Bảng giá đất Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Ninh
355 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu Xỉa | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — |
| Các lô biệt thự trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — |
| Các tuyến còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.840.000 | — |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.840.000 | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — |
| Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên Trường | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — |
| Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng Mơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — |
| Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — |
| Đoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — |
| Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — |
| Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — |
| Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — |
| Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — |
| Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — |
| Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — |
| Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — |
| Các lô biệt thự trong MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47B | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — |
| Từ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 - 516B (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — |
| Từ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 - 516B (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — |
| Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — |
| Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảy | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — |
| Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506C | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — |
| Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũ | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — |
| Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà Khanh | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái Hàn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông Diện | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — |
| Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông Thảo | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà Đạt | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267.000 | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông Thuận | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267.000 | — |
| Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267.000 | — |
| Các đường trục trong các thôn 1,2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267.000 | — |
| Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267.000 | — |
| Các đường trục nối với đường liên xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267.000 | — |
| Các đường trục trong thôn Châu thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267.000 | — |
| Các đường trục trong thôn 5 làng Đồng Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — |
| Các đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — |
| Các đường còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 144.000 | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14) | Đất ở tại nông thôn | 6.255.000 | — |
| Các tuyến còn lại | Đất ở tại nông thôn | 4.737.000 | — |
Mặt bằng giá đất Xã Yên Ninh
Tại Xã Yên Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 122 | 1.956.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 121 | 1.761.000 | 114.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 107 | 6.255.000 | 350.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xã Yên Ninh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Ninh đứng thứ 98 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Yên Ninh
- Mã bưu chính (zip code)
- 41020
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 63 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Ninh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Ninh
95 tuyến đường tại Xã Yên Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
