Bảng giá đất Xã Điền Quang, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Điền Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

109 dòng giá36 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Điền Quang

109 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Điền Quang, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Ngã ba thôn Khước Luyện đi thôn Khò (từ thửa 212, tờ bản đồ 13 đến thửa 310, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn800.000
Từ nhà ông Huân đến giáp xã Điền LưĐất ở tại nông thôn800.000
Từ Nhà ông Ý đến ngã ba thôn MườiĐất ở tại nông thôn800.000
Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến nhà ông Buồi Văn KínhĐất ở tại nông thôn800.000
Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Ngã ba thôn SèoĐất ở tại nông thôn800.000
Ngã ba nhóm Ấm đi nhóm Vền (từ thửa 24, tờ bản đồ 35 đến thửa 359, tờ bản đồ 35)Đất ở tại nông thôn500.000
Ngã ba thôn Khò đi thôn Mít (từ thửa 91, tờ bản đồ 11 đến thửa 281, 397, tờ bản đồ 4)Đất ở tại nông thôn500.000
Ngã ba thôn Un đi thôn Mười (từ thửa 201, tờ bản đồ 20 đến thửa 57, tờ bản đồ 19)Đất ở tại nông thôn500.000
Ngã ba thôn Mười đi thôn Đồi Muốn (từ thửa 1367, tờ bản đồ 11 đến thửa 157, tờ bản đồ 25)Đất ở tại nông thôn500.000
Đường từ giáp Điền Quang (cũ) đến Mó rọc thôn BítĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chiềng Má đi Thượng SơnĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ trung tâm xã Điền Thượng (cũ) đi làng Xay LuồiĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đèn đến hết làng Duồng (giáp cẩm Thủy cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ đầu làng Bứng đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền đến hết lang NanĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn giáp Điền Trung (cũ) đến hết làng XămĐất ở tại nông thôn500.000
Từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Vương Quốc Tuấn.Đất ở tại nông thôn500.000
Từ cách Quốc lộ 217 50 m đến thửa 71, tờ bản đồ 11Đất ở tại nông thôn500.000
Từ nhà ông Hào đến Trường Mầm non khu XêĐất ở tại nông thôn500.000
Đường từ cổng chào thôn Sèo đi Điền Quang (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 4, bản đồ địa chính xã Điền Hạ cũ)Đất ở tại nông thôn500.000
Ngã ba nhóm Ấm đi nhóm Vền (từ thửa 24, tờ bản đồ 35 đến thửa 359, tờ bản đồ 35)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Ngã ba thôn Khò đi thôn Mít (từ thửa 91, tờ bản đồ 11 đến thửa 281, 397, tờ bản đồ 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Ngã ba thôn Un đi thôn Mười (từ thửa 201, tờ bản đồ 20 đến thửa 57, tờ bản đồ 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Ngã ba thôn Mười đi thôn Đồi Muốn (từ thửa 1367, tờ bản đồ 11 đến thửa 157, tờ bản đồ 25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đường từ Mó Rọc thôn Bít đi ngã ba thôn LauĐất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chiềng Má đi Thượng SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ trung tâm xã Điền Thượng (cũ) đi làng Xay LuồiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ làng Bít đến ngã ba đi Điền Hạ (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đường từ Mó Rọc thôn Bít đi ngã ba thôn LauĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang)Đất ở tại nông thôn3.200.000
Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang)Đất thương mại, dịch vụ1.280.000
Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.280.000
Từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Điền QuangĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp696.000
Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang)Đất thương mại, dịch vụ696.000
Đoạn từ Mó rọc thôn Bít đi Khu quánĐất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ ngã ba đi Điền Hạ (cũ) đến trung tâm xã Điền Thượng (cũ)Đất ở tại nông thôn600.000
Đường ngõ ngách không nằm vị trí trênĐất ở tại nông thôn400.000
Ngã ba thôn Khước Luyện đi thôn Khò (từ thửa 212, tờ bản đồ 13 đến thửa 310, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ320.000
Đường từ Mó Rọc thôn Bít đi ngã ba thôn LauĐất ở tại nông thôn300.000
Đường thôn Lau đi Chiềng MưngĐất ở tại nông thôn300.000
Đường thôn Bả đi thôn LauĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ ngã ba Chiềng Mưng đi thôn Xay LuồiĐất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ làng Bít đến ngã ba đi Điền Hạ (cũ)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng ĐớnĐất ở tại nông thôn300.000
Ngã ba thôn Khước Luyện đi thôn Khò (từ thửa 212, tờ bản đồ 13 đến thửa 310, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đoạn từ Mó rọc thôn Bít đi Khu quánĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đoạn từ ngã ba đi Điền Hạ (cũ) đến trung tâm xã Điền Thượng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp240.000
Đoạn từ Mó rọc thôn Bít đi Khu quánĐất thương mại, dịch vụ240.000

Mặt bằng giá đất Xã Điền Quang

Giá VT1 cao nhất
3.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
150.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
109
dòng
Số tuyến đường
36
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Điền Quang, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Điền Quang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp351.280.00045.000
Đất thương mại, dịch vụ351.280.00060.000
Đất ở tại nông thôn343.200.000150.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Điền Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Điền Quang đứng thứ 118 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Điền Quang

Mã bưu chính (zip code)
41424
Doanh nghiệp trên địa bàn
16 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Điền Quang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Điền ThượngXã Điền Hạ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Điền Quang

35 tuyến đường tại Xã Điền Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn giáp Điền Trung (cũ) đến hết làng Xăm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đèn đến hết làng Duồng (giáp cẩm Thủy cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đớn
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang)
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ đầu làng Bứng đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền đến hết lang Nan
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ làng Bít đến ngã ba đi Điền Hạ (cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ Mó rọc thôn Bít đi Khu quán
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Chiềng Mưng đi thôn Xay Luồi
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đi Điền Hạ (cũ) đến trung tâm xã Điền Thượng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Chiềng Má đi Thượng Sơn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ trung tâm xã Điền Thượng (cũ) đi làng Xay Luồi
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không nằm trên các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không nằm trong vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không nằm vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường thôn Bả đi thôn Lau
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường thôn Lau đi Chiềng Mưng
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường từ cổng chào thôn Sèo đi Điền Quang (từ thửa số 589, tờ bản đồ số 4 đến thửa đất số 109, tờ bản đồ số 4, bản đồ địa chính xã Điền Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ giáp Điền Quang (cũ) đến Mó rọc thôn Bít
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ Mó Rọc thôn Bít đi ngã ba thôn Lau
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Ngã ba nhóm Ấm đi nhóm Vền (từ thửa 24, tờ bản đồ 35 đến thửa 359, tờ bản đồ 35)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Ngã ba thôn Khò đi thôn Mít (từ thửa 91, tờ bản đồ 11 đến thửa 281, 397, tờ bản đồ 4)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Ngã ba thôn Khước Luyện đi thôn Khò (từ thửa 212, tờ bản đồ 13 đến thửa 310, tờ bản đồ 12)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ngã ba thôn Mười đi thôn Đồi Muốn (từ thửa 1367, tờ bản đồ 11 đến thửa 157, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Ngã ba thôn Un đi thôn Mười (từ thửa 201, tờ bản đồ 20 đến thửa 57, tờ bản đồ 19)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cách Quốc lộ 217 50 m đến thửa 71, tờ bản đồ 11
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Điền Quang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Hào đến Trường Mầm non khu Xê
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Huân đến giáp xã Điền Lư
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyên đến nhà ông Vương Quốc Tuấn.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ Nhà ông Ý đến ngã ba thôn Mười
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Ngã ba thôn Sèo
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến nhà ông Buồi Văn Kính
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Điền Quang

Giá đất cao nhất tại Xã Điền Quang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Điền Quang là 3.200.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 150.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Điền Quang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Điền Quang xếp thứ 118 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Điền Quang theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Điền Quang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Điền Quang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.