Bảng giá đất Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Tĩnh Gia
1.096 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Mặt bằng khu tái định cư dự án: Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 2B, thị xã Nghi Sơn | Đoạn từ giáp Trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi | Đất ở tại đô thị | 28.000.000 |
| THỊ TRẤN TĨNH GIA CŨ | Đoạn từ giáp đường Lê Văn Xuyên đến đến Cầu Gỗ | Đất ở tại đô thị | 22.400.000 |
| Đường Ngô Chân Lưu | Đường (TK3) từ giáp đường Quang Trung (thửa 175) đến nhà ông Trị (thửa số 183, tờ bản đồ số 03) | Đất ở tại đô thị | 12.800.000 |
| Giáp ngã tư (giao Quốc lộ 1A đi Khu du lịch Hải Hoà) đến giáp Cầu Trắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 12.000.000 |
| Trần Đức (TK2): | Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường đi nhà ông Thịnh | Đất ở tại đô thị | 11.200.000 |
| Đoạn từ giáp trạm thú y đến giáp đường Lương Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 11.200.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: | Từ giáp ngã tư Nhân Hưng đến hết khu TĐC (bà Nguyễn Thị Tiến thửa 513, tờ bản đồ số 48) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: | Giáp thị trấn cũ đến nhà ông Sinh (ngã ba) | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Đường Đào Duy Từ (thị trấn Tĩnh Gia cũ) | Đường Quang Trung: Từ nhà bà Sợi đến mương cầu Nhớt | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Quang Trung: Từ giáp mương cầu Nhớt đến giáp Công ty TNHH Kim Anh | Đất ở tại đô thị | 10.500.000 |
| Lương Văn Yên (TK6) | Giáp nhà bà Cành Tươi đến giáp xã Hải Hoà | Đất ở tại đô thị | 10.400.000 |
| Từ giáp cầu Trắng đến Đông Y huyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.250.000 |
| Từ giáp Đông Y huyện đến giáp phường Nguyên Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 10.200.000 |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Giáp đường vào cổng Bệnh viện đến giáp đường ngã tư thị trấn cũ đi biển | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| PHƯỜNG HẢI HOÀ CŨ | Từ giáp ngã 3 đường đi Bệnh viện Đa khoa huyện đến Trường Mầm non | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Lương Văn Yên (TK6) | Lâm Thị Lam (TK1): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Lê Thế Sơn | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Lương Văn Yên (TK6) | Vũ Tiến Trung (TK7): Từ đường Đào Duy Từ đến đường Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Cổ Đông | Đoạn từ Ngô Chân Lưu đến Lê Minh Huân | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đoạn từ giáp Đài truyền hình Tĩnh gia đến hết sân vận động | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.478.000 |
| Khu dân cư Tiểu khu 1 | Đường Sooc Eo Tiểu khu 1: Đoạn giáp nhà ông Tĩnh (thửa 77, tờ 23) đến ông Lê Trọng Trung (thửa 68, tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 |
| Khu dân cư Tân Hòa | Giáp ông Tuế (thửa 1498, tờ 46) đến ông Cường (thửa 1691) | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 |
| Khu dân cư Tân Hòa | Đoạn giáp nhà ông Sinh (thửa 1326, tờ 46) đến ngã ba đường thị trấn cũ đi biển | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 |
| Đường (TK2) trong khu quy hoạch Dân Cư Đập Đá tiểu khu 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Từ giáp đường Cổ Đông đến nhà ông Nguyễn Trọng Toàn (thửa 190, tờ bản đồ số 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Từ giáp quán Hồng Hạnh đến nhà ông Hiền | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Từ giáp đường Quang Trung đến nhà ông Tài Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Từ giáp đường Quang Trung đến đường Cổ Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Giáp đường Lê Đình Châu đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Giáp đường Đào Duy Từ đến giáp đường Lê Thế Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến giáp đường Trần Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Đường cổng Bệnh viện đi phường Bình Minh | Đoạn từ giáp nhà ông Quyết đến ngã ba đường thị trấn cũ đi biển | Đất ở tại đô thị | 7.600.000 |
| MBQH số 7014/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 (Khu dân cư Thanh Xuyên) | Các lô đất còn lại | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Tổ dân phố Thanh Đông | Từ ngã tư nhà ông Mỹ đến khu giày Hongfu | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Giáp đường phía Nam Chi cục Thuế đến giáp đường Lê Huy Tuần | Đất thương mại, dịch vụ | 7.043.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Đoạn từ nhà bà Viên (thửa 907, tờ 43) đến mặt bằng khu dân cư Cửa Bà Tự (giáp phía Bắc nhà ông Châu Tình thửa 137, tờ 42) | Đất ở tại đô thị | 6.800.000 |
| Giáp đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ngã ba đường phía Nam Chi Cục Thuế | Đất thương mại, dịch vụ | 6.652.000 |
| Từ Hoàng Văn Tưởng thửa 288, tờ bản đồ 47 đến khu du lịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Thôn Thanh Đình | Đoạn từ Đông cống Bạng đến Tây cống Bạng | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| MBQH số 3609/QĐ- UBND ngày 29/4/2022, Khu tái định cư Tổ dân phố Xuân Hòa, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (thị xã Nghi Sơn cũ) | Đoạn từ lô số ĐC1-02 đến lô số ĐC1-18 | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| MBQH số 5570/QĐ- UBND ngày 22/7/2024 (Khu tái định cư Tổ dân phố Tiền Phong, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường Hải Hòa - Bình Minh) | Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-07 | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Khu dân cư Đông Hải | Đường vào Công ty cổ phần Hiền Đức Hải Hoà | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Lô TDC1-01 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.480.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Chợ (TK6) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.261.000 |
| Đường mướng Hói lén (đoạn cống hộp từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến đường Lê Huy Tuần, Tổ dân phố 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Đường liên xã: Cầu Đò Bè đến Đền Lạch Bạng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.760.000 |
| Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Trường Mầm non | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.652.000 |
| MBQH số 5570/QĐ- UBND ngày 22/7/2024 (Khu tái định cư Tổ dân phố Tiền Phong, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng đường Hải Hòa - Bình Minh) | Đoạn từ lô số ĐC1-13 đến lô số TĐC1-19 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 |
| Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà ông Giáp (thửa 55, tờ 22) đến ông Khuê (thửa 58, tờ 22) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 |
| Khu dân cư Tổ dân phố 1 | Đoạn giáp nhà ông Thống thửa 51, tờ 22) đến bà Hoà (thửa 46, tờ 22) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 |
| Đường Bưu điện đi biển: | Đường Gồ Cao: Giáp đường Quốc lộ 1A đi cầu Nồi đến ngã 3 Đình Làng Chay | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Tĩnh Gia
Tại Phường Tĩnh Gia, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 373 | 12.000.000 | 450.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 361 | 14.400.000 | 600.000 |
| Đất ở tại đô thị | 357 | 28.000.000 | 1.100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Tĩnh Gia đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Tĩnh Gia đứng thứ 9 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Tĩnh Gia
- Mã bưu chính (zip code)
- 42741
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 446 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Tĩnh Gia gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia
5 tuyến đường tại Phường Tĩnh Gia có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
