Bảng giá đất Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Lưu Vệ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Lưu Vệ
365 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Đường Phạm Tiến Năng kéo dài | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH 23 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân cũ đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong | Đất ở tại nông thôn | 9.520.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14 | Đất ở tại nông thôn | 8.900.000 |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH 40 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 đến hết địa phận Quảng Tân cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường Lê Quang Liệu | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số 396 thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số 396 thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.050.000 |
| Đường Vũ Phi Trừ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 |
| Đường Phạm Tiến Năng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 |
| Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 |
| Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 |
| Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 |
| Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đường Lê Hồng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đường Cao Xuân Thăng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 |
| Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Các đường nhánh khu MBQH 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 |
| Tuyến Đường Tây TT MBQH (rộng 7,5m) (đường ngang): Từ lô LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô LKD:33 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.550.000 |
| Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Lưu Vệ
Tại Xã Lưu Vệ, giá VT2 bình quân bằng 82,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 126 | 15.000.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 118 | 7.826.000 | 272.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 117 | 6.521.000 | 245.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Lưu Vệ đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Lưu Vệ đứng thứ 36 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Lưu Vệ
- Mã bưu chính (zip code)
- 42636
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 317 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Lưu Vệ gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Lưu Vệ
89 tuyến đường tại Xã Lưu Vệ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
