Bảng giá đất Xã Nhi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Nhi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

30 dòng giá10 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nhi Sơn

30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nhi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản CặtĐất thương mại, dịch vụ92.000
Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá HộcĐất thương mại, dịch vụ92.000
Khu Tái định cư bản Pá HộcĐất thương mại, dịch vụ92.000
Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo HượnĐất thương mại, dịch vụ92.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Đất thương mại, dịch vụ32.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản CặtĐất ở tại nông thôn230.000
Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá HộcĐất ở tại nông thôn230.000
Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo HượnĐất ở tại nông thôn230.000
Khu Tái định cư bản Pá HộcĐất ở tại nông thôn230.000
Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc HáĐất ở tại nông thôn180.000
Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo TéĐất ở tại nông thôn180.000
Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam ChungĐất ở tại nông thôn130.000
Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp112.000
Từ Km 75 đến Km 77 bản Chim Đất thương mại, dịch vụ112.000
Từ Km 80+400 đến Km 82+400 bản CặtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp92.000
Từ Km 77 đến Km 80+400 bản Pá HộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp92.000
Từ Km 72 đến Km 75 bản Kéo HượnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp92.000
Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc HáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp72.000
Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo TéĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp72.000
Từ Km 82+400 đến Km 85 bản Lốc HáĐất thương mại, dịch vụ72.000
Từ Km 69 đến Km 72 bản Kéo TéĐất thương mại, dịch vụ72.000
Khu Tái định cư bản Pá HộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp69.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam ChungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000
Đường mới đi bản Cân, Tân Hương, xã Tam ChungĐất thương mại, dịch vụ52.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp32.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Nhi Sơn

Giá VT1 cao nhất
230.000
đồng/m²
Trung vị VT1
92.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
30
dòng
Số tuyến đường
10
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Nhi Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nhi Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ9112.00032.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp9112.00032.000
Đất ở tại nông thôn7230.000130.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Nhi Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nhi Sơn đứng thứ 167 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Nhi Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42111
Doanh nghiệp trên địa bàn
2 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nhi Sơn

8 tuyến đường tại Xã Nhi Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nhi Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Nhi Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nhi Sơn là 230.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 92.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nhi Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Nhi Sơn xếp thứ 167 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nhi Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.