Đơn giá đất tại Xã Na Mèo, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
74 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòng | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đất trong khu tái định cư Sa Ná | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đất trong khu tái định cư Sa Ná | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đất từ tràn bản Sa Ná đến hết khu Pom dân cư Pom Kin (đường đi Che Le) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 60.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | — | — | — |
| Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na Mèo | Đất ở tại nông thôn | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na Mèo | Đất ở tại nông thôn | 2.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ suối Ấu bản Na Mèo giáp đất nhà bà Xuân tính hai bên đường lên đến cửa khẩu Quốc tế Na Mèo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.043.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na Mèo | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường dưới đường vào phân viên Na Mèo 300 m tính hai bên đường lên đến suối Ấu bản Na Mèo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na Mèo | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòng | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường II bản Na Mèo từ phân viện (cũ) tính hai bên đến đến nga ba Quốc lộ 217 cổng Đồn Biên phòng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Vi Thị Ten đến sân thể thao bản Na Mèo và hộ ông Vi Văn Áo | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tấm bản Na Mèo đến hộ ông Lữ Văn Thể bản Na Mèo | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất hộ ông Vi Văn Dơi lên khu trường bản Na Mèo | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hà Xuân Diêm đến đất bà Lương Thị Tiếng bản Na Mèo | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Xộp Huối đến hết đất bản Na Pọng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 217 bản Xộp Huối đến giáp đất bản Na Pọng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế Quang | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp Huối | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp Huối | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Xộp Huối | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ đầu bản Xộp Huối tính hai bên đường đến hết bản Xộp Huối | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Na Pọng đến hết đất bản Cha Khót | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đất trong khu tái định cư Sa Ná | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Sa Ná đến hết đất bản Son | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sông Luồng đất khu hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất bản Sa Ná | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba khu Hiềng bản Bo Hiềng đi bản Sa Sá đến sông Luồng | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đập tràn khu Hiềng bản Bo Hiềng đến hết đất khu Bo bản Bo Hiềng (đường liên xã Na Mèo - Sơn Thủy) | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na Mèo | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản 83 tính hai bên đường lên đến giáp đất bản Na Mèo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Son đến hết đất bản Ché lầu | Đất ở tại nông thôn | 210.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đi Piềng Vờn bản Na Mèo tính hai bên đường vào đến bãi rác. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đi Piềng Vờn bản Na Mèo tính hai bên đường vào đến bãi rác. | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Vi Thị Ten đến sân thể thao bản Na Mèo và hộ ông Vi Văn Áo | Đất thương mại, dịch vụ | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Vi Thị Ten đến sân thể thao bản Na Mèo và hộ ông Vi Văn Áo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 192.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hà Xuân Diêm đến đất bà Lương Thị Tiếng bản Na Mèo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất hộ ông Vi Văn Dơi lên khu trường bản Na Mèo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hà Xuân Diêm đến đất bà Lương Thị Tiếng bản Na Mèo | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất hộ ông Vi Văn Dơi lên khu trường bản Na Mèo | Đất thương mại, dịch vụ | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tấm bản Na Mèo đến hộ ông Lữ Văn Thể bản Na Mèo | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tấm bản Na Mèo đến hộ ông Lữ Văn Thể bản Na Mèo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Đất từ tràn bản Sa Ná đến hết khu Pom dân cư Pom Kin (đường đi Che Le) | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngõ ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 110.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đầu cầu bản Son đi khu suối Xum | Đất ở tại nông thôn | 110.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Ngân Văn Thấm đến đất ông Lò Văn Đồng (đường Nông thôn mới khu Pom Kin Sa Ná) | Đất ở tại nông thôn | 110.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Lò Mạnh Quỳnh bản Xộp Huối đến hộ ông Ngân Thế Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Xộp Huối đến hết đất bản Na Pọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 217 bản Xộp Huối đến giáp đất bản Na Pọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 109.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Na Mèo, giá VT2 bình quân bằng 84,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 25 | 1.043.000 | 39.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 23 | 783.000 | 39.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 22 | 3.150.000 | 110.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Na Mèo đứng thứ 119 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
21 tuyến đường tại Xã Na Mèo có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .