Đơn giá đất tại Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
513 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tỉnh lộ 516B (Lô C:20-C:22) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:07-LKA:12; LKB:14-LKB:19) | Đất ở tại nông thôn | 3.878.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ đường bê tông (Lô LKC:18-C:19) | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng 7.5 m | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan | Đất ở tại nông thôn | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường trục chính trong MBQH (Biệt thự) đường rộng 7,5m từ lô BT: 01 đến BT: 16; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.027.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (thôn Cao Su 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan - Tân | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, đến giáp xã Yên Tâm | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thọ đến hộ bà Lý | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ ông Ca, bà Long | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hà - ước đến hộ bà Phương - Đại | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang đến hộ bà Liên - Hải | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa Vìn | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn 2 cũ), thôn Bùi Thượng | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Yên Phú, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 173 | 2.700.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 168 | 8.500.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 4.750.000 | 127.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Phú đứng thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
147 tuyến đường tại Xã Yên Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .