Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Đoạn từ cầu Đo Đạc đến đường Nguyễn Đức Cảnh | Đất ở tại đô thị | 30.000.000 | — | — | — | — |
| TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ 1A) | Đoạn từ tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn đến ngã tư Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số 2 phường Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Các tuyến đường khu dân cư Nam Trần Phú nối với trục đường chính Quy hoạch 42,0m; Tổ dân phố số 3, 4 | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Đoạn đường quy hoạch 18,5m: Đoạn từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đào Duy Từ | Phố Đỗ Nhuận: đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh về phía Tây qua trường Mầm Non Ba Đình đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ đường phía Bắc khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh đến ngã ba phố Lê Huy Toán | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 6 tờ 150 (ông Đằng Lan), Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH (QUỐC LỘ 1A) | Đoạn từ phía Nam tường rào cơ sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy tỉnh Thanh Hóa (ngang thửa 13, tờ bản đồ 132 phường Bỉm Sơn) đến tường rào phía Nam Bến xe khách Bỉm Sơn; thuộc Tổ dân phố số 11 Ngọc Trạo, phường Quang Trung và Tổ dân phố số 2 phường Bỉm Sơn | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Phú | Đoạn từ ngã tư 5 tầng đến thửa 19 tờ bản đồ 367 (161), Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | Đoạn từ phía Bắc đường vào nhà văn hóa Tổ dân phố Sơn Nam (gần quán nhà Năng) đến tường rào phía Bắc sân vận động 5 tầng, Tổ dân phố số 18 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ cầu Hà Lan đến phố Hà Văn Mao đến thửa 33 tờ bản đồ 250 (129), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đoạn từ đường vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Cổ Đam thửa 12, 35 tờ bản đồ số 233 (112) đến phố Lê Đình Kiên (đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố số 1 đến phố Lê Đình Kiên) | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi | Đoạn từ thửa 31 tờ bản đồ 250 (129) đến phố Tạ Quang Bửu thửa 22 tờ 230 (109), Tổ dân phố số 13 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân mới khu xen cư Bắc khu phố 2 phường Ba Đình | Các đoạn đường quy hoạch 13.5m: Nối từ phố Đào Duy Từ về phía Bắc đến phố Đỗ Nhuận (đường phía Bắc Trường Mầm non Ba Đình) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Chinh | Phố Chu Văn An : Từ sau lô 1 đường Trần Phú đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Chinh | Phố Ngô Quyền: Từ đường Trần Phú đến Trung tâm bồi dưỡng chính trị thị xã, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Chinh | Đoạn từ đường Trần Phú đến thửa 12 tờ bản đồ số 159, Tổ dân phố số 4 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Nam đường Trần Phú Ba Đình | Các tuyến đường khu dân cư còn lại | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đào Duy Từ | Phố Văn Cao, phố Đinh Lễ và các đường còn lại khu dân cư Bắc cơ giới 15, khu dân cư Bắc Phan Bội Châu và Khu biệt thự Tây Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 3, 4 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đào Duy Từ | Phố Lương Thế Vinh: Từ đường Trần Phú đến phố Phan Bội Châu, Tổ dân phố số 3, 4 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Xuân Hương | Phố Hoàng Hoa Thám: từ đường Trần Phú đến phố Đào Duy Từ, Tổ dân phố số 2 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Xuân Hương | Phố Cao Thắng: Từ đường Trần Phú phường Ba Đình đến phố Đặng Việt Châu, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lê Chân | Nhánh rẽ phố Lê Chân: từ sau lô 1 phố Lê Chân về phía Tây đến đường khu dân cư phía Tây đường Lê Chân, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đức Cảnh | Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7 | Đất ở tại đô thị | 11.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam khu phố 6, phường Ba Đình | Các đường còn lại trong khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Chí Trực | Phố Trần Quang Diệu: Đoạn từ Khu xen cư phía Đông đường Lê Chí Trực đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Phố Trần Nguyên Đán: Từ phố Chu Văn An đến đường Hồ Xuân Hương, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Các đường nội khu dân cư Nam trường Tiểu học Ba Đình (Khu dân cư mới), Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Phố Lương Đắc Bằng: Từ phố Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Phố Mạc Đĩnh Chi: Từ phố Trần Nguyên Đán đến phố Bùi Thị Xuân, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bùi Thị Xuân | Đoạn từ thửa số 45, 80 tờ bản đồ số 166 đến đường Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Xuân Soạn | Đoạn từ đường Nguyễn Bá Ngọc đến phố Mạc Đĩnh Chi, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Chinh | Phố Nguyễn Bá Ngọc: Từ phố Chu Văn An đến phố Nguyễn Văn Trỗi, Tổ dân phố số 5 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Chinh | Đường phía Tây tường rào trụ sở UBND phường: Từ đường Trần Phú đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 3 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Chinh | Đoạn từ thửa 11 tờ bản đồ số 159 đến đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố số 4 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Đào Duy Từ | Phố Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| phố Lê Chân | Phố Lê Hữu Lập: Từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Lê Đình Chinh | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Thất Thuyết | Đoạn từ ngã ba phố Lê Huy Toán đến đường Trần Hưng Đạo, Tổ dân phố số 7, 8 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lợi | Từ ngã ba đường Trần Hưng Đạo đến ngã tư đường đi mỏ đá (Tổ dân phố số 13) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba phố Chu Văn An đến ngã ba phố Bùi Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 9.782.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nguyễn Đức Cảnh đến phố Chu Văn An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.804.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba phố Chu Văn An đến ngã ba phố Bùi Thị Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Tây phố Bùi Thị Xuân đến cầu Cổ Đam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Xuân Hương | Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ đường Trần Phú đến đường Nam Bỉm Sơn 6, đoạn từ khu dân cư hiện trạng đến cầu mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường dân cư: Đoạn từ ngã ba đường Hàm Long đi Hà Vinh cũ (Nhà thờ Dừa) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ LAN CŨ | Đường Hai Bà Trưng: Từ thửa số 19 tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 8 tờ bản đồ số 411 (40), Tổ dân phố Đoài Thôn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hùng và đường Lê Thế Sơn: Đường vào Nhà máy Xi măng Long Sơn và khu công nghiệp phía Đông | Đường Phạm Hùng: Đoạn từ đường Lê Lợi đến ngã ba Ben la (đi mỏ nhà Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Quý Ly | Phố Khuất Duy Tiến: Từ đường Lê Lợi về phía Đông thửa 19 tờ bản đồ số 371 (165) đến đường Phùng Chí Kiên thửa 25 tờ bản đồ số 381 (175) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phùng Chí Kiên | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ đường Lê Lợi đến phố Ngô Đức | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .