Bảng giá đất Xã Thiên Phủ, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thiên Phủ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

124 dòng giá43 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thiên Phủ

124 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thiên Phủ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ thửa đất nhà ông Hà Văn Hải bản Chiềng đến hộ ông Hà Văn Tiến bản DôiĐất ở tại nông thôn940.000
Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Chiềng:Đất ở tại nông thôn440.000
Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên PhủĐất ở tại nông thôn440.000
Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên PhủĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên PhủĐất thương mại, dịch vụ174.000
Từ hộ ông Mai Văn Phượng (Bản Chong) đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Chong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Bản Chong: Các đoạn đường, ngõ bản ChongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Từ thửa đất ông Hà Văn Tiến bản Dôi đến hộ ông Hà Văn Thuỷ bản DôiĐất ở tại nông thôn840.000
Từ thửa đất bà Len Thị Khương bản Khương làng đến thửa đất nhà ông Lương Văn Việt bản ChiềngĐất ở tại nông thôn770.000
Đoạn đường Tỉnh lộ 530C từ bản chiềng đến giáp bản BấtĐất ở tại nông thôn770.000
Từ thửa đất ông Hoàng Trọng Tám đến hộ Mai Văn Phượng bản Chong, xã Thiên PhủĐất ở tại nông thôn770.000
Từ thửa đất ông Mai Văn Phượng đến giáp ranh giới xã Hiền KiệtĐất ở tại nông thôn550.000
Các đoạn đường, ngõ Khu Trung tâm xã (bản Dôi) Gồm: Ngõ từ ông Nguyễn Văn Tiến đến ông Hà Văn Chấn; Ngõ từ ông Ngân Văn Thức đến ông Ngân Văn Tin; Ngõ từ ông Ngân Văn Mến đến nhà bà Ngân Thị Nợi.Đất ở tại nông thôn540.000
Từ hộ ông Lộc Văn Minh đến hộ bà Len Thị Khương bản Khương Làng, xã Thiên PhủĐất ở tại nông thôn500.000
Từ thửa đất nhà ông Lương Văn Việt đến hộ ông Hà Văn Hải bản Chiềng Đất thương mại, dịch vụ435.000
Từ thửa đất nhà ông Lương Văn Việt đến hộ ông Hà Văn Hải bản Chiềng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp435.000
Từ thửa đất nhà ông Hà Văn Hải bản Chiềng đến hộ ông Hà Văn Tiến bản DôiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp370.000
Từ thửa đất nhà ông Hà Văn Hải bản Chiềng đến hộ ông Hà Văn Tiến bản DôiĐất thương mại, dịch vụ370.000
Các đoạn đường, ngõ bản Dôi Đất ở tại nông thôn360.000
Từ đầu bản Bất đến nhà ông Bùi Văn Thuân Đất ở tại nông thôn330.000
Từ hộ ông Mai Văn Phượng (Bản Chong) đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Chong)Đất ở tại nông thôn330.000
Bản Chong: Các đoạn đường, ngõ bản ChongĐất ở tại nông thôn330.000
Từ giáp bản Bâu đến giáp bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Đất ở tại nông thôn330.000
Từ tiếp giáp bản Lở đến tiếp giáp bản Xuân Sơn, xã Sơn Điện Đất ở tại nông thôn330.000
Từ giáp bản Chiềng đến giáp bản Bâu (trục đường chính) Đất ở tại nông thôn330.000
Từ thửa đất bà Len Thị Khương bản Khương làng đến thửa đất nhà ông Lương Văn Việt bản ChiềngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp308.000
Từ thửa đất bà Len Thị Khương bản Khương làng đến thửa đất nhà ông Lương Văn Việt bản ChiềngĐất thương mại, dịch vụ308.000
Từ thửa đất ông Hoàng Trọng Tám đến hộ Mai Văn Phượng bản Chong, xã Thiên PhủĐất thương mại, dịch vụ304.000
Từ thửa đất ông Hà Văn Tiến bản Dôi đến hộ ông Hà Văn Thuỷ bản DôiĐất thương mại, dịch vụ304.000
Từ thửa đất ông Hoàng Trọng Tám đến hộ Mai Văn Phượng bản Chong, xã Thiên PhủĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp304.000
Từ thửa đất ông Hà Văn Tiến bản Dôi đến hộ ông Hà Văn Thuỷ bản DôiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp304.000
Tuyến bản Khương Làng xã Thiên Phủ đi bản Ngà xã Nam Xuân Từ ngã ba cầu treo đến giáp bản Ngà, xã Nam XuânĐất ở tại nông thôn300.000
Tuyến đường bản Khương Làng đi bản Bất Từ hộ Lò Văn Ăm đến giáp bản Bất.Đất ở tại nông thôn300.000
Từ hộ ông Ngân Văn Thức Bản Sài đến hộ ông Hà Văn Đạo bản Dôi (nhóm Bờng)Đất ở tại nông thôn280.000
Từ hộ ông Ngân Văn Thức đến hộ ông Hà Văn Hùng (bản Sài)Đất ở tại nông thôn280.000
Từ Vi Văn Vọng (bản Háng) đến hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm)Đất ở tại nông thôn280.000
Từ hộ ông Ngân Tiến Sinh (bản Háng) đến hộ ông Vi Văn Vọng (bản Háng)Đất ở tại nông thôn280.000
Các đường, ngõ khác trong Bản ChongĐất ở tại nông thôn280.000
Bản Sắng: Các đoạn đường, ngõ bản SắngĐất ở tại nông thôn280.000
Từ nhà ông Ngân Văn Toàn đến giáp bản Khương LàngĐất ở tại nông thôn280.000
Từ nhà ông Xuộn đến cầu treo bản Khương LàngĐất ở tại nông thôn275.000
Từ thửa đất ông Hà Văn Thuỷ đến Hà Thị Thân bản Dôi Đất thương mại, dịch vụ261.000
Từ thửa đất ông Hà Văn Thuỷ đến Hà Thị Thân bản Dôi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Từ hộ ông Hà Văn Đạo đến hộ ông Hà Văn Chiêm (nhóm Bờng) bản DôiĐất ở tại nông thôn250.000
Từ hộ ông Hà Văn Đạo đến hộ ông Hà Văn Chuẩn bản Dôi (nhóm Bờng)Đất ở tại nông thôn250.000
Từ hộ ông Lương Thành Tuấn đến giáp bản NótĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn đường Tỉnh lộ 530C từ bản chiềng đến giáp bản BấtĐất thương mại, dịch vụ239.000
Từ thửa đất bà Hà Thị Thân bản Dôi đến hộ ông Hoàng Trọng Tám (Tám Hà) bản Chong" Đất thương mại, dịch vụ239.000
Đoạn đường Tỉnh lộ 530C từ bản chiềng đến giáp bản BấtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp239.000
Từ thửa đất bà Hà Thị Thân bản Dôi đến hộ ông Hoàng Trọng Tám (Tám Hà) bản Chong" Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp239.000

Mặt bằng giá đất Xã Thiên Phủ

Giá VT1 cao nhất
940.000
đồng/m²
Trung vị VT1
176.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
124
dòng
Số tuyến đường
43
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thiên Phủ, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thiên Phủ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ42435.00043.000
Đất ở tại nông thôn40940.000130.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp37435.00043.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Thiên Phủ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiên Phủ đứng thứ 148 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thiên Phủ

Mã bưu chính (zip code)
41912
Doanh nghiệp trên địa bàn
9 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiên Phủ gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nam Động

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thiên Phủ

35 tuyến đường tại Xã Thiên Phủ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bản Chong: Các đoạn đường, ngõ bản Chong
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Bản Sài: Các đoạn đường, ngõ bản Sài
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Bản Sắng: Các đoạn đường, ngõ bản Sắng
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Chiềng:
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các đoạn đường, ngõ còn lại Bản Khương Làng
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đoạn đường, ngõ Khu Trung tâm xã (bản Dôi) Gồm: Ngõ từ ông Nguyễn Văn Tiến đến ông Hà Văn Chấn; Ngõ từ ông Ngân Văn Thức đến ông Ngân Văn Tin; Ngõ từ ông Ngân Văn Mến đến nhà bà Ngân Thị Nợi.
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong bản
4 dòng · VT1 tới 195.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong Bản Chong
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong bản Hàm
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong bản Háng
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong bản Lớt Dồi
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đoạn đường Tỉnh lộ 530C từ bản chiềng đến giáp bản Bất
3 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
Khu Tái đinh cư bản Lở Từ Lò Khăm Quý đến Lương Văn Na; từ Len Văn Bước đến Hà Văn Uý
3 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Đạo đến hộ ông Hà Văn Chiêm (nhóm Bờng) bản Dôi
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Đạo đến hộ ông Hà Văn Chuẩn bản Dôi (nhóm Bờng)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm) đến hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi)
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Từ hộ ông Lộc Văn Minh đến hộ bà Len Thị Khương bản Khương Làng, xã Thiên Phủ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ hộ ông Lương Thành Tuấn đến giáp bản Nót
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Từ hộ ông Mai Văn Phượng (Bản Chong) đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Chong)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Từ hộ ông Ngân Tiến Sinh (bản Háng) đến hộ ông Vi Văn Vọng (bản Háng)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Từ hộ ông Ngân Văn Thức Bản Sài đến hộ ông Hà Văn Đạo bản Dôi (nhóm Bờng)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Từ hộ ông Ngân Văn Thức đến hộ ông Hà Văn Hùng (bản Sài)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Từ hộ ông Vi Văn Thế (bản Lớt Dồi) đến bản Nót
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Từ nhà ông Ngân Văn Toàn đến giáp bản Khương Làng
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Từ nhà ông Xuộn đến cầu treo bản Khương Làng
3 dòng · VT1 tới 275.000 đ/m²
Từ thửa đất bà Len Thị Khương bản Khương làng đến thửa đất nhà ông Lương Văn Việt bản Chiềng
3 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
Từ thửa đất nhà ông Hà Văn Hải bản Chiềng đến hộ ông Hà Văn Tiến bản Dôi
3 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Từ thửa đất ông Hà Văn Tiến bản Dôi đến hộ ông Hà Văn Thuỷ bản Dôi
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Từ thửa đất ông Hoàng Trọng Tám đến hộ Mai Văn Phượng bản Chong, xã Thiên Phủ
3 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
Từ thửa đất ông Mai Văn Phượng đến giáp ranh giới xã Hiền Kiệt
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ Vi Văn Vọng (bản Háng) đến hộ ông Hà Văn Đết (bản Hàm)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Tuyến bản Khương Làng xã Thiên Phủ đi bản Ngà xã Nam Xuân Từ ngã ba cầu treo đến giáp bản Ngà, xã Nam Xuân
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Tuyến đường bản Khương Làng đi bản Bất Từ hộ Lò Văn Ăm đến giáp bản Bất.
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thiên Phủ

Giá đất cao nhất tại Xã Thiên Phủ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thiên Phủ là 940.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 176.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thiên Phủ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thiên Phủ xếp thứ 148 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thiên Phủ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thiên Phủ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thiên Phủ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.