Bảng giá đất Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Sơn
181 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Qùy - Xuyên) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — |
| Đường trục chính MBQH (đường xã) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — |
| MB 60 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung cũ đến hết địa phận xã Hoằng Sơn cũ (giáp cầu Phủ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — |
| Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — |
| MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — |
| MBQH số 17/MBQH-UBND ngày 02/5/2019 (MBQH Tây Đại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — |
| Từ Quốc Lộ 10 đến ngã tư thôn Long Xuân | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — |
| Từ tiếp giáp ĐH.HH-08 đến giáp xã Hoằng Kim cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — |
| MBQH số 88 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.826.000 | — |
| Từ tiếp giáp phường Tào Xuyên (TP Thanh Hóa cũ) đến hết xã Hoằng Cát cũ (đê tả Lạch Trường) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát cũ đến ngã tư cầu phao cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — |
| MBQH 60 - Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — |
| Từ tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.14 (Quỳ - Xuyên) đến tiếp giáp đê tả Lạch Trường (ngã ba Bưu điện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — |
| Đường trục chính MBQH (đường xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — |
| Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — |
| Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — |
| Từ kênh tiêu Lý Cát qua trường THCS đến tiếp giáp đường ĐH- HH.14 (Quỳ - Xuyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — |
| MBQH 89 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — |
| MBQH số 78 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — |
| MBQH 60 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Xứng) đến giáp kênh Tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý cũ đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — |
| Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Khanh) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Nam Bình) | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — |
| Từ tiếp giáp đường tỉnh 509 đến giáp Ngã tư đường ĐH.HH-14 (Quỳ- Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — |
| Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — |
| Tuyến đường ĐH.HH-38 | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — |
| Đoạn cải tuyến đường huyện ĐH-HH.08 | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — |
| Từ giáp ĐT.509 đến giáp ĐH.HH-05 | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Cát (cũ) đến ngã tư cầu phao cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 350.000 | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 348.000 | — |
| Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Xuyên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Quý (cũ) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.05 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Trung Tuyết (cũ) đến hết nhà ông Can (thôn Trung Tuyết) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 |
| MBQH 07 - Đường trục chính (đường Qùy - Xuyên) | Đất ở tại nông thôn | 28.923.000 | — |
| MBQH 07 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 16.458.000 | — |
| MBQH số 88 - Đường trục chính (Qùy Xuyên) | Đất ở tại nông thôn | 12.888.000 | — |
| Đường trục chính | Đất ở tại nông thôn | 12.159.000 | — |
| MBQH 89 - Đường trục chính (Quỳ Xuyên) | Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 | — |
| MBQH số 78 - Đường trục chính (Qùy Xuyên) | Đất ở tại nông thôn | 9.500.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Sơn
Tại Xã Hoằng Sơn, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 60 | 6.080.000 | 245.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 58 | 28.923.000 | 800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 58 | 5.472.000 | 220.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xã Hoằng Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Sơn đứng thứ 8 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 40323
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 90 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Sơn
37 tuyến đường tại Xã Hoằng Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
