Bảng giá đất Xã Văn Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Văn Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

50 dòng giá16 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Văn Phú

50 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Văn Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng LọngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp144.000
Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng LọngĐất thương mại, dịch vụ144.000
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông TầmĐất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông SángĐất thương mại, dịch vụ100.000
Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn PhúĐất thương mại, dịch vụ96.000
Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp96.000
Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp48.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000
Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi)Đất ở tại nông thôn420.000
Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản TiếnĐất ở tại nông thôn400.000
Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng LọngĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn)Đất ở tại nông thôn350.000
Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản LótĐất ở tại nông thôn350.000
Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ)Đất ở tại nông thôn300.000
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông TầmĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông SángĐất ở tại nông thôn250.000
Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn PhúĐất ở tại nông thôn240.000
Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp168.000
Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi)Đất thương mại, dịch vụ168.000
Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản TiếnĐất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản LótĐất thương mại, dịch vụ140.000
Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp140.000
Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản LótĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp140.000
Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn)Đất thương mại, dịch vụ140.000
Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá)Đất ở tại nông thôn130.000
Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ)Đất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày)Đất ở tại nông thôn120.000
Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên.Đất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến.Đất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm PhúĐất ở tại nông thôn100.000
Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà ĐangĐất ở tại nông thôn100.000
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông TầmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông SángĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp52.000
Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá)Đất thương mại, dịch vụ52.000
Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày)Đất thương mại, dịch vụ48.000
Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên.Đất thương mại, dịch vụ40.000
Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến.Đất thương mại, dịch vụ40.000
Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm PhúĐất thương mại, dịch vụ40.000
Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà ĐangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp38.000
Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà ĐangĐất thương mại, dịch vụ38.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000

Mặt bằng giá đất Xã Văn Phú

Giá VT1 cao nhất
420.000
đồng/m²
Trung vị VT1
100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
50
dòng
Số tuyến đường
16
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Văn Phú, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Văn Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp15168.00038.000
Đất thương mại, dịch vụ15168.00038.000
Đất ở tại nông thôn15420.000100.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000

Xã Văn Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Văn Phú đứng thứ 160 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Văn Phú

Mã bưu chính (zip code)
41818
Doanh nghiệp trên địa bàn
10 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Văn Phú gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tam VănXã Lâm Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Văn Phú

16 tuyến đường tại Xã Văn Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày)
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên.
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi)
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn Phú
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn)
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến.
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản Lót
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá)
3 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà Đang
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Văn Phú

Giá đất cao nhất tại Xã Văn Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Văn Phú là 420.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Văn Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Văn Phú xếp thứ 160 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Văn Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Văn Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Văn Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.