Bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

293 dòng giá111 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Triệu Lộc

293 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường trục chính MBQHĐất ở tại nông thôn7.500.000
Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc Đất ở tại nông thôn6.500.000
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3)Đất ở tại nông thôn4.800.000
Đường mặt cắt 37,5mĐất ở tại nông thôn4.500.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu TửĐất ở tại nông thôn3.600.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn MạcĐất ở tại nông thôn3.600.000
Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) Đất ở tại nông thôn2.500.000
Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Từ nhà Nương Định thôn Ngọ đến Mương B4.5 Đất ở tại nông thôn2.500.000
Phía Bắc và phía Đông khu vực chợ Sơn Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đường trục chính MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đường mặt cắt 20,5mĐất thương mại, dịch vụ2.200.000
Đường mặt cắt 20,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.980.000
Đường mặt cắt 17,5m và 16,0mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.935.000
Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành.Đất ở tại nông thôn1.890.000
Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.883.000
Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.883.000
Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn MạcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.620.000
Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị TrangĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn BùiĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà TriệuĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông QuangĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.359.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu TửĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Từ hội trường thôn 2 Tam Phong đến đền Cô TámĐất ở tại nông thôn1.000.000
Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu LộcĐất ở tại nông thôn1.000.000
Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông LènĐất ở tại nông thôn1.000.000
Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòngĐất ở tại nông thôn800.000
Từ giáp đất Mỹ Lộc đến ông Chiến Lan (thôn Ngọ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp734.000
Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông LènĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000
Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông LènĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp245.000
Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông QuangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp245.000
Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông LènĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp245.000
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp245.000
Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp220.000
Từ đường Ba Bông vào khu Than bùn + 200 m (thôn Tam Đa) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp220.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp147.000
Phía Nam đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) Đất ở tại nông thôn9.300.000
Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành Đất ở tại nông thôn7.500.000
Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc Đất ở tại nông thôn7.440.000
Đường trục nhánh MBQHĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) Đất ở tại nông thôn4.700.000
Đường mặt cắt 20,5mĐất ở tại nông thôn4.400.000

Mặt bằng giá đất Xã Triệu Lộc

Giá VT1 cao nhất
9.300.000
đồng/m²
Trung vị VT1
600.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
293
dòng
Số tuyến đường
111
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Triệu Lộc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Triệu Lộc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1002.641.000147.000
Đất thương mại, dịch vụ983.000.000163.000
Đất ở tại nông thôn909.300.000500.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Triệu Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Lộc đứng thứ 72 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Triệu Lộc

Mã bưu chính (zip code)
40426
Doanh nghiệp trên địa bàn
111 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Lộc gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đại LộcXã Tiến Lộc

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Triệu Lộc

74 tuyến đường tại Xã Triệu Lộc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Vườn Cau, thôn Châu Tử
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Cầu Bái Sen đến Nghè Eo
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường mặt cắt 17,5m và 16,0m
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đường mặt cắt 20,5m
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Đường mặt cắt 37,5m
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường MBQH khe ấp thôn thị trang
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
5 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường phía Tây làng nghề thôn Ngọ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 2)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH (nhánh tuyến số 3)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đường trục nhánh MBQH
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Nghè Eo đến hết khu Đồng Cửa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành.
3 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ anh Bình sáng thôn Phú Minh đến anh Thành Hợi thôn Quyết thắng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ anh Thiêm đến ông Thuấn (Phong Mục)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ anh Tuấn đến ông Chung Liên (thôn Châu Tử)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ Âu số 02 tái định cư Đồng Kẽm đến Cô đôi
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ bà Vinh đến anh Dự (Phong Mục)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ cầu Bái Sen đến cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ cầu Bái Sen đến mô hình ông Lân Hiệu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ cầu Khe Máng đến cầu Máng 1 (thôn Xuân Hội)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ cầu Mới đến vườn Sang giáp Châu Lộc cũ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ Cầu mới xóm (Tân Thành) đến hộ ông Khải
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ cầu Phủ Gia Lương đến ngã ba Nhà máy gạch
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ cầu Phủ thôn Gia Lương đến ngã ba đường hộ ông Nho
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ cầu Tùng Sơn Lăng mộ bà Triệu đến nhà máy gạch sơn trang
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ cống ông Lâm Lăng đến Đường 526B
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ cửa Chuông thôn Bùi đến ngã tư Nghè, thôn Thị Trang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Đê sông Lèn đến Hộ ông Tươi Nhung giáp sông Lèn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ Đê sông Lèn đến Trạm quản lý đường sông Lèn Nghè Làng Ngọc Trì)
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ giáp thôn Bùi đến K57 (thôn Xuân Hội)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ giáp xóm núi thôn bùi đến cầu máng 1
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ hết xóm Trại thôn Bùi đến Cửa Chuông, thôn Bùi
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ hộ bà Tâm hộ ông Long vệ (Từ hộ ông Thật (Tân Thành) đến hội trường thôn)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ Hội trường thôn (Phú lý) đến đi sông lèn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ hội trường thôn 2 Tam Phong đến đền Cô Tám
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ hội trường thôn đến ông Chính Tòng (thôn Quyết Thắng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ hội trường thôn đến ông Hà bờ đê (thôn Châu Tử)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ hội trường thôn đến ông Hòa Bồi (thôn Châu Tử)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ hộ ông Cáp (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến hộ ông Quảng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ hộ ông Dũng thôn Đại Sơn đến Nhà văn hoá Tân Thành cũ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ hộ ông Duyên (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ hộ ông Hiệu (Ngọc trì) đến đê Sông Lèn
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ hộ ông Quang (Y Ngô) đến đê Lèn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ hộ ông Tiến Nga (Ngọc Trì) đến đê sông Lèn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ hộ ông Tý (Ngọc Trì) đến hộ ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ hộ ông Vĩnh (Phú lý) đến Núi Sữa
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Từ hộ ông Vượng thôn Phú Lý đến hộ bà Xuyến (Từ hộ ông Vượng Phú Lý đến hộ ông Phượng)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ Mầm non đến ông Ngà (thôn Châu Tử)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ngã ba Quốc lộ 1A Sơn Thượng đến đền bà Triệu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Chung Khuê đến Đường 526B (Xuân Hội)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Hợi (Y Ngô) đến ông Tuấn Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ nhà ông Sơn Lờ đến hết xóm Trại (thôn Bùi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Sướng thôn Thị Trang đến ông Tứ Lài (giáp xã Đông Thành)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Bình Mầu đến Trạm biến áp II (thôn Ngọ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Giáp Sáu đến giáp xã Hoằng Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Hà Đến giáp Đại Lộc 2 Tuyến (thôn Quyết Thắng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Hà Duyên đến nhà Hạnh Ngân (xóm núi thôn Bùi)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Hùng đến ông Hòa (thôn Quyết Thắng)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Khuyên đến ông Nhung (Phong Mục)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Quãng đến ông Kiêu (Phong Mục)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ông Thỉnh Thuận đến cống ông Lâm Lăng (thôn Ngọ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Tư Kỳ đến giáp thôn Xuân Hội (thôn Bùi)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Ty (Y Ngô) đến ông Quang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 1A đến chùa Nhâm Sơn thôn Phú Lý
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tái định cư Đồng Kẽm đến đê Sông Lèn.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến đường trong khu quy hoạch khu dân cư Vẹn Mạc
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Triệu Lộc

Giá đất cao nhất tại Xã Triệu Lộc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Triệu Lộc là 9.300.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 600.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Triệu Lộc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Triệu Lộc xếp thứ 72 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Triệu Lộc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Triệu Lộc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Triệu Lộc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.