Bảng giá đất Xã Yên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Yên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

500 dòng giá175 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Thọ

500 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Vạn Thiện - Bến En đoạn từ giáp thửa đất ông Đặng Quốc Đạt (trái tuyến) - hết đất ông Trương Công Sáu (Phải tuyến) đến giáp đất ông Thỏi thôn Trại QuanĐất ở tại nông thôn3.800.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại trong MBQH khu dân cư, tái định cư Cự Thịnh Đất ở tại nông thôn2.900.000
Từ cầu Khe Lau đến hết đất ông Lê Văn Thao (Cổng chào thôn Ao Mè)Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Gia (cổng làng thôn Tân Long đi về phía Nam đến hết đất ông Sơn thôn Tân LongĐất ở tại nông thôn2.200.000
Đoạn từ ông Thỏi đến giáp xã Như ThanhĐất thương mại, dịch vụ1.800.000
Đường Vạn Thiện - Bến En đoạn từ giáp xã Thăng Bình đến giáp khu dân cư thôn Minh Thịnh Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Tân Thọ)Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Xuân Mới)Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ nhà ông Bùi Văn Chín thôn Đồng Yên (chân dốc đồi Hòn Vuông) đi về phía Nam đến cầu Khe LauĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ giáp đất ông Sơn đi phía nam đến Tràn Khe LươnĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn dọc 2 bên đường từ nhà anh Nhữ Văn Lâm đến hết đất ông Nhữ Văn Chính (Nhữ Văn Phúc) Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ ngã tư Yên Xuân đến ngã tư Thống NhấtĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ ngã ba (lô TDC A01) đi về phía đông đến hết lô TDC A09 Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn từ ngã ba (lô TDC A01) đi về phía nam đến hết lô LKC 01 Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Dọc hai bên đường trục chính từ điểm giao cắt đường Tỉnh lộ 505B đoạn ngã tư ông Quý thửa 558 tờ 13 đi về hướng đông bắc đến sông Nông Giang (Không bao gồm khu vực đoạn đường đã được đầu tư hạ tầng của dự án khu dân cư tái định cư Cự Thịnh) Đất ở tại nông thôn1.200.000
Từ ngã tư Thống Nhất đi về hướng nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tuấn thửa 249 tờ 21 trái tuyến, hết đất ông Xưa thửa 245 tờ 21 phải tuyếnĐất ở tại nông thôn1.200.000
Tuyến đường từ nhà bà Lê Thị Thoa đến giáp xã Thăng BìnhĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đường vào Bãi đá Công ty TNHH Anh Việt Hương, đoạn từ đất bà Quế đến đất bà Trương Thị Chung Đất ở tại nông thôn1.200.000
Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng tây đến giáp thôn Minh Thịnh tại thửa 393 tờ 16 phải tuyến - thửa 445 tờ 16 trái tuyến; Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng nam đến ngã ba ông Nhâm; Từ ngã ba bà Xoan Long đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 552 tờ 16 đi về hướng tây đến ngã ba Nhà văn hóa thửa 624, 632 tờ 16Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ngã ba từ Trường Mầm non đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1023, 1063 tờ 13 đi về hướng tây đến ngã ba ông Phạm Viết Hoàn rẽ hướng Nam đến ngã ba ông Thao Dục rẽ hướng đông đến giáp thôn Hợp Thịnh tại thửa 393 tờ 16 trái tuyến - thửa 445 tờ 16 phải tuyến Đất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ngã ba ông Nga Yên đoan tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 907 tờ 13 đi về hướng Đông đến hết khu dân cư tại thửa 833, 876 tờ 13 Đất ở tại nông thôn1.000.000
Dọc hai bên đường trục chính từ điểm giao cắt đường Tỉnh lộ 505B đoạn ngã tư ông Quý thửa 614 tờ 13 đi về hướng tây đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Cấu (thửa 523 tờ 12); Phía phải đường đoạn từ ngã ba ông Quang Gia đi về phía nam đến đường Vạn Thiện - Bến En Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thu đến nhà ông Bùi Văn Huynh; Đoạn từ nhà ông Quách Văn Nực đến nhà ông Bùi Văn Mạnh; Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Do đến nhà ông Lương Văn Chin; Đoạn từ nhà ông Lương Văn Cường đến nhà ông Lương Văn Nhanh đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng đến nhà ông Bùi Văn ChúcĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Cảm đến nhà bà Bùi Thị Bông, Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Lê Văn Hùng, đoạn Từ Nhà bà Lương Thị Lý đến nhà ông Lương Văn Hải, đoạn từ nhà bà Trần Thị Sâm đến nhà ông Lê Đăng Khương.Đất ở tại nông thôn800.000
Từ nhà ông Bùi Văn Thú đi về phía Tây Nam đến nhà ông Nguyễn Xuân Thế thôn Ba CồnĐất ở tại nông thôn450.000
Đoạn Từ nhà ông Hồng đi về phía Nam đến nhà bà Quách Thị NùngĐất ở tại nông thôn450.000
Từ nhà bà Lê Thị Từ đi về phía Nam đến ngã ba nhà ông Vũ Hồng Hương thôn Đồng Trung.Đất ở tại nông thôn450.000
Đoạn Từ Nhà bà Viên Thị Lý đi về phía Tây đến nhà ông Bùi Đình VănĐất ở tại nông thôn450.000
Từ nhà ông Linh đi về phía Nam đến Bờ Đập Rẫy Cồ thôn Đồng YênĐất ở tại nông thôn450.000
Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng YênĐất ở tại nông thôn450.000
Từ Cống số 2 Ao Sen đi về phía Đông đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng YênĐất ở tại nông thôn450.000
Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng YênĐất ở tại nông thôn450.000
Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông đến nhà bà Từ Long thôn Đồng YênĐất ở tại nông thôn450.000
Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng YênĐất ở tại nông thôn450.000
Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây đến nhà ông Lường Vương thôn Đồng YênĐất ở tại nông thôn450.000
Từ ngã ba nhà ông Võ Duy Phương đi về phía Đông đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng YênĐất ở tại nông thôn450.000
Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng YênĐất ở tại nông thôn450.000
Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Võ Duy Phương thôn Đồng YênĐất ở tại nông thôn450.000
Từ nhà ông Bùi Văn Nguyên (bờ Đập khe Lau) đi về phía Tây đến nhà ông Lê Mạnh Tuấn thôn Đồng Trung.Đất ở tại nông thôn450.000
Dọc hai bên đường đoạn từ ngã ba thôn Bái Con đến đỉnh dốc Eo Điếm Đất thương mại, dịch vụ400.000
Từ nhà ông Lê Đình Lịch đi về phía Đông đến nhà bà Lường Thị SenĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Từ hết đất ông Lê Văn Thao thôn Ao Mè đi về phía Nam đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Gia thôn Tân LongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Từ giáp đất ông Sơn đi phía nam đến Tràn Khe LươnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Từ Tràn Khe lươn đi đến hết đất xã Yên ThọĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Từ đập Chẩm Khê tại sân vận động Hùng Sơn (thửa 1541 tờ 20 đi về hướng bắc đến ngã tư ông Đỗ Đức Tùng tại thửa 1207 tờ 20: Đoạn từ giáp bờ đập Chẩm khê tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 274 tờ 21 đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Lợi thửa 248 tờ 21Đất thương mại, dịch vụ163.000
Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba bà Thoán đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 01 tờ 23 đi về hướng tây bắc qua ngã ba ông Cỏi chếch hướng tây nam đến hết đất ông Hòang Phúc Nội tại thửa 17 tờ 22 phải tuyến- đến hết thửa 20 tờ 22 trái tuyến; Đoan từ ngã ba cánh đồng đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1318 tờ 20 đến hết đất ông Cỏi thửa 1406 tờ 20; Từ ngã ba Hùng Sơn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B phải tuyến thửa 14 tờ 23, trái tuyến thửa 17 tờ 23 đi về hướng nam đến hết thửa đất ở ông Thanh tại thửa 61 tờ 23 phải tuyến, hết thửa đất ở ông Bình thửa 70 tờ 23 trái tuyến;Đất thương mại, dịch vụ163.000
Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba ông Hòa đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1294 tờ 17 đi về hướng tây đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Kỳ thửa 848 tờ 16; Từ ngã ba ông Chiến đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 02 tờ 20 đi về hướng tây nam quan ngã bà ông Dũng đi về hướng nam đến hết thửa đất ở ông Trương Văn Tuấn (thửa 97 tờ 19); Từ ngã tư Yên Xuân đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B đi về hướng tây dọc trục đường chính mới được nâng cấp cải tạo năm 2024 đến điểm cuối hết đất ông Quách Văn Lịch tại thửa 391 tờ 19Đất thương mại, dịch vụ163.000
Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Hiền Thủy đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 484 tờ 16 đi về hướng đông đến ngã ba ông Nhâm; Từ Ngã tư ông Hiền Thủy đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 472 tờ 16 đi về hướng tây đến hết đất ông Thảo thửa 626 tờ 16; Từ ngã ba ông Lê Văn Bốn tại thửa 596 tờ 16 đi về hướng nam qua đất ông Nhiệm Yên Xuân đến ngã ba ông Sơn thôn Yên Xuân thửa 854 tờ 19.Đất thương mại, dịch vụ163.000
Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng tây đến giáp thôn Minh Thịnh tại thửa 393 tờ 16 phải tuyến - thửa 445 tờ 16 trái tuyến; Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng nam đến ngã ba ông Nhâm; Từ ngã ba bà Xoan Long đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 552 tờ 16 đi về hướng tây đến ngã ba Nhà văn hóa thửa 624, 632 tờ 16Đất thương mại, dịch vụ163.000
Từ ngã ba ông Đức đoạn tiếp giáp đường xã (thửa 716 tờ 18 đi về hướng đông đến hết Nhà văn hóa thôn tại thửa 663 tờ 18; Đất ở dọc sông Nông GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp147.000

Mặt bằng giá đất Xã Yên Thọ

Giá VT1 cao nhất
4.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
196.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
500
dòng
Số tuyến đường
175
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Yên Thọ, giá VT2 bình quân bằng 80,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yên Thọ (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1671.800.00073.000
Đất ở tại nông thôn1664.500.000400.000
Đất thương mại, dịch vụ1602.000.00082.000
Đất nuôi trồng thủy sản255.00035.000
Đất rừng sản xuất28.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm150.00050.000
Đất trồng cây hằng năm150.00050.000

Xã Yên Thọ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Thọ đứng thứ 111 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Yên Thọ

Mã bưu chính (zip code)
42418
Doanh nghiệp trên địa bàn
50 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Thọ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Xuân PhúcXã Yên Lạc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Thọ

147 tuyến đường tại Xã Yên Thọ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí còn lại không có tên trong bảng giá đất tại các xã Phúc Đường (cũ), Xuân Phúc (cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn dọc 2 bên đường từ đất ông Trần Danh Thao đến giáp đất Xuân Thái
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường hết đỉnh dốc Eo Điếm đến hết đất ông Trần Ngọc Gấm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường từ cầu tràn đến hết đất ông Lê Văn Chung
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến ngã ba thôn Trại Quan
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường từ giáp ngã ba thôn Trại Quan (chợ Xuân Phúc) đến Cầu Tràn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường từ hết đất ông Lê Văn Chung đến ngã ba vào thôn Bái Con
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường từ nhà ông Lê Ngọc Mão thôn Bái Thất đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiêm thôn Tiên Thắng (giáp xã Thanh Kỳ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đường huyện tại MBQH dân cư thôn Quần Thọ đã đầu tư hạ tầng năm 2023 từ LK 2-26 đến LK 6-31
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Tân Thọ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn đường huyện tại MBQH đất ở dân cư thôn Tân Thọ - Xuân Thọ (Khu vực đã được đầu tư hạ tầng tại thôn Xuân Mới)
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bà Lương Thị Toàn đến đất ông Lê Văn Long; Đoạn từ đầu đập thôn Trại Quan đến hết hộ ông Quách Văn Thủy,
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất Nhà văn hóa thôn Bái Con đến ngã ba nhà ông Lưu Thái Tú
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 520 đến nhà ông Phạm Văn Hùng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nghiêm đến nhà ông Lê Văn Vinh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Hữu đến đến hết đất nhà bà Quách Thị Huấn; Đoạn từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Phước đến hết đất nhà ông Lê Đăng Cường; Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Quang Phương đến hết đất nhà ông Lê Đăng Quang.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hội trường thôn Đồng Xã đến nhà ông Quách Đức Ái
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Mã Thị Lợi đi về phía Bắc đến nhà bà Hoàng Thị Dương
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn Từ Nhà bà Viên Thị Lý đi về phía Tây đến nhà ông Bùi Đình Văn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bùi Thanh Chuân đến Trường bắn xã Xuân Phúc
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thu đến nhà ông Bùi Văn Huynh; Đoạn từ nhà ông Quách Văn Nực đến nhà ông Bùi Văn Mạnh; Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Do đến nhà ông Lương Văn Chin; Đoạn từ nhà ông Lương Văn Cường đến nhà ông Lương Văn Nhanh đoạn từ nhà ông Nguyễn Đăng Dũng đến nhà ông Bùi Văn Chúc
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thượng đến đất nhà ông Lê Tiến Dũng; đoạn từ nhà ông Lê Văn Hợp đến nhà ông Vũ Văn Lý
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cao Đình Thú đi về phí Đông Bắc đến nhà bà Cao thị Bình (Thiết)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Thể đến ngã tư nhà ông Đại
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Dũng đến ông Dung
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà ông Hạnh Hoạt đi về phía Đông đến nhà ông Lê Duy Khánh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hiệu thôn Rộc Răm đến hết đất ông Ngân Văn Chung thôn Bái Con nối với tuyến đường EU đầu tư.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Chính đến nhà Phạm Văn Tuấn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn Từ nhà ông Hồng đi về phía Nam đến nhà bà Quách Thị Nùng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Cảm đến nhà bà Bùi Thị Bông, Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hương đến nhà ông Lê Văn Hùng, đoạn Từ Nhà bà Lương Thị Lý đến nhà ông Lương Văn Hải, đoạn từ nhà bà Trần Thị Sâm đến nhà ông Lê Đăng Khương.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà ông Lê Duy Tuyển đi về phía Tây Bắc đến nhà ông Phạm Công Cảnh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Hội đến đất ông Bùi Văn Chùng thôn Đồng Quốc; Đoạn từ nhà ông Hà Văn Thân đến đất ông Hà Văn Luân; Đoạn từ nhà ông Qách Văn Hòa đến đất ông Lê Duy Giám; Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Nem đến đất ông Bùi Văn Hùng; Đoạn từ nhà ông Lục Văn Thương đến đất ông Lê Văn Lực
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nhữ Văn Tình đến nhà ông Hà Văn Minh
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thoả đi về phía Bắc đến nhà ông Phạm Công Thuận
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Ngọc đến đất ông Hà Thọ Cảnh giáp thôn Xuân Mới
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Thỏi đến đất đồi ông Mai Văn Sử thôn Nước trong
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Viên Đình Nam đi về phía Bắc đến nhà ông Lê Đình Lân
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thỏi đến giáp xã Như Thanh
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Dọc 2 bên các tuyến đường nhánh thôn gồm các đoạn: Từ ngã tư Thống Nhất đi về hướng Nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tư thôn Chẩm Khê thửa 874 tờ 18 trái tuyến, hết đất ông Thiện thửa 896 tờ 18 phải tuyến; Từ ngã ba ông Tuấn Hoài đi về hướng tây đến ngã ba ông Mán tại thửa 1060 tờ 20, rẽ về hướng bắc đến ngã ba ông Trình rẽ hướng Đông đến đất ông Lê Bá Thành tại thửa 169 tờ 21; Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thuận thửa 203 tờ 18 đi về hướng Đông đến ngã bà ông Lường Khắc Tâm; Từ ông Lường Khắc Đồng thửa 926 tờ 18 đi về hướng Đông đến nghĩa địa
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Dọc 2 bên Từ dốc Cây đa phòng không đến hết nhà bà Bùi Thị Lý thôn Phúc Minh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Dọc 2 bên Từ dốc Cây đa phòng không đến nhà ông Lưu Doãn Kiệm thôn Phúc Minh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Dọc 2 bên Từ giáp UBND xã (cũ) đến nhà ông Lê Văn Thượng thôn Nam Sơn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Dọc 2 bên Từ nhà Đỗ Công Phương thôn Nam Sơn đến tràn thôn Nam Sơn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Dọc 2 bên Từ nhà ông Hà Văn Huynh thôn Tiên Thắng đến nhà ông Lê Văn Vinh Vinh thôn Tiên Thắng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Dọc 2 bên Từ nhà ông Lê Thị Bình (Thuyết) đên nhà ông Nguyễn Xuân Trình thôn Tiên Thắng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Dọc 2 bên Từ nhà ông Lê Xuân Lĩnh thôn Phúc Minh đến nhà ông Đinh Hữu Lâm thôn Nam Sơn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Dọc 2 bên Từ nhà ông Phạm Văn Tý thôn Hồng Sơn đến nhà ông Lê Bá Tư thôn Hồng Sơn
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Dọc 2 bên Tuyến giáp từ nhà Lê Văn Danh thôn Nam Sơn đến nhà ông Lê Xuân Thảo
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Dọc 2 bên Tuyến nối từ đường Tỉnh lộ 520 đến nhà ông Đỗ Quang Lức thôn Tiên Thắng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: ngã bà từ thửa đất ông Sơn (thửa 340 tờ 06 đến hết đất ở ông Trịnh Hồng Quang (thửa 142 tờ 06); từ bờ đập tại thửa đất ông Đông (thửa 03 tờ 05) đi về hướng tây đến hết thửa 11 tờ 05 của ông Lê Khắc Xây; Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Hộ (thửa 1004 tờ 06 đi về hướng tây đến hết thửa đất ở ông Phạm Sỹ Lượng (thửa 78 tờ 06)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Dọc hai bên đường nhánh của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Hiền Thủy đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 484 tờ 16 đi về hướng đông đến ngã ba ông Nhâm; Từ Ngã tư ông Hiền Thủy đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 472 tờ 16 đi về hướng tây đến hết đất ông Thảo thửa 626 tờ 16; Từ ngã ba ông Lê Văn Bốn tại thửa 596 tờ 16 đi về hướng nam qua đất ông Nhiệm Yên Xuân đến ngã ba ông Sơn thôn Yên Xuân thửa 854 tờ 19.
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba bà Thoán đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 01 tờ 23 đi về hướng tây bắc qua ngã ba ông Cỏi chếch hướng tây nam đến hết đất ông Hòang Phúc Nội tại thửa 17 tờ 22 phải tuyến- đến hết thửa 20 tờ 22 trái tuyến; Đoan từ ngã ba cánh đồng đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1318 tờ 20 đến hết đất ông Cỏi thửa 1406 tờ 20; Từ ngã ba Hùng Sơn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B phải tuyến thửa 14 tờ 23, trái tuyến thửa 17 tờ 23 đi về hướng nam đến hết thửa đất ở ông Thanh tại thửa 61 tờ 23 phải tuyến, hết thửa đất ở ông Bình thửa 70 tờ 23 trái tuyến;
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ ngã ba ông Hòa đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 1294 tờ 17 đi về hướng tây đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Kỳ thửa 848 tờ 16; Từ ngã ba ông Chiến đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 02 tờ 20 đi về hướng tây nam quan ngã bà ông Dũng đi về hướng nam đến hết thửa đất ở ông Trương Văn Tuấn (thửa 97 tờ 19); Từ ngã tư Yên Xuân đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B đi về hướng tây dọc trục đường chính mới được nâng cấp cải tạo năm 2024 đến điểm cuối hết đất ông Quách Văn Lịch tại thửa 391 tờ 19
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng tây đến giáp thôn Minh Thịnh tại thửa 393 tờ 16 phải tuyến - thửa 445 tờ 16 trái tuyến; Từ Ngã tư ông Nguyễn Xuân Bốn đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 279 tờ 16 đi về hướng nam đến ngã ba ông Nhâm; Từ ngã ba bà Xoan Long đoạn tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 552 tờ 16 đi về hướng tây đến ngã ba Nhà văn hóa thửa 624, 632 tờ 16
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc hai bên đường trục chính của thôn gồm các đoạn: Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Xuân thửa 179 tờ 06 đến sông Nông Giang; Từ đường huyện đoạn ngã tư ông Đào Tuyết thửa 332 tờ 06 đi về phía đông đến ngã tư, rẽ hướng bắc đến đất ông Võ Duy Hùng thửa 195 tờ 06; Từ đường huyện đoạn ngã tư ông Đào Tuyết thửa 332 tờ 06 đi về phía tây đến ngã ba hộ ông Sơn rẽ hướng nam đến ngã ba ông Lưu rẽ hướng tây đến bờ đập Bu Bu; Từ ngã ba ông Lưu (thửa 595 tờ 06) đi về hướng nam qua đất bà Khanh thửa 75 tờ 09 rẽ hướng đông đến điểm giao cắt với đường huyện tại thửa 126 tờ 09; Từ tiếp giáp đường huyện đoạn nhà ở ông Lượng thửa 192 tờ 09 đến sông Nông Giang.
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Trần Ngọc Gấm đến hết đất ông Lương bá Toàn
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Dọc hai bên trục Đường liên thôn từ thôn Đồng Trung đi thôn Đồng Yên: Từ nhà ông Đặng Ngọc Nhung thôn Đồng Yên đi về phía Tây đến ngã ba nhà ông Lường Văn Nhuần thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Dọc hai bên tuyến đường từ nhà bà Lê Thị Hoa (giáp ngã ba vào thôn Bái Con) đến hết nhà ông Quách Văn Quy
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường Vạn Thiện - Bến En đoạn từ giáp thửa đất ông Đặng Quốc Đạt (trái tuyến) - hết đất ông Trương Công Sáu (Phải tuyến) đến giáp đất ông Thỏi thôn Trại Quan
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Giáp Tỉnh lộ 520 đến hết khu tái đinh cư Bái Giềng (thửa 264, tờ bản đồ 17)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Ông Lường Văn Hóa đi về phía Tây đến nhà ông Cao Đình Thành
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tại thôn Nam Sơn: Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Văn Loan (đấu giá năm 2014) đến nhà ông Nguyễn Văn Hiệp.
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tại thôn Phúc Minh: Từ nhà ông Lương Bá Ngọc đến nhà ông Dương Đình Thanh.
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tại thôn Phúc Minh: Tuyến từ nhà ông Lê Văn Sơn đến nhà ông Dương Đình Như
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Toàn bộ
7 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ anh Cao Văn thành thôn Ao Mè đi về phía nam đến ngã ba anh Vinh thôn Tân Tiến.
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ cầu Khe Lau đến hết đất ông Lê Văn Thao (Cổng chào thôn Ao Mè)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ Cống số 2 Ao Sen đi về phía Đông đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ đập Chẩm Khê tại sân vận động Hùng Sơn (thửa 1541 tờ 20 đi về hướng bắc đến ngã tư ông Đỗ Đức Tùng tại thửa 1207 tờ 20: Đoạn từ giáp bờ đập Chẩm khê tiếp giáp đường Tỉnh lộ 505B thửa 274 tờ 21 đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Lợi thửa 248 tờ 21
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Gia (cổng làng thôn Tân Long đi về phía Nam đến hết đất ông Sơn thôn Tân Long
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ giáp đất ông Sơn đi phía nam đến Tràn Khe Lươn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ giáp sông Nông Giang đến giáp thôn Thập Lý xã Thăng Bình
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ giáp Tỉnh lộ 520 đến nhà ông Lê Như Giáp (thửa 236, tờ bản đồ 17)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ giáp xã Thăng Bình đến tiếp giáp khu dân cư tại thửa 1568 tờ 20
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ hết đất ông Lê Văn Thao thôn Ao Mè đi về phía Nam đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Gia thôn Tân Long
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Lường Văn Hóa thôn Tân Long đi về phía Đông đến nhà ông Cao Đình thông giáp thôn Rọc Năn xã Công Chính
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Tâm Vinh (thửa 158, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Vũ Viết Quang (thửa 25, tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Võ Duy Phương đi về phía Đông đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ ngã ba ông Đức đoạn tiếp giáp đường xã (thửa 716 tờ 18 đi về hướng đông đến hết Nhà văn hóa thôn tại thửa 663 tờ 18; Đất ở dọc sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã tư Thống Nhất đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ngã tư Thống Nhất đi về hướng nam đến hết đất ở ông Lê Văn Tuấn thửa 249 tờ 21 trái tuyến, hết đất ông Xưa thửa 245 tờ 21 phải tuyến
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngã tư Yên Xuân đến ngã tư Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Đỗ Thị Thanh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông đến nhà ông Lê Minh Khá
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà bà Lê Thị Nỡ đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Lường Văn Trò thôn Tân Long
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ nhà bà Lê Thị Thống đi về phía Đông đến nhà ông Lê Hữu Vinh thôn Đồng Trung.
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà bà Lê thị Thủy thôn Ba Cồn đi về phía Đông Nam đến nhà ông Nguyễn văn Lương xóm Mỹ Lạc thôn Tân Long
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà bà Lê Thị Từ đi về phía Nam đến ngã ba nhà ông Vũ Hồng Hương thôn Đồng Trung.
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà bà Nguyễn Thị Định đi về phía Tây đến cống Tràn ông Cao Ngọc Dũng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà bà Phạm Thị Thu (Viễn) thôn Phúc Minh đến hết đường đi Chợ Đập
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà bà Quách Thị Luận thôn Ao Mè đi về phía Tây Bắc đến ngã ba nhà ông Đỗ Viết Trung thôn Tân Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà bà Viên Thị Sức đi về phía Đông đến nhà ông Cao Đức Vinh thôn Ba Cồn.
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà bà Xuân đi về phía Đông đến nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn Ba Cồn.
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà Cao Đình Dưỡng đi về phía Đông đến nhà ông Lê Viết Hùng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà Lê Văn Việt (Giang) đi về phía Nam đến nhà Lê Văn Việt (Xuyên)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Bùi Đình Duẩn thôn Đồng Trung đi về phía Nam đến nhà ông Lê Văn Toản
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Bùi Văn Chín thôn Đồng Yên (chân dốc đồi Hòn Vuông) đi về phía Nam đến cầu Khe Lau
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Bùi Văn Hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây đến nhà ông Bùi Văn Đức thôn Ba Cồn.
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Bùi Văn Nguyên (bờ Đập khe Lau) đi về phía Tây đến nhà ông Lê Mạnh Tuấn thôn Đồng Trung.
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Bùi Văn Thị thôn Ao Mè đi về phía Đông Nam đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Yến thôn Tân Long
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ nhà ông Bùi Văn Thú đi về phía Tây Nam đến nhà ông Nguyễn Xuân Thế thôn Ba Cồn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Cao Đình Mơ đi về phía Đông Nam đến ngã ba nhà ông Phan Huy Tuyết thôn Ba Cồn.
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Cao Đình Nam đi về phía Đông Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đoàn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Cao Văn Đại đi về phía Đông đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Cao Văn Tính đi về phía Tây đến nhà ông Quách Văn Lý
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Đỗ Xuân Chính đến nhà ông Đỗ Xuân Tâm (Nương)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Đỗ Xuân Tân đi về phía Tây đến nhà bà Nguyễn Thị Oanh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Khương Hữu Dũng đi về phía Đông đến nhà ông Lê Viết Trung
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Khương Hữu Văn đi về phía Nam đến Cầu khe Cát giáp thôn Phú Đa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Bá Dạn đi về phía Tây đến nhà ông Viên Đình Tiến
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Đình Lịch đi về phía Đông đến nhà bà Lường Thị Sen
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Duy Khánh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông Nam đến Trường Mầm non Tân Long
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Hữu Tường đi về phía Tây đến nhà ông Nguyễn Hữu Hân
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Ngọc Linh thôn Đồng Yên (giáp đất Nông Cống) đi về phía Nam đến dốc đồi Hòn Vuông thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Văn Hạnh đi về phía Nam đến nhà Lê Văn Thơm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông đến nhà bà Từ Long thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Viết Sơn đi về phía Đông Đến nhà ông Lê Viết Thuận
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Lê Xuân Bộ đi về phía Bắc đến nhà bà Nguyễn Thị Niện
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Linh đi về phía Nam đến Bờ Đập Rẫy Cồ thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây đến nhà ông Lường Vương thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Lường Văn Hùng đi về phía Nam đến nhà ông Lê Xuân Quân
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông đến ngã ba nhà ông Võ Duy Phương thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bình đi về phía Bắc đến đập Ao Lác
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Hiếu đi về phía Tây đến nhà bà Bùi Thị Minh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Nguyên đi về phía Nam đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoàn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tám đi về phía Tây đến nhà ông Đỗ Xuân Văn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Thuận xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông đến nhà ông Sáu Lập giáp xóm Rọc Năn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Dương Văn Hưng
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyễn Văn Lương thôn Phúc Minh (thửa 136, tờ bản đồ 07) đến nhà ông Hoàng Văn Thuỷ thôn Phúc Minh (thửa 06, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuân đi về phía Nam đến nhà ông Lê Viết Luân
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Phạm Văn Châu thôn Tiên Thắng (thửa 269, tờ bản đồ 17) đến nhà ông Hoàng Văn Chính thôn Tiên Thắng (thửa 291, tờ bản đồ 17)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Trần Công Cường (Ý) đi về phía Đông Nam đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan)
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Trần Công Sơn đến nhà ông Trần Công Quân
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Trần Thanh Nuôi đến nhà ông Lê Văn Lực
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng Yên
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ nhà ông Trương Công Cảnh đi về phía Đông đến nhà ông Lê Vạn Các
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây đến nhà ông Trương Văn Lý thôn Ba Cồn.
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ thửa 1568 tờ 20 đến hết thửa đất ở ông Lê Văn Phúc thôn Xuân Mới (tại thửa 414 tờ 12)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Tràn Khe lươn đi đến hết đất xã Yên Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội thôn sau Trường THCS xã vào nhà bà Dương Thịn Cần
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến đường từ nhà bà Lê Thị Thoa đến giáp xã Thăng Bình
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến đường từ nhà ông Trần Thanh Xuân thôn Bái Thất đến đập Khe Dài
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Tuyến nhà Vũ Trọng Hùng (Huế) thôn Phúc Minh đến nhà ông Nguyễn Hữu Tập thôn Phúc Minh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến từ nhà ông Dương Đình Đồng thôn Nam Sơn đến nhà ông Lương Trọng Bảo thôn Nam Sơn
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yên Thọ

Giá đất cao nhất tại Xã Yên Thọ là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yên Thọ là 4.500.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 196.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yên Thọ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Yên Thọ xếp thứ 111 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yên Thọ theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Yên Thọ được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Yên Thọ hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.