Bảng giá đất Xã Nam Xuân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Nam Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

106 dòng giá35 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nam Xuân

106 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nam Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân)Đất ở tại nông thôn1.080.000
Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam TânĐất ở tại nông thôn660.000
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam XuânĐất ở tại nông thôn660.000
Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố MớiĐất ở tại nông thôn660.000
Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn TiênĐất ở tại nông thôn440.000
Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh.Đất ở tại nông thôn440.000
Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút)Đất ở tại nông thôn440.000
Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới)Đất ở tại nông thôn380.000
Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp200.000
Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản KhuôngĐất ở tại nông thôn770.000
Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xóm 1 bản Nam Tân Đất ở tại nông thôn550.000
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam TânĐất ở tại nông thôn550.000
Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam XuânĐất ở tại nông thôn550.000
Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn MếnĐất ở tại nông thôn550.000
Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam XuânĐất ở tại nông thôn550.000
Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình TạĐất ở tại nông thôn440.000
Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn BơiĐất ở tại nông thôn440.000
Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn KhiêmĐất ở tại nông thôn440.000
Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên PhủĐất ở tại nông thôn440.000
Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân)Đất ở tại nông thôn440.000
Từ hộ ông Ngân Văn Tư Bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam XuânĐất ở tại nông thôn440.000
Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân)Đất thương mại, dịch vụ391.000
Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp391.000
Các đoạn đường Bản Lếp:Đất ở tại nông thôn385.000
Các đoạn đường Bản Ken:Đất ở tại nông thôn385.000
Các đoạn đường Bản Ngà:Đất ở tại nông thôn385.000
Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm)Đất ở tại nông thôn330.000
Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3)Đất ở tại nông thôn330.000
Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bảnĐất ở tại nông thôn330.000
Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn ĐinĐất ở tại nông thôn330.000
Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam TânĐất ở tại nông thôn330.000
Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn QuyênĐất ở tại nông thôn330.000
Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay)Đất ở tại nông thôn330.000
Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản KhuôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp304.000
Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản KhuôngĐất thương mại, dịch vụ304.000
Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố MớiĐất thương mại, dịch vụ261.000
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam XuânĐất thương mại, dịch vụ261.000
Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam TânĐất thương mại, dịch vụ261.000
Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố MớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun PùĐất ở tại nông thôn220.000
Các đường ngõ khác trong bản Nam TânĐất ở tại nông thôn220.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn220.000
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn MếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam TânĐất thương mại, dịch vụ217.000
Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam XuânĐất thương mại, dịch vụ217.000

Mặt bằng giá đất Xã Nam Xuân

Giá VT1 cao nhất
1.080.000
đồng/m²
Trung vị VT1
176.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
106
dòng
Số tuyến đường
35
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Nam Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nam Xuân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn341.080.000195.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp34391.00065.000
Đất thương mại, dịch vụ33391.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Nam Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nam Xuân đứng thứ 142 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Nam Xuân

Mã bưu chính (zip code)
41910
Doanh nghiệp trên địa bàn
6 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nam Xuân gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nam Tiến

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nam Xuân

34 tuyến đường tại Xã Nam Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đoạn đường Bản Ken:
3 dòng · VT1 tới 385.000 đ/m²
Các đoạn đường Bản Lếp:
3 dòng · VT1 tới 385.000 đ/m²
Các đoạn đường Bản Ngà:
3 dòng · VT1 tới 385.000 đ/m²
Các đoạn đường nhánh khu trung tâm Phố Mới
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong bản
3 dòng · VT1 tới 195.000 đ/m²
Các đường ngõ khác trong bản Nam Tân
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ Len Văn Thiêu (bản Khang) đến hộ ông Hà Văn Tiến (bản Cốc 3)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn đường chính của bản từ hộ ông Hà Văn Đoạn đến hộ ông Hà Văn Huỳnh.
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn đường chính trong bản hộ ông Hà Văn Khang đến hộ ông Hà Đình Tạ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ bà Lương Văn Đua đến hộ ông Ngân Văn Tiên
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đoạn đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo đến hộ ông Ngân Văn Đin
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn đường Xóm 2 (Hin đón) bản Nam Tân
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Nậm đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đường chính trong bản hộ ông Lộc Văn Thứ đến hộ ông Hà Văn Bơi
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đường chính trong bản từ hộ ông Hà Văn Thú đến hộ ông Hà Văn Khiêm
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Quyên
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu Hồi Xuân đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, xã Nam Xuân
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ hộ bà Vi Thị Hẹm (Bản Ngà, xã Nam Xuân) đến giáp bản Khương Làng, xã Thiên Phủ
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Từ hộ Len Văn Chất (bản Ngà) đến giáp bản Khương Làng (Đường mới)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Cẩm bản Bút Xuân đến Ngân Văn Ước bản Nam Tân
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Nhợi đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi hồ Pha Đay)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Quân đến hộ ông Lò Văn Hạnh bản Khuông
3 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
Từ hộ ông Lương Văn Luận Bản Khuông đến hộ ông Lương Văn Huê bản Khuông, xã Nam Xuân
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Từ hộ ông Ngân Văn Tư Bản Khuông đến cầu Ka đông bản Khuông, xã Nam Xuân
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Từ hộ ông Ngân Văn Xơi (Bản Lếp) đến hộ ông Lương Văn Toán (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Từ hộ ông Nguyễn Khắc Trứ đến hộ bà Phạm Thị Phương (Bản Phố Mới, xã Nam Xuân)
3 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Từ hộ ông Vi Văn Long (bản Cua) đến hộ ông Đinh Văn Cắm (bản Cụm)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Từ hộ ông Vũ Quốc Doanh bản Nam Tân Lê Xuân Khanh bản Nam Tân
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Từ nhà Hà Văn Mến đến Suối Bút, xã Nam Xuân
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ suối Lúc Pán (Hang Phi) đến hộ ông Hà Văn Mến
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nam Xuân

Giá đất cao nhất tại Xã Nam Xuân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nam Xuân là 1.080.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 176.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nam Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Nam Xuân xếp thứ 142 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nam Xuân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nam Xuân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nam Xuân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.