Bảng giá đất Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

579 dòng giá203 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Công Chính

579 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2 Đất ở tại nông thôn10.000.000
Từ Bưu điện đến ông BảoĐất ở tại nông thôn8.000.000
Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân LuậtĐất ở tại nông thôn8.000.000
Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)Đất ở tại nông thôn8.000.000
Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Tỉnh lộ 505 đến ông Niên (thửa 740 tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Ông Thành (thửa 197 tờ 8) đến bà Phương (thửa 235 tờ 8) thôn Trung TâmĐất ở tại nông thôn4.000.000
Tỉnh lộ 505 ông Duy (thửa 410 tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa 666 tờ bản đồ 10)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu ÁngĐất thương mại, dịch vụ3.261.000
Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống BửuĐất ở tại nông thôn3.000.000
Ông Khắc (thửa 325 tờ 2) - Tỉnh lộ 505Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MB tái định cư) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tỉnh lộ 505 (thửa 89) - ông Sơn (thửa 94 tờ 8)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Tiếp theo đến nhà ông ThườngĐất ở tại nông thôn3.000.000
Từ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng NụĐất ở tại nông thôn3.000.000
Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 839 tờ 08) - Trường Mầm non (thửa 973 tờ 07)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Hùng (thửa 2 tờ 07)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đập sen (thửa 166 tờ 06)- ông Chúng (thửa 8 tờ 06)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Ngả 3 cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu ÁngĐất ở tại nông thôn2.000.000
Từ nhà ông Tiến Huyền đến Tỉnh lộ 505 Đất ở tại nông thôn2.000.000
Ông Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú HưngĐất ở tại nông thôn2.000.000
Ông Hùng (thửa 39 tờ 18) đến ông Hạnh (thửa 306 tờ 08) Yên BìnhĐất ở tại nông thôn2.000.000
Ông Thực (thửa 289 tờ 08) đến bà Na (thửa 144 tờ 18) Yên BìnhĐất ở tại nông thôn2.000.000
Cống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường thôn trục chính Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng (thôn Tân Tiến)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ Cống Bửu đến ông DũngĐất ở tại nông thôn2.000.000
Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi đường quy hoạch ĐHN- C16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi Hồ câu Sơn TámĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.575.000
Các tuyến lô LK-A01 đến lô LK-B18, lô LK-E01 đến lô LK-E16, lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh)Đất thương mại, dịch vụ1.304.000
Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường)Đất thương mại, dịch vụ1.304.000
Từ Tỉnh lộc 505 đến Nhà văn hóa thôn Trung TâmĐất thương mại, dịch vụ1.304.000
Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ 512 đi Tượng Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.239.000

Mặt bằng giá đất Xã Công Chính

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
579
dòng
Số tuyến đường
203
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Công Chính, giá VT2 bình quân bằng 82,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,5% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Công Chính (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1963.913.000179.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1943.522.000161.000
Đất ở tại nông thôn18212.000.000700.000
Đất nuôi trồng thủy sản261.00040.000
Đất rừng sản xuất212.00010.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000

Xã Công Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Công Chính đứng thứ 54 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Công Chính

Mã bưu chính (zip code)
42335
Doanh nghiệp trên địa bàn
67 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Công Chính gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Công LiêmXã Yên Mỹ

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Công Chính

170 tuyến đường tại Xã Công Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Bà Dân (thửa 16 tờ 06) - bà Thảo (thửa 284 tờ 06)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Bãi Thánh (thửa 89 tờ 14) - ông Khâm (thửa 120 tờ 8)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Bà Nhi (thửa 598 tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa 373 tờ bản đồ 15) ông Lâm
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa 836 tờ 7)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Bà Ý - Cầu Hữu nghị
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại của xã Công Bình cũ
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Giải Trại
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Hòa Giáo
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Tam Hòa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Chính
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Luật
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Tiến
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các tuyến lô LK-A01 đến lô LK-B18, lô LK-E01 đến lô LK-E16, lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Cự Phú
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Áng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc Tuy
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn Thành
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tân Kỳ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tuy Yên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Chân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Cống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) - Giáp Tượng Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Công ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đập sen (thửa 166 tờ 06)- ông Chúng (thửa 8 tờ 06)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi đường quy hoạch ĐHN- C16
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi Hồ câu Sơn Tám
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ 505
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa 22 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng Đông
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn Hạnh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường số 1 từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Xuân Ngát
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường thôn Hồng Thái
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường thôn Khả La
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường thôn Rọc Năn
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường thôn Tam Hòa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường thôn Tân Luật
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường 327 đến ông Tình (Màu)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường thôn Thái Sơn
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường thôn Thái Yên
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường thôn trục chính Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng (thôn Tân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Gia đình bà Đào (thửa 330 tờ 10) - ông Đức (thửa 103 tờ 16)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Gia đình ông Sơn (thửa 91 tờ 15)- đi ông Kim (thửa 257, tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Gia đình ông Tú (thửa 1 tờ 15) - (thửa 395, tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ngả 3 cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Nhà văn hóa thôn (thửa 128 tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa 626 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ông An (thửa 47 tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa 2 tờ bản đồ 16) Phú Đa
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ông Bình (thửa 559 tờ 2) - ông Khải (thửa 457 tờ 2)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Ông Chính (thửa 158 tờ 8) đến ông Thảo (thửa 400 tờ 8) thôn Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ông Chức (thửa 193 tờ 7) - bà Thành (thửa 70 tờ số 8)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Ông Đính (thửa 151 tờ bản đồ 10) đến ông thông (thửa 46 tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ông Dũng (thửa 330 tờ 7) - ông Tính (739 tờ 7)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Ông Hiền (thửa 112 tờ 07) đến bà Len (thửa 68 tờ 07) thôn Yên Bình
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ông Hóa (thửa 890 tờ 7) - ông Nghị (thửa 837 tờ 7)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Hoan (thửa 5 tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa 7 tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ông Hoàn (thửa 414 tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa 454 tờ bản đồ 16)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ông Hùng (thửa 39 tờ 18) đến ông Hạnh (thửa 306 tờ 08) Yên Bình
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ông Khắc (thửa 325 tờ 2) - Tỉnh lộ 505
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Khoa (thửa 301 tờ 13) - ông Cảnh (thửa 516 tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Khuê (thửa 245 tờ 2) - ông Hoàng (thửa 19 tờ 3)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Ông Khương (thửa 345 tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa 793 tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ông Kích (thửa 743 tờ 6) - ông Thích (thửa 933 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Lộc (thửa 151 tờ 13) - ông Châu (thửa 498 tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Lộc (thửa 977 tờ 6) - ông Thân (thửa 932 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Lơi (thửa 82 tờ 2) - ông Lưu (thửa 669 tờ 2)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Long Tình (thửa 151 tờ 12) - ông Lộc (thửa 997 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú Hưng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ông Lượng (thửa 233 tờ 8) đến ông Linh (thửa 31 tờ 07) thôn Yên Bình
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ông Luyến (thửa 252 tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa 232 tờ 12)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Luyến (thửa 323 tờ 8) đến ông Dân (thửa 311 tờ 8) thôn Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9.
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Sơn (thửa 42 tờ 16) thôn Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Thanh (thửa 21 tờ 8) thôn Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ông Minh (thửa 130 tờ 19) đi ông Phong (thửa 1 tờ 18)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Ông Phái (thửa 390 tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa 470 tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Ông Quý (thửa 562 tờ 13) - ông Nghiêm (thửa 733 tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Quyên (thửa 343 tờ 13) - ông Toàn (thửa 437 tờ 13)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Quyết (thửa 478 tờ 06) - ông Trân (thửa 223 tờ 06)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Ông Tâm (thửa 393 tờ 8) đến ông Hai (thửa 62 tờ 15) thôn Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ông Thái (thửa 4 tờ 12) - ông Tùng (thửa 1015 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Thắng (thửa 680 tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa 704 tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ông Thành (thửa 197 tờ 8) đến bà Phương (thửa 235 tờ 8) thôn Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Thu (thửa 743 tờ 6) - bà Cúc (thửa 813 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Thực (thửa 289 tờ 08) đến bà Na (thửa 144 tờ 18) Yên Bình
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Ông Thưởng (thửa 678 tờ 6) - ông Ân (thửa 716 tờ 6)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Tiệu (thửa 141 tờ 08) đến ông Đây (thửa 25 tờ 07) thôn Yên Bình
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Ông Tú (thửa 43 tờ 7) - ông Vui (thửa 45 tờ 3)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốc
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Ông Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 68 tờ 13) - Chùa Phúc Viên (thửa 115 tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 201 tờ 08) - Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 394 tờ 08) - Gia đình ông Năm (thửa 354 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 739 tờ 14) - Gia đình ông Sơn (thửa 750 tờ 14)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 839 tờ 08) - Trường Mầm non (thửa 973 tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Cổng làng Đoài Đạo
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Hùng (thửa 2 tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Sơn (thửa 576 tờ 08)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tiếp theo đến nhà ông Thường
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 505 (ông Khâm thửa 54 tờ 13) - ông Đại (thửa 123 tờ 8)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tỉnh lộ 505 (thửa 89) - ông Sơn (thửa 94 tờ 8)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 505 bà Thơ (thửa 145 tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa 199 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tỉnh lộ 505 bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa 313 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tỉnh lộ 505 đến ông Niên (thửa 740 tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 505 Hợp tác xã (thửa 210 tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa 312 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tỉnh lộ 505 ông Đua (thửa 207 tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa 313 tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 505 ông Duy (thửa 410 tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa 666 tờ bản đồ 10)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tỉnh lộ 505 ông Niêm (thửa 262 tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa 70 tờ 10)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Toàn bộ
7 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Bưu điện đến ông Bảo
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa Trung
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Cống Bửu đến ông Dũng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống Bửu
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Từ Hoà Giáo đi lên núi Voi
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng Nụ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Hoan (thửa 185 tờ 07) đến ông Quế (thửa 490 tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ông Hùng Hoa (thửa 195 tờ 19) đến ông Hiệp (thửa 81 tờ 09)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Phong (thửa 417 tờ 08) đến ông Phiên (thửa 121 tờ 07) Yên Bình
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ông Thủy (thửa 87 tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa 105 tờ bản đồ 06) Phú Đa
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ Tân Chính đi lên núi Voi
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Tân Luật đi lên núi Voi
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa Trung
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộ 505 đến ông Thảo (thửa 400 tờ bản đồ 08)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Tỉnh lộc 505 đến Nhà văn hóa thôn Trung Tâm
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến 01
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến B1, B4, B2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tuyến B3 (Mặt cắt ngang đường 38m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 26m)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m).
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Tuyến lô LK-D01 đến lô LK-D15 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Tuyến từ lô LK-A06 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Công Chính

Giá đất cao nhất tại Xã Công Chính là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Công Chính là 12.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Công Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Công Chính xếp thứ 54 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Công Chính theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Công Chính được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Công Chính hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.