Bảng giá đất Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

513 dòng giá184 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Phú

513 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Tỉnh lộ 516B (Lô C:20-C:22) Đất ở tại nông thôn7.000.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:07-LKA:12; LKB:14-LKB:19) Đất ở tại nông thôn3.878.000
Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn giáp xã Yên Thịnh đến Mương xây qua đường (Trạm bơm 2) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ mương máy nước đến giáp xã Yên Giang cũ Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ ĐêĐất ở tại nông thôn3.000.000
Tuyến đường nội bộ đường bê tông (Lô LKC:18-C:19) Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học Đất ở tại nông thôn2.400.000
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng ThanhĐất ở tại nông thôn2.000.000
Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng 7.5 mĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc LiênĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ hộ bà Hoa Hùng đến hộ bà Thanh Chiến Đất ở tại nông thôn1.350.000
Đoạn từ hộ bà Bình - Tài đến hộ bà Kim - Điều Đất ở tại nông thôn1.350.000
Đoạn từ hộ bà Chuyền - Sỹ đến hộ bà Ân - Huyền Đất ở tại nông thôn1.350.000
Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông NguyênĐất ở tại nông thôn1.350.000
Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang HuyĐất ở tại nông thôn1.350.000
Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - ThànhĐất ở tại nông thôn1.350.000
Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - HoanĐất ở tại nông thôn1.350.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17)Đất thương mại, dịch vụ1.320.000
Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất Đất thương mại, dịch vụ1.174.000
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng ThanhĐất thương mại, dịch vụ1.174.000
Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nướcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.174.000
Đoạn từ ông Thành đến nhà ông TuânĐất thương mại, dịch vụ1.141.000
Đoạn từ ngã ba Đồn đến ngã ba Trường Tiểu học Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Các lô bám đường trục chính trong MBQH (Biệt thự) đường rộng 7,5m từ lô BT: 01 đến BT: 16; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Đoạn từ ông Thành đến nhà ông TuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.027.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.020.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp990.000
Đoạn từ ngã ba Tượng đài Liệt sỹ đến hết Trường THCS & THPT Thống Nhất Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng ThanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ Thống Nhất đến hộ ông Chiến Hải (thôn Cao Su 3) Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao ThịnhĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - TuyềnĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - BíchĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà BưởiĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà AnhĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan - TânĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, đến giáp xã Yên TâmĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị SángĐất ở tại nông thôn900.000
Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữaĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ hộ ông Thọ đến hộ bà LýĐất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ ông Ca, bà LongĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ hộ bà Hà - ước đến hộ bà Phương - ĐạiĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà TáĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải TuyềnĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang đến hộ bà Liên - HảiĐất ở tại nông thôn800.000
Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa VìnĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên GiangĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn 2 cũ), thôn Bùi ThượngĐất ở tại nông thôn800.000

Mặt bằng giá đất Xã Yên Phú

Giá VT1 cao nhất
8.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
513
dòng
Số tuyến đường
184
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Yên Phú, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yên Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1732.700.000114.000
Đất ở tại nông thôn1688.500.000350.000
Đất thương mại, dịch vụ1684.750.000127.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000

Xã Yên Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Phú đứng thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Yên Phú

Mã bưu chính (zip code)
41027
Doanh nghiệp trên địa bàn
70 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Thống NhấtXã Yên Tâm

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Phú

147 tuyến đường tại Xã Yên Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại
5 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Bùi Hạ 2
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Trịnh Lộc
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường trong quy hoạch cụm Thương mại Dịch vụ dự án Bò sữa
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các đường trục thôn Trịnh Lộc nối ra Tỉnh lộ 516B
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các lô bám đường trục chính trong MBQH, đường rộng 7,5m từ lô LK1: 26 đến LK1: 52; Từ lô LK3: 19 đến LK3: 36
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các ngõ ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các trục đường ngang dọc nội bộ MBQH lòng đường rộng 7.5 m
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn giáp xã Yên Phú đến hộ Tư (Năm)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn ngã ba hộ ông Thành Hoè (Cao Su 3) đến hết thôn Sao Đỏ (giáp xã Xuân Tín)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Bãi Lai đi ngã ba Nhà văn hoá Thăng Long đến ngã ba hộ ông Hùng Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Nẵm đến hộ ông Tự (Hỡi)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống Bến đến nhà ông Minh Huân thôn 7cũ
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Yên Giang đến ngã ba hộ ông Cương Nở (thôn Cà Phê 3)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Ân - Huyền đến hộ bà An - Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Ân - Việt đến hộ bà Âu - Thiệu
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Bình Phong đi Cầu Trắng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Chúc - Hải đến hộ bà Nê, bà Nhuần
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ bà Ta, bà Đoán
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Chuẩn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Đằng đến hộ bà Anh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Đào đến hộ ông Thoa - Hùng
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Diện - Bốn đến hộ bà Cúc
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Điếu đến hộ ông Vinh - Tươi
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Đùa đến hộ bà Lan - Tân
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Dung Long đến hộ bà Trang Huy
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Dung Thương đến hộ ông Tuân - Nhi
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Giới - Lịch đến hộ bà Sen - Hoan
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hà - Tâm đến hộ bà Khoa
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hà - ước đến hộ bà Phương - Đại
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hải - Tuyền đến hộ bà Minh
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hiền - Quảng đến hộ ông Hiền - Tiền
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hoa - Hà đến hộ bà Dung
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hồng đến hộ bà Mai - Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hưng đến hộ bà Cúc - Minh, giáp xã Yên Giang
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hương - Đông đến hộ bà Hải Tuyền
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Huyền - Liên đến hộ bà Vân - Thắng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Khanh - Vững đến hộ bà Tá
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Kim Điều đến hộ bà Hợp Thuận
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Lâm - Đức đến hộ bà Quế - Bích
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Liên - Lộc đến hộ ông Trường - Thuý
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Liễu - Hiệp đến hộ bà Lanh
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Lĩnh Chung đến hộ bà Ninh Phong
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Loan đến hộ ông Trung - Thắng
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Loan thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Ninh thôn Bùi Hạ 2
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Lý đến hộ bà Hà - Dương
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Mai - Sơn đến hộ bà Hạnh
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Mão - Hồ đến hộ ông Bốn - Quế
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Na - Nghị đến hộ ông Quân - Lan
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Năm Sơn đến hộ ông Trường Hương
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Ngàn đến hộ bà Thuận
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Ngọc - Quang đến hộ bà Liên - Hải
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Nhật - Thảo đến hộ bà Yến - Thành
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Nhinh đến hộ bà Cúc
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Nhỏi đến hộ ông Đương Thìn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Như - Phẩm đến hộ bà Thu - Bình
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Phượng Vào đến hộ bà Thủy Cảnh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Sen - Lang đến hộ ông Xuông
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Sen Hoan đến hộ bà Hưng Nghiêm
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Tâm - Viên đến hộ bà Hải - Tuyền
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thanh - Chiến đến hộ bà Chi - Nam
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Nguyên
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thanh thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Huấn thôn Bùi Hạ 2
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thiết - Hải đến hộ ông Tý -Thìn
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thục đến hộ ông Kỳ - Hồng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Thú đến hộ ông Hiếu - Hoa
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Tính - Thắng đến hộ bà Nhỏi
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Tính Thắng đến hộ ông Hoà Khánh
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Toán đến hộ bà Nhật
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Tuyến - Thành đến hộ bà Bưởi
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Tuyết (thôn 8) đến hộ anh Vũ Minh (thôn 8)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Vân - Thắng đến hộ bà Thuý Tuyến
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Vỡ đến hộ ông Suyết - Phấn
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Xim - Thụ đến hộ ông Thư - Hoa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Xuyến (thôn 7) đến hộ ông Ý Hà (thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Yến - Thành đến hộ bà Hoà - Quảng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Bằng thôn Bùi Hạ 1 đến hộ ông Thưởng thôn Bùi Hạ 1
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Bình (thôn 6) đến hộ ông Đạt (thôn 6)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Búp đến hộ ông Đức - Sơn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Căn (thôn 6) đến hộ ông Thân (thôn 6)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Dực - Hạnh
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Cảnh Đề đến hộ ông Hải
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Chiến Hải đến ngã ba Thành Hoè (thôn Cao Su 3)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dần (thôn 5) đến hộ ông Nhân Phượng (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Định (Tường) đến bờ Đê
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đồng thông thôn Bùi Hạ 1, đến ông Tám thôn Bùi Hạ 1
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dương Xá Lập đến giáp xã Yên Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông Lặng - Hoa
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hải Lý (thôn 7) đến hộ ông Mạnh (thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hạnh - Mai đến hộ ông Toản Sương
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hạnh Bắc đến Nhà văn hóa (thôn 2 cũ), thôn Bùi Thượng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hoà (Khánh) đến hộ bà Nụ
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hùng đến giáp đất xã Cao Thịnh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Ngân - Hằng
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hùng Oanh đến thôn Phú Xuân
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh đến giáp xã Ngọc Liên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Khuân (thôn 2) đến hộ ông Dung Luyến (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Kỳ Thanh đến hộ bà Thảo
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Minh Huân (thôn 7) đến hộ ông Tân Thưởng (thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Mộc đến hết đất Yên Phú, giáp Yên Bái
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ngạp đến giáp xã Yên Giang cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Nghĩa đến hộ ông Tiêu
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Quang Hạnh đến giáp thôn Thắng Lợi
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Quang thôn Bùi Hạ 1 đến Nhà văn hoá thôn Bùi Hạ 1
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sơn - Thành đến hộ bà Điếu
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sự - Sự đến hộ bà Khuyên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thọ đến hộ bà Lý
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thọ thôn Bùi Hạ 2 đến hộ ông Mẫn thôn Bùi Hạ 2
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Toàn Hằng (thôn 8) đến hộ ông Năng Lý (thôn 8)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tường đến hộ ông Hùng Oanh
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vĩnh (thôn 5) đến hộ bà Thuý (thôn 5)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ hộ Quang - Hải đến hộ Nghiêm - Phương
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ mương xây đến hộ ông Gia (thôn 6)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba cống Đá Ong đến ngã ba đường đi chợ Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường đi chợ đến ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3)
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Cương Nỡ (thôn Cà Phê 3) đi hết khu Sơn Phòng đến hết Sân bóng (khu Thắng Lợi)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến đường bê tông cây Trắm đi Bái Muôn.
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Đức (Cáp) đến giáp xã Yên Tâm.
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Tự (Hởi) đi Cầu Trắng, đến giáp xã Yên Tâm
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến hộ ông Dương Xá Lập
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Trường Tiểu học đến xưởng may Chị Sáng
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Chính Thủy đến Nhà văn hóa (thôn 6 cũ) thôn Đa Nẫm
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Giang (Hiển) đến hộ anh Nhân Nhịp, thôn Đa Nẫm
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Hoàng Sáu đến nhà anh Năm Nhị thôn Bùi Thượng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Quân Lương đến hộ bà Nguyên Ngôn, thôn Đa Nẫm
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Thụ đến nhà anh Toại, thôn Bùi Thượng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Gia đến mương máy nước
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hoa Lý đến hộ ông Thành Tịch, thôn Bùi Thượng
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tạo đến nhà anh Sinh, thôn Bùi Thượng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá đến hộ ông Ca, bà Long
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thành đến nhà ông Tuân
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Thủy Dung (thôn Cao Su 3) đến Cầu Bãi Lai
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tô đến giáp xã Yên Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ xưởng may Chị Sáng đến Cầu Trắng xã Yên Giang
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường trục các thôn (Phú Xuân, Yên Trường, Thành Xá, Thành Lập, Thành Hưng, Tân Hưng thôn cũ). thôn mới
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường trục các thôn Mỹ Hòa, Mỹ Quan, (Mỹ Lương, Mỹ Lợi thôn cũ), thôn mới Lương Lợi
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ hộ ông Sơn (Phú Xuân) đến ngã ba làng Đa Vìn
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
MBQH Khu dân cư xã Yên Phú
3 dòng · VT1 tới 5.134.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đường Tỉnh lộ 516B - đến hết đất hộ ông Thanh Thái khu phố 2
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Tuyến đê sông Cầu Chày
4 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKA:01-LKA:06)
3 dòng · VT1 tới 4.621.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:01-LKB:06; C:12-C:17)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB:07-LKB:13; LKC:01-LKC:11)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Tuyến từ giáp nhà ông Vinh đến dốc đê bái Chăn nuôi, thôn Bùi Thượng
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Tuyến từ nhà anh Sáu Hải đến hết hộ nhà ông Vinh, thôn Bùi Thượng
3 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
XÃ YÊN GIANG (cũ)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yên Phú

Giá đất cao nhất tại Xã Yên Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yên Phú là 8.500.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yên Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Yên Phú xếp thứ 79 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yên Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Yên Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Yên Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.