Bảng giá đất Xã Phú Lệ, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Phú Lệ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

146 dòng giá43 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Phú Lệ

146 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Phú Lệ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ Cổng chào Bản Đỏ hộ ông Hà văn Niêm đến nhà ông Hà Văn DuẩnĐất ở tại nông thôn750.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Huệ đến hết đất hộ ông Vi Thế ThiệpĐất ở tại nông thôn450.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Văn Têu đến hộ ông Hà Văn ThưởngĐất ở tại nông thôn450.000
Từ Trụ sở Công an xã đến hộ ông Hà Văn Thuyên (bản Tân Phúc)Đất ở tại nông thôn450.000
Từ hộ ông Hà Văn Nhuận đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) 521CĐất ở tại nông thôn450.000
Từ hộ ông Hà Văn Tiêm đến Trụ sở Công an xã (UBND xã Phú Lệ cũ)Đất ở tại nông thôn450.000
Nhánh đường từ Quốc lộ 15 đến hộ ông Hà Văn TuyểnĐất ở tại nông thôn450.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất ở tại nông thôn450.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất ở tại nông thôn380.000
Đoạn đường từ Nhà văn hóa đến hộ ông Lương Văn ThoạnĐất ở tại nông thôn380.000
Từ tiếp giáp hộ ông Vi Thế Thiệp đến giáp xã Pù LuôngĐất ở tại nông thôn350.000
Đoạn đường từ hộ Giàng A Chư đến hộ bà Hờ Thị PiaĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn đường từ Nhà ông Lương Văn Ngự (bản Chiềng) đến nhà hộ ông Cao Văn Khấp Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp200.000
Từ hộ ông Hà Văn Tiêm đến Trụ sở Công an xã (UBND xã Phú Lệ cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp180.000
Từ tiếp giáp hộ ông Vi Thế Thiệp đến giáp xã Pù LuôngĐất thương mại, dịch vụ140.000
Từ tiếp giáp hộ ông Vi Thế Thiệp đến giáp xã Pù LuôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp140.000
Đoạn đường từ cầu tràn Bản Khoa đến hộ ông Thào A VàngĐất thương mại, dịch vụ92.000
Đoạn đường từ cầu tràn Bản Khoa đến hộ ông Thào A VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp92.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Huệ đến hết đất hộ ông Vi Thế ThiệpĐất thương mại, dịch vụ87.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Thắng đến hộ ông Hà Văn BìnhĐất thương mại, dịch vụ87.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Văn Têu đến hộ ông Hà Văn ThưởngĐất thương mại, dịch vụ87.000
Từ Trụ sở Công an xã đến hộ ông Hà Văn Thuyên (bản Tân Phúc)Đất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn đường từ hộ Giàng A Chư đến hộ bà Hờ Thị PiaĐất thương mại, dịch vụ87.000
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa)Đất ở tại nông thôn1.050.000
Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũĐất ở tại nông thôn1.000.000
Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn NinhĐất ở tại nông thôn1.000.000
Từ Cổng Trường Tiểu học Phú Thanh đến nhà ông Hà Văn ĐôngĐất ở tại nông thôn990.000
Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung TânĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo ĐóĐất ở tại nông thôn770.000
Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối CảiĐất ở tại nông thôn750.000
Từ Hộ ông Hà Văn Quyền đến hộ ông Phạm Văn Têu (bản Đuốm)Đất ở tại nông thôn700.000
Từ hộ ông Hà Văn Tình đến hộ ông Hà Văn Quyền (cuối Bản Tân Phúc)Đất ở tại nông thôn700.000
Từ Keo Đỏ đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc)Đất ở tại nông thôn700.000
Các hộ mặt đường chính - Từ hộ ông Hà Ngọc Sơn đến hộ ông Hà Thanh BìnhĐất ở tại nông thôn650.000
Từ hộ ông Lương Văn Sơn đến hộ ông Hà Văn TháiĐất ở tại nông thôn600.000
Từ Hộ ông Hà Văn Têu đến giáp xã Pù LuôngĐất ở tại nông thôn600.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất ở tại nông thôn550.000
Các đường, ngõ còn lại trong bảnĐất ở tại nông thôn550.000
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn ThuậnĐất ở tại nông thôn550.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất ở tại nông thôn500.000
Các hộ mặt đường chính (từ suối Co Bin đến bản Páng)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn đường từ Nhà ông Lương Văn Ngự (bản Chiềng) đến nhà hộ ông Cao Văn Khấp Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn NgựĐất ở tại nông thôn500.000
Các hộ mặt đường chính (Từ hộ ông Hà Văn Chinh đến Cầu Uôn)Đất ở tại nông thôn500.000
Từ tiếp giáp thửa đất Đội Thuế Phú Thanh (cũ) đến suối Co Bông (tiếp giáp tỉnh Phú Thọ) Đất thương mại, dịch vụ456.000
Từ tiếp giáp thửa đất Đội Thuế Phú Thanh (cũ) đến suối Co Bông (tiếp giáp tỉnh Phú Thọ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp456.000
Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn MuônĐất ở tại nông thôn450.000
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Thắng đến hộ ông Hà Văn BìnhĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn đường từ Suối Cú (Bản Ôn) đến hộ ông Phạm Văn SuôiĐất ở tại nông thôn400.000
Từ Cổng Trường Tiểu học Phú Thanh đến nhà ông Hà Văn ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp396.000

Mặt bằng giá đất Xã Phú Lệ

Giá VT1 cao nhất
1.050.000
đồng/m²
Trung vị VT1
196.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
146
dòng
Số tuyến đường
43
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Phú Lệ, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Phú Lệ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp49456.00043.000
Đất thương mại, dịch vụ48456.00043.000
Đất ở tại nông thôn441.050.000180.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Phú Lệ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Phú Lệ đứng thứ 144 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Phú Lệ

Mã bưu chính (zip code)
41918
Doanh nghiệp trên địa bàn
21 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Phú Lệ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phú ThanhXã Phú Sơn

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Phú Lệ

38 tuyến đường tại Xã Phú Lệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ còn lại trong bản
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong bản
23 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các hộ bám đường Từ cầu Suối Quên đến cầu Suối Cải
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính (Từ hộ ông Hà Văn Chinh đến Cầu Uôn)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính (từ suối Co Bin đến bản Páng)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính - Từ hộ ông Hà Ngọc Sơn đến hộ ông Hà Thanh Bình
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Huệ đến hết đất hộ ông Vi Thế Thiệp
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Thắng đến hộ ông Hà Văn Bình
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Văn Têu đến hộ ông Hà Văn Thưởng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn đường từ cầu tràn Bản Khoa đến hộ ông Thào A Vàng
3 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ Giàng A Chư đến hộ bà Hờ Thị Pia
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ Mùa A Su đến hộ ông Giàng A Chư
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Chuẩn đến hộ ông Hà Văn Chất
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Hồi (giáp xã Phú Xuân) đến hộ ông Ngô Văn Cường (xưởng Đũa)
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi đến hộ ông Hà Văn Chuẩn
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận đến hộ Cao Văn Thuận
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn đường từ Nhà ông Cao Văn Khấp đến nhà hộ ông Vũ Văn Muôn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Cao Văn Thuận đến nhà hộ Lương Văn Ngự
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn đường từ Nhà văn hóa đến hộ ông Lương Văn Thoạn
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đoạn đường từ Suối Cú (Bản Ôn) đến hộ ông Phạm Văn Suôi
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa bản Trung Tân đến Keo Đó
3 dòng · VT1 tới 770.000 đ/m²
Nhánh đường từ Quốc lộ 15 đến hộ ông Hà Văn Tuyển
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu Suối Tôn đến hộ ông Thào A Co
3 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Từ Cổng chào Bản Đỏ hộ ông Hà văn Niêm đến nhà ông Hà Văn Duẩn
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Từ Cổng Trường Tiểu học Phú Thanh đến nhà ông Hà Văn Đông
3 dòng · VT1 tới 990.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Nhuận đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc) 521C
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ Hộ ông Hà Văn Quyền đến hộ ông Phạm Văn Têu (bản Đuốm)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ Hộ ông Hà Văn Têu đến giáp xã Pù Luông
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Tiêm đến Trụ sở Công an xã (UBND xã Phú Lệ cũ)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ hộ ông Hà Văn Tình đến hộ ông Hà Văn Quyền (cuối Bản Tân Phúc)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ hộ ông Lương Văn Sơn đến hộ ông Hà Văn Thái
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ Keo Đỏ đến hộ ông Hà Văn Tình (bản Tân Phúc)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ ngã 5 Quốc lộ 15 (nhà ông Phạm Văn Lành) đến Nhà văn hóa bản Trung Tân
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà xưởng ông Ngô Văn Cường đến hộ ông Hà Văn Ninh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà xưởng ông Phạm Văn Linh (quán sửa xe máy) đến đất Đội Thuế Phú Thanh cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp hộ ông Vi Thế Thiệp đến giáp xã Pù Luông
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Từ Trụ sở Công an xã đến hộ ông Hà Văn Thuyên (bản Tân Phúc)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Phú Lệ

Giá đất cao nhất tại Xã Phú Lệ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Phú Lệ là 1.050.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 196.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Phú Lệ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Phú Lệ xếp thứ 144 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Phú Lệ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Phú Lệ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Phú Lệ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.