Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.164 dòng giá455 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Lộc

1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch Bắc Sông MãĐất ở tại nông thôn8.500.000
Trục đường nội bộĐất ở tại nông thôn8.500.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Công ty Hoàng QuânĐất ở tại nông thôn8.500.000
Từ nhà ông Hằng Hào đến tiếp giáp xã Hoằng Hóa (trừ MBQH 50) Đất ở tại nông thôn7.500.000
MBQH Khu dân cư Nam đường Đông ThịnhĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng cũ đến đường ĐH-HH.25 Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thịnh cũ đến hết xã Hoằng Lộc (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Châu cũ) Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510 đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh cũ (tiếp giáp xã Hoằng Thái cũ) Đất ở tại nông thôn6.000.000
Tuyến đường nội khu MBQH 02 ngày 15/01/2021 Đất ở tại nông thôn5.000.000
Các lô đất thuộc MBQH số 87 Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường trục chính (ĐH.HH 21) Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc cũ đến Trường THPT HH4 Đất ở tại nông thôn4.500.000
Các lô tiếp giáp đường trục chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.275.000
Các lô tiếp giáp Quốc lộ 10 kéo dàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.050.000
Trục đường nội bộ (trừ 2 lô B15, A22)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.050.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (Bảng Môn Đình) qua công sở Đảng uỷ xã đến nhà ông Dược (tiếp giáp đường tỉnh 510)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH-HH.16Đất thương mại, dịch vụ3.750.000
Trục đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.510.000
Các lô tiếp giáp đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ3.500.000
Tiếp giáp trục đường chính ĐH-HH.16 Đất thương mại, dịch vụ3.500.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính (đường Đạo Tân)Đất thương mại, dịch vụ3.500.000
Các lô tiếp giáp đường trục chính (đường Đạo Tân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.150.000
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ3.000.000
Đường trục chính (Đường Hoa Lê) Đất thương mại, dịch vụ3.000.000
Trục đường chínhĐất thương mại, dịch vụ3.000.000
MBQH 64 - Đường nội bộ 8mĐất thương mại, dịch vụ2.400.000
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng ThịnhĐất ở tại nông thôn2.200.000
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây)Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ ĐT.510 đến Nhà văn hóa thôn 1 cũ và đến đường ĐH.HH-16 Đất ở tại nông thôn2.200.000
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây)Đất ở tại nông thôn2.200.000
Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh 510 (MBQH)Đất thương mại, dịch vụ2.174.000
Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũĐất thương mại, dịch vụ2.119.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ2.000.000
Khu dân cư MBQH số 41 (thôn Đồng Lòng, xã Hoằng Tân); MBQH 41 - Đường trục chính 18,5mĐất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ2.000.000
Trục đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) vị trí 2Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường nội khuĐất thương mại, dịch vụ2.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (Bảng Môn Đình) qua công sở Đảng uỷ xã đến nhà ông Dược (tiếp giáp đường tỉnh 510)Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Các lô tiếp giáp đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh 510 (MBQH)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ)Đất ở tại nông thôn1.600.000
Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũĐất thương mại, dịch vụ1.550.000
- Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.530.000
- Đường trục chính (Lô 1 đến lô 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.530.000
Khu dân cư MBQH số 41 (thôn Đồng Lòng, xã Hoằng Tân); MBQH 41 - Đường trục chính 18,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Lộc

Giá VT1 cao nhất
20.196.000
đồng/m²
Trung vị VT1
675.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.164
dòng
Số tuyến đường
455
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hoằng Lộc, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hoằng Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ4075.750.000367.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3805.175.000293.000
Đất ở tại nông thôn37220.196.000750.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000

Xã Hoằng Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Lộc đứng thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Lộc

Mã bưu chính (zip code)
40340
Doanh nghiệp trên địa bàn
129 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Lộc gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hoằng TháiXã Hoằng ThịnhXã Hoằng ThànhXã Hoằng TrạchXã Hoằng Tân

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc

275 tuyến đường tại Xã Hoằng Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

- Đường trục chính (Lô 1 đến lô 12)
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
- Đường trục chính (Lô A1 đến lô A10)
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Các đường từ đường tỉnh 510 đến thôn 1
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Các lô A15, A22
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường ĐH-HH.16
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các lô đất còn lại tiếp giáp đường nội bộ
7 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp đường quy hoạch Bắc Sông Mã
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp đường trục chính
4 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp đường trục chính (đường Đạo Tân)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô tiếp giáp Quốc lộ 10 kéo dài
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh thôn 7
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ đường tỉnh 510 đến ĐH-HH.16 (ngã ba Chợ Đình)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Dũng Thắm đến nhà bà Long (mương cầu Chong) thôn Tây Anh Vinh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Hào đến nhà ông Vinh thôn 7
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đoạn từ nhà ông Lâm (Lai) đến nhà bà Lơi thôn Đông Anh Vinh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH- HH26
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp đường từ nhà văn hoá thôn Tiến Thành đến nhà ông Huệ thôn Tiến Thành
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn đường từ đường tỉnh 510 đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (ngã tư ông Sinh)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn tiếp theo đến nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ nhà ông Thơng đến nhà anh Điệp Thuận thôn 8
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với đoạn từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Thịnh Đông
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các ngõ tiếp giáp với tuyến đường Tỉnh lộ 510
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại của xã Hoằng lộc
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các tuyến đường từ ĐH-HH.26 đến kênh N26A (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.16 - thôn 3
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.25
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường ĐH-HH.30 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 01 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 01 - thôn 7
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 3
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 01- thôn 6
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 02 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn 3
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 02- thôn 6
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 03 - thôn 3
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 03 - thôn 7
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 03- thôn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 04 - thôn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 04 - thôn 7
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 05 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 05- thôn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 06 - thôn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 07- thôn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số 09 - thôn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Các tuyến ngõ Đường số HT1- thôn 3
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp đường tỉnh 510 đến nhà ông Dũng Thoa thôn Bình Tây
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Trạm y tế xã, qua nhà ông Dũng đến nhà ông Điệp thuận thôn 8
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Bia Văn Chỉ
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cống Châng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết hết Công ty Quốc Đại (Hoằng Thịnh) - hết xã Hoằng Thịnh cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Thái (thôn 8)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư nhà ông Hùng thôn Bình Tây
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp Công ty Hoàng Quân
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm Y Tế xã)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8 Hoằng Thành cũ) đến tiếp giáp ĐH-HH.25
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ĐH-HH.16 (nhà ông Sinh Hà) qua nhà Ngãi đến nhà anh Hà Oanh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Diện đến nhà bà Hòng thôn Bình Tây
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hợi Thuận đến nhà ông Chính Đức thôn 7
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nhung đến nhà ông Trước thôn Bình Tây
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 7 đến nhà ông Lê Trần Thiềng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường ĐH-HH.26 (ngã ba nhà ông Thục Nhị) đến kênh N26A
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường nội bộ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nội khu
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường số 01 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường số 01 - thôn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường số 02 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 02 - thôn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường số 02 - thôn 7
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 03 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 03 - thôn 1 + thôn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường số 03 - thôn 3
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 04 - thôn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường số 04 - thôn 3
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 04 - thôn 7
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 05 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 05 - thôn 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường số 06 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 07 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 08 - thôn 1
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 08 - thôn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 09 - thôn 2
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 1 - thôn 8
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường số 2 - thôn 8
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đường tiếp giáp từ ngã ba Đông Phú qua vườn luồng đến đường tỉnh 510 (MBQH)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường từ ao nhà bà Lê qua nhà ông Khanh đến nhà ông Thiệu thôn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ Đền thờ Bùi Khắc Nhất đến đường ĐH-HH26
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ nhà giáp nhà ông Khang thôn Đông Phú đến giáp nhà ông Hoàng thôn Đình Bảng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Khu dân cư MBQH số 41 (thôn Đồng Lòng, xã Hoằng Tân); MBQH 41 - Đường trục chính 18,5m
3 dòng · VT1 tới 5.243.000 đ/m²
MBQH 47 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.610.000 đ/m²
MBQH 64 - Đường nội bộ 8m
3 dòng · VT1 tới 11.528.000 đ/m²
MBQH 64 - Đường trục chính 39m
3 dòng · VT1 tới 20.196.000 đ/m²
MBQH Khu dân cư Nam đường Đông Thịnh
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
MBQH số 66/MBQH-UBND ngày 28/7/2020
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Thôn An Hảo: Đường số 01, 02, 03, 04, 05, 06, Ngõ 01 đường ĐH- HH.16, ngõ 1 + ngõ 2 đường Hoằng Trạch 3, ngõ 01 đường số 01, ngõ 01+ ngõ 02 đường số 02, Ngõ 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 đường số 06
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Thôn Hàm Ninh: Đường số 01, Đường số 02, Ngõ 01+ ngõ 02+ ngõ 03+ ngõ 04+ ngõ 05+ ngõ 06+ ngõ 07+ ngõ 08+ ngõ 09+ ngõ 10 đường số 01
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trục đường chính
8 dòng · VT1 tới 17.161.000 đ/m²
Trục đường chính (đường Thịnh Đông)
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Trục đường nội bộ
9 dòng · VT1 tới 13.406.000 đ/m²
Trục đường nội bộ (trừ 2 lô B15, A22)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ ĐĐ.HH-16 đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (ngã ba ông Lâm thôn Cẩm Vinh) đến Đê Sông Mã
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (ngã tư cây xăng) đến Đê Sông Mã thôn Trung Hoà
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (ngã tư thôn Đồng Lòng) đến đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Bình Tây) đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 (Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung) đến Đê Sông Mã thôn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 đến cống Cầu Máng (đường Hoằng Trạch 3 thôn An Hảo)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 đến khuôn viên Nhà văn hóa thôn Bái Đông cũ
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ) thuộc đường số 02 + đường số 03 thôn Hà Đồ
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.16 đến Tượng đài Hoằng Thành cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.25 đến Sân thể thao thôn Đồng Thịnh (Nhà văn hóa thôn Hưng Thịnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.25 qua nhà ông Khánh đến ngã ba ông Hưng thôn Đồng Thịnh
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.26 (công viên mini) đến ngã tư công viên mini (Trường Tiểu học)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.26 (ngã ba Bưu điện VH) đến kênh N26A (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.26 (ngã ba trạm điện) đến ngã ba nhà ông Phương (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.26 (nhà ông Phúc thôn 5) đến sân văn hóa thôn 2
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non cũ) đến ao nhà ông Chư (thôn Phúc Lộc)
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Giới Hường (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.26 đến ngã ba nhà ông Thức Hà (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐT.510 đến ĐH-HH.16 (Ngã tư ông Hùng thôn Bình Tây)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ĐT.510 đến kênh N22 (giáp kênh N26A)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ĐT.510 đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ĐT.510 đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Từ ĐT.510 đến nhà Tuyết Sơn (thôn Thịnh Hoà)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ĐT.510 đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã tư ông Sinh)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 đến đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510 đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ đường vào nhà ông Trưởng Nga (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ngã ba ao Thầu ông Sỹ đến nhà Thảo Chính, Nho Thiện (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái) đến tiếp giáp đường tỉnh 510 (ngã tư xóm Thịnh xã Hoằng Thái cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ngã bà Nhà bà Sinh đến nhà ông Thành Thoa (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Cát An (thôn 2) đến nhà ông Vân Oanh (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Chinh Hằng đến kênh tiêu Thành Châu
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Liên (Vượng) thôn 2 đến ngã ba nhà ông Bắc Hà (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Thái (thôn 8) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngã tư nhà bà Viên đến tiếp giáp Công ty TCE
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến) đến hết địa phận xã Hoằng Thành cũ
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Điều đến nhà ông Chiến -ông Dục (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà bà Duyên Ninh đến nhà ông Bày, ông Nghị (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà bà Liệu đến ông Bài (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà bà Lý thông đến nhà bà Năm (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà bà Tám Minh đến nhà ông Hoan Tỵ (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà bà Tâm Thơng đến nhà ông Tân Nguyên (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà bà Thái Thành đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ nhà bà Tiến Hải (thôn Thành Nam) đến nhà ông Trung Huyền (thôn Đông Tiến)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Từ nhà ông Bảng đến nhà Cơ Minh, ông Hảo (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Chân Chính đến nhà ông Luyên Ky (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Chinh Thịnh đến nhà ông Thịnh (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Chung đến ông Cự (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từnhà ông Đại Đặn đến ông Nam Ngân (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Dũng Thức đến nhà ông Sơn Lai (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Giao đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà ông Khuê Liên đến nhà bà Tỵ (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Kiệm đến ngõ bà Tư Ngôn (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Liệu đến ông Hiệp (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Liêu Thúy đến nhà ông Dũng (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Lộc đến nhà ông Tính Loan (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Lưu Bình đến nhà ông Khôi (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Nhảng - ông Quyền Loan (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Nhung đến nhà Toàn Tao (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Nụ đến nhà anh An Nguyệt thôn 6
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Sơn Cẩn đến ông Doạt (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Sơn Nghĩa đến ông Toàn Hợi (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Tánh đến nhà ông Diệp (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Thắng đến nhà ông Tấn Hồng (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Thắng Hà đến bà Bổng (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Thành Mởn đến nhà ông Hà (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Thi Diện đến nhà Loan Toàn (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Thịnh Tiếp đến nhà ông Trường Hiền, ông Huệ Toàn (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Toại đến nhà bà Thưởng (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Toàn Sự đến nhà ông Hải Tự (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Tước Thể đến nhà ông Trương (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Tường Thu Đến bà Thung (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Tuyết Tân đến nhà ông Thành Vy (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Vân Hãnh đến ông Hưng (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Vân Hòng đền ông Thịnh Lễ (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Vinh đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ nhà Trung Hiển đến nhà ông Minh (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ sau nhà ông Ký Minh đến nhà ông Thành Quy (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ sau nhà ông Soái đến nhà bà Thủy (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.26 (Thịnh - Đông) nhà ông Lạn đến tiếp giáp đường HT4 (thôn Nam Đoan vỹ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (Bảng Môn Đình) qua công sở Đảng uỷ xã đến nhà ông Dược (tiếp giáp đường tỉnh 510)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 (ngã tư cây đa) đến nhà bà Lương thôn Thành Nam (tiếp giáp đường huyện ĐH-HH16)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường HT4 đến tiếp giáp đường HT6 (nhà ông Tân thôn Nam Đoan Vỹ)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Đại cũ) đến ngã tư nhà ông Dược (thôn Đông Tiến)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp phường Nguyệt Viên (xã Hoằng Quang cũ) đến hết nhà bà Hường (ngã ba Ao cá Bác Hồ) vị trí 2
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến tiếp giáp đường tỉnh 510
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp thôn 1 (xã Hoằng Thành cũ) qua ngã tư Quăng đến hết địa phận thôn Đình Bảng (giáp xã Hoằng Thịnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hoá (xã Hoằng Đồng cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp phường Nguyệt Viên
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hóa đến hết địa phận xã Hoằng Lộc (giáp xã Hoằng Châu)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Trạm Y tế xã Hoằng Thái (cũ) đến ngã ba công viên mini (nhà ông Phán Thái thôn 3 Hoằng Thái cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Tuyến Cao Đình Trần đến ông Cao Văn Đồng
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến đường từ nhà ông Toàn Hồng đến nhà bà Quế (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Ánh (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Chức (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Chung Lim (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Duẩn (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Đường Ngoan (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Dưỡng Thu (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Kính Thảo (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Luật (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Luật, ông Thu (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Nhi Sử (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Phiệt (thôn 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Quy, bà Thủy, ông Ngẫu, bà Liên, ông Cúc Hưng, Quý Hồ, ông Sự, Nhàn Sơn (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà ông Thuận Thu (thôn 3)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến đường vào nhà từ nhà Hùng Hoa đến HT3 (đối diện Trâm Anh thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến Nguyễn Văn Dặm đến ông Cao Văn Viên
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ bà An đến ông Dương
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ bà Lê Thị Ve đến Nguyễn Văn Xinh
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ bà Nguyễn Thị Vào đến bà Nguyễn Thị Loan
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Giáp đến bà Xanh
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Hùng đến ông Tình
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Minh đến ông Trơng
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ đường ĐH-HH16 ông Thanh đến ông Bút
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ Nguyễn Văn Mây đến Nguyễn Xuân Diện
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ nhà ông Thảo đến ông Đức
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ Nhà văn hóa thôn Cẩm Trung đến ông Nguyễn Văn Tiệp
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Cao Đình Quyết đến ông Cao Văn Dương
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Cao Ngọc Tú đến ông Cao Ngọc Hợi
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Cao Như Hoa đến ông Cao Ngọc Gần
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Cao Văn Đồng đến ông Lường Văn Dần
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Cao Văn Ngọc đến bà Cao Thị Mấy
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến Từ ông Cao Văn Tùng đến Đỗ Xuân Hồng
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Cao Văn Xem đến ông Cao Ngọc Trường
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Châu đến ông Nam
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Khương Hũ Nhủ đến ông Nguyễn Văn Thi
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Khương Hữ Vòng đến ông Lê Hữ Tú
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lê Hữu Kỳ đến ông Nguyễn Hữu Môn
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lê Hữu Quyền đến bà Nguyễn Thị Mễu
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lê Hữu Tăng đến ông Nguyễn Văn Ước
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lê Hữu Thiết đến ông Nguyễn Bá Trí Hào
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lê Hữu Văn đến ông Nguyễn Bá Vị
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lê Hữu Viên đến ông Nguyễn Trọng Nghị
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lê Ngọc Sức đến bà Nguyễn Thị Chiện
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lê Như Sãn đến ông Nguyễn Văn Hạnh
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lê Như Thiềng đến ông Cao Đình Cương
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lường Văn Minh đến ông Cao Đình Lan
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lường Văn Ngân đến ông Trịnh Xuân Tứ
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Lường Văn Tông đến ông Cao Ngọc Đạt
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Minh đến ông Tám
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Bá Sỹ đến ông Nguyễn Văn Nhị
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Hữu Bình đến bà Nguyễn Thị Dung
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Lạng đến bà Cao Thị Luyến
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Trọng Liên đến bà Nguyễn Thị Hương
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Văn An đến Nguyễn Văn Ngận
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Cao Đình Tập
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Chiến đến ông Nguyễn Văn Mật
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Đội đến Nhà văn hóa thôn Cẩm Vinh
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hiếu đến ông Nguyễn Văn Chăm
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hội đến ông Nguyễn Văn Thẩm
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Hùng đến ông Cao Văn Đổng
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Phương ông Đỗ Xuân Ngọc
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Nguyễn Văn Quế đến ông Nguyễn Văn Chước
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Thư đến ông Lĩnh
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Trần Văn Quý đến Nguyễn Văn Hùng
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tuyến từ ông Trịnh Xuân Tứ đến Cao Đình Hoa
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Tyến từ ông Thu đến ông Khắc
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hoằng Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Hoằng Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hoằng Lộc là 20.196.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 675.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hoằng Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hoằng Lộc xếp thứ 23 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hoằng Lộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hoằng Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hoằng Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.