000 |
| Xã Châu Thành | 21 | 11.700.000 | 160.000 |
| Xã Đông Thành | 38 | 8.610.000 | 280.000 |
| Xã Đức Hòa | 71 | 19.830.000 | 392.000 |
| Xã Đức Huệ | 15 | 1.870.000 | 154.000 |
| Xã Đức Lập | 35 | 7.720.000 | 350.000 |
| Xã Dương Minh Châu | 78 | 8.568.000 | 169.000 |
| Xã Hảo Đước | 11 | 3.600.000 | 160.000 |
| Xã Hậu Nghĩa | 60 | 18.020.000 | 392.000 |
| Xã Hậu Thạnh | 21 | 4.180.000 | 119.000 |
| Xã Hiệp Hòa | 29 | 4.000.000 | 280.000 |
| Xã Hòa Hội | 13 | 720.000 | 84.000 |
| Xã Hòa Khánh | 29 | 7.490.000 | 350.000 |
| Xã Hưng Điền | 27 | 2.660.000 | 98.000 |
| Xã Hưng Thuận | 34 | 8.000.000 | 169.000 |
| Xã Khánh Hưng | 35 | 1.120.000 | 91.000 |
| Xã Lộc Ninh | 21 | 2.964.000 | 169.000 |
| Xã Long Cang | 103 | 11.410.000 | 511.000 |
| Xã Long Chữ | 9 | 2.400.000 | 84.000 |
| Xã Long Hựu | 35 | 7.400.000 | 350.000 |
| Xã Long Thuận | 13 | 2.472.000 | 84.000 |
| Xã Lương Hòa | 25 | 9.600.000 | 525.000 |
| Xã Mộc Hóa | 22 | 2.180.000 | 203.000 |
| Xã Mỹ An | 19 | 6.870.000 | 378.000 |
| Xã Mỹ Hạnh | 55 | 10.730.000 | 406.000 |
| Xã Mỹ Lệ | 43 | 9.790.000 | 371.000 |
| Xã Mỹ Lộc | 124 | 7.020.000 | 350.000 |
| Xã Mỹ Quý | 22 | 3.960.000 | 175.000 |
| Xã Mỹ Thạnh | 24 | 7.000.000 | 455.000 |
| Xã Mỹ Yên | 32 | 41.520.000 | 574.000 |
| Xã Nhơn Hòa Lập | 22 | 12.790.000 | 126.000 |
| Xã Nhơn Ninh | 27 | 4.110.000 | 133.000 |
| Xã Nhựt Tảo | 69 | 8.710.000 | 462.000 |
| Xã Ninh Điền | 13 | 2.400.000 | 84.000 |
| Xã Phước Chỉ | 12 | 3.456.000 | 126.000 |
| Xã Phước Lý | 121 | 9.000.000 | 420.000 |
| Xã Phước Thạnh | 25 | 3.360.000 | 169.000 |
| Xã Phước Vinh | 14 | 1.080.000 | 67.000 |
| Xã Phước Vĩnh Tây | 104 | 7.500.000 | 357.000 |
| Xã Rạch Kiến | 101 | 11.740.000 | 448.000 |
| Xã Tầm Vu | 32 | 7.720.000 | 357.000 |
| Xã Tân Biên | 72 | 9.480.000 | 106.000 |
| Xã Tân Châu | 27 | 13.656.000 | 106.000 |
| Xã Tân Đông | 15 | 7.092.000 | 106.000 |
| Xã Tân Hòa | 17 | 1.159.000 | 67.000 |
| Xã Tân Hội | 13 | 3.504.000 | 106.000 |
| Xã Tân Hưng | 87 | 10.030.000 | 119.000 |
| Xã Tân Lân | 65 | 7.160.000 | 371.000 |
| Xã Tân Lập | 15 | 1.956.000 | 67.000 |
| Xã Tân Long | 26 | 3.430.000 | 413.000 |
| Xã Tân Phú | 11 | 1.843.000 | 106.000 |
| Xã Tân Tập | 91 | 7.110.000 | 315.000 |
| Xã Tân Tây | 29 | 2.770.000 | 182.000 |
| Xã Tân Thạnh | 85 | 14.520.000 | 67.000 |
| Xã Tân Trụ | 77 | 6.340.000 | 455.000 |
| Xã Thạnh Bình | 10 | 1.752.000 | 106.000 |
| Xã Thạnh Đức | 15 | 3.036.000 | 169.000 |
| Xã Thạnh Hóa | 78 | 9.030.000 | 231.000 |
| Xã Thạnh Lợi | 23 | 4.290.000 | 315.000 |
| Xã Thạnh Phước | 33 | 1.520.000 | 189.000 |
| Xã Thuận Mỹ | 25 | 5.280.000 | 238.000 |
| Xã Thủ Thừa | 62 | 13.750.000 | 609.000 |
| Xã Trà Vong | 10 | 2.628.000 | 106.000 |
| Xã Truông Mít | 23 | 6.200.000 | 169.000 |
| Xã Tuyên Bình | 31 | 2.500.000 | 91.000 |
| Xã Tuyên Thạnh | 56 | 3.080.000 | 119.000 |
| Xã Vàm Cỏ | 42 | 3.700.000 | 287.000 |
| Xã Vĩnh Châu | 19 | 1.860.000 | 98.000 |
| Xã Vĩnh Công | 20 | 5.740.000 | 315.000 |
| Xã Vĩnh Hưng | 89 | 8.510.000 | 84.000 |
| Xã Vĩnh Thạnh | 24 | 730.000 | 98.000 |
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.