| Đường Vạn Thiện - Bến En đoạn từ giáp thửa đất ông Đặng Quốc Đạt (trái tuyến) - hết đất ông Trương Công Sáu (Phải tuyến) đến giáp đất ông Thỏi thôn Trại Quan | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại trong MBQH khu dân cư, tái định cư Cự Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 2.900.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Khe Lau đến hết đất ông Lê Văn Thao (Cổng chào thôn Ao Mè) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Gia (cổng làng thôn Tân Long đi về phía Nam đến hết đất ông Sơn thôn Tân Long | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thỏi đến giáp xã Như Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Vạn Thiện - Bến En đoạn từ giáp xã Thăng Bình đến giáp khu dân cư thôn Minh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Tân Thọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Xuân Mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Chín thôn Đồng Yên (chân dốc đồi Hòn Vuông) đi về phía Nam đến cầu Khe Lau | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Sơn đi phía nam đến Tràn Khe Lươn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn dọc 2 bên đường từ nhà anh Nhữ Văn Lâm đến hết đất ông Nhữ Văn Chính (Nhữ Văn Phúc) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Yên Xuân đến ngã tư Thống Nhất | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba (lô TDC A01) đi về phía đông đến hết lô TDC A09 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba (lô TDC A01) đi về phía nam đến hết lô LKC 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính từ điểm giao cắt đường Tỉnh lộ 505B đoạn ngã tư ông Quý thửa 558 tờ 13 đi về hướng đông bắc đến sông Nông Giang (Không bao gồm khu vực đoạn đường đã được đầu tư hạ tầng của dự án khu dân cư tái định cư Cự Thịnh) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Thống Nhất đi về hướng nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tuấn thửa 249 tờ 21 trái tuyến, hết đất ông Xưa thửa 245 tờ 21 phải tuyến | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà bà Lê Thị Thoa đến giáp xã Thăng Bình | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Bãi đá Công ty TNHH Anh Việt Hương, đoạn từ đất bà Quế đến đất bà Trương Thị Chung | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng tây đến giáp thôn Minh Thịnh tại thửa 393 tờ 16 phải tuyến - thửa 445 tờ 16 trái tuyến; Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng nam đến ngã ba ông Nhâm; Từ ngã ba bà Xoan Long đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 552 tờ 16 đi về hướng tây đến ngã ba Nhà văn hóa thửa 624, 632 tờ 16 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba từ Trường Mầm non đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1023, 1063 tờ 13 đi về hướng tây đến ngã ba ông Phạm Viết Hoàn rẽ hướng Nam đến ngã ba ông Thao Dục rẽ hướng đông đến giáp thôn Hợp Thịnh tại thửa 393 tờ 16 trái tuyến - thửa 445 tờ 16 phải tuyến | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Nga Yên đoan tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 907 tờ 13 đi về hướng Đông đến hết khu dân cư tại thửa 833, 876 tờ 13 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính từ điểm giao cắt đường Tỉnh lộ 505B đoạn ngã tư ông Quý thửa 614 tờ 13 đi về hướng tây đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Cấu (thửa 523 tờ 12); Phía phải đường đoạn từ ngã ba ông Quang Gia đi về phía nam đến đường Vạn Thiện - Bến En | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thu đến nhà ông Bùi Văn Huynh; Đoạn từ nhà ông Quách Văn Nực đến nhà ông Bùi Văn Mạnh; Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Do đến nhà ông Lương Văn Chin; Đoạn từ nhà ông Lương Văn Cường đến nhà ông Lương Văn Nhanh đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng đến nhà ông Bùi Văn Chúc | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Cảm đến nhà bà Bùi Thị Bông, Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Lê Văn Hùng, đoạn Từ Nhà bà Lương Thị Lý đến nhà ông Lương Văn Hải, đoạn từ nhà bà Trần Thị Sâm đến nhà ông Lê Đăng Khương. | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Thú đi về phía Tây Nam đến nhà ông Nguyễn Xuân Thế thôn Ba Cồn | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ nhà ông Hồng đi về phía Nam đến nhà bà Quách Thị Nùng | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Từ đi về phía Nam đến ngã ba nhà ông Vũ Hồng Hương thôn Đồng Trung. | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ Nhà bà Viên Thị Lý đi về phía Tây đến nhà ông Bùi Đình Văn | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Linh đi về phía Nam đến Bờ Đập Rẫy Cồ thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống số 2 Ao Sen đi về phía Đông đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông đến nhà bà Từ Long thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây đến nhà ông Lường Vương thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Võ Duy Phương đi về phía Đông đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Võ Duy Phương thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bùi Văn Nguyên (bờ Đập khe Lau) đi về phía Tây đến nhà ông Lê Mạnh Tuấn thôn Đồng Trung. | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường đoạn từ ngã ba thôn Bái Con đến đỉnh dốc Eo Điếm | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Lịch đi về phía Đông đến nhà bà Lường Thị Sen | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ hết đất ông Lê Văn Thao thôn Ao Mè đi về phía Nam đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Gia thôn Tân Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Sơn đi phía nam đến Tràn Khe Lươn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ Tràn Khe lươn đi đến hết đất xã Yên Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ đập Chẩm Khê tại sân vận động Hùng Sơn (thửa 1541 tờ 20 đi về hướng bắc đến ngã tư ông Đỗ Đức Tùng tại thửa 1207 tờ 20: Đoạn từ giáp bờ đập Chẩm khê tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 274 tờ 21 đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Lợi thửa 248 tờ 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba bà Thoán đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 01 tờ 23 đi về hướng tây bắc qua ngã ba ông Cỏi chếch hướng tây nam đến hết đất ông Hòang Phúc Nội tại thửa 17 tờ 22 phải tuyến- đến hết thửa 20 tờ 22 trái tuyến; Đoan từ ngã ba cánh đồng đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1318 tờ 20 đến hết đất ông Cỏi thửa 1406 tờ 20; Từ ngã ba Hùng Sơn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B phải tuyến thửa 14 tờ 23, trái tuyến thửa 17 tờ 23 đi về hướng nam đến hết thửa đất ở ông Thanh tại thửa 61 tờ 23 phải tuyến, hết thửa đất ở ông Bình thửa 70 tờ 23 trái tuyến; | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba ông Hòa đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1294 tờ 17 đi về hướng tây đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Kỳ thửa 848 tờ 16; Từ ngã ba ông Chiến đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 02 tờ 20 đi về hướng tây nam quan ngã bà ông Dũng đi về hướng nam đến hết thửa đất ở ông Trương Văn Tuấn (thửa 97 tờ 19); Từ ngã tư Yên Xuân đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B đi về hướng tây dọc trục đường chính mới được nâng cấp cải tạo năm 2024 đến điểm cuối hết đất ông Quách Văn Lịch tại thửa 391 tờ 19 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Hiền Thủy đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 484 tờ 16 đi về hướng đông đến ngã ba ông Nhâm; Từ Ngã tư ông Hiền Thủy đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 472 tờ 16 đi về hướng tây đến hết đất ông Thảo thửa 626 tờ 16; Từ ngã ba ông Lê Văn Bốn tại thửa 596 tờ 16 đi về hướng nam qua đất ông Nhiệm Yên Xuân đến ngã ba ông Sơn thôn Yên Xuân thửa 854 tờ 19. | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng tây đến giáp thôn Minh Thịnh tại thửa 393 tờ 16 phải tuyến - thửa 445 tờ 16 trái tuyến; Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng nam đến ngã ba ông Nhâm; Từ ngã ba bà Xoan Long đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 552 tờ 16 đi về hướng tây đến ngã ba Nhà văn hóa thửa 624, 632 tờ 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Đức đoạn tiếp giáp đường xã (thửa 716 tờ 18 đi về hướng đông đến hết Nhà văn hóa thôn tại thửa 663 tờ 18; Đất ở dọc sông Nông Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 | — | — | — | — |