Bảng giá đất Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

324 dòng giá116 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Như Xuân

324 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11.Đất ở tại nông thôn20.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân)Đất ở tại nông thôn20.000.000
Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính.Đất ở tại nông thôn15.000.000
Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m)Đất ở tại nông thôn7.000.000
MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh HóaĐất thương mại, dịch vụ4.260.000
Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.185.000
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: 480 và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.050.000
Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như XuânĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 4 đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số 4 Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa 40 và 71, tờ bản đồ địa chính 61 Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính 97 đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa 12 và 17, ttờ bản đồ số 12 đến thửa 228 và 215, tờ bản đồ số 09 bản đồ địa chính. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính 5 đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính 5 Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa QùyĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như XuânĐất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69.Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đoạn từ thửa 194 và 186, tờ bản đồ địa chính 11 đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113, tờ bản đồ địa chính 12) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: 356 và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: 225 và 220, tờ bản đồ địa chính 11) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá QuỳĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp720.000
Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp480.000
Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68Đất thương mại, dịch vụ480.000
Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá QuỳĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn tiếp theo (từ chân Dốc Vả) đến vị trí tiếp giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ địa chính 21Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55)Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59)Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118) Đất thương mại, dịch vụ320.000
Đoạn từ thửa 202 và 201, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 67Đất thương mại, dịch vụ200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũĐất thương mại, dịch vụ200.000

Mặt bằng giá đất Xã Như Xuân

Giá VT1 cao nhất
25.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
324
dòng
Số tuyến đường
116
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Như Xuân, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Như Xuân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1104.500.00068.000
Đất ở tại nông thôn10925.000.000400.000
Đất thương mại, dịch vụ1005.000.00075.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Như Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Như Xuân đứng thứ 15 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Như Xuân

Mã bưu chính (zip code)
42524
Doanh nghiệp trên địa bàn
100 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Như Xuân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Yên CátXã Tân Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Như Xuân

86 tuyến đường tại Xã Như Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 70 và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính 02
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 37
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 529 và 571, tờ bản đồ địa chính 46
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Năm (thửa 381 tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính 73
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính 39
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính 114
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính 83 đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính 83
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn thửa 360 tờ 65 đến hết thửa 243 tờ 65
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 68
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính 97 đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo (từ chân Dốc Vả) đến vị trí tiếp giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ địa chính 21
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số 4 (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính.
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính 15 và thửa 160, tờ bản đồ địa chính 16
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát)
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh.
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ
5 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ thửa: 230 và 115, tờ bản đồ địa chính 12 đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính 46
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58).
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính 47
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính 74 đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính 74
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính 60 đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính 60
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 127 và 86, tờ bản đồ địa chính 04 nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính 65
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 202 và 201, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 67
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69.
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11.
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ Thôn 4 (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa 36 tờ bản đồ địa chính 12 đến hết thửa 631 tờ bản đồ địa chính 12
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10.
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11).
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường Z: Đoạn từ thửa 99 và 107, tờ bản đồ địa chính 09 đến thửa 116 và 135, tờ bản đồ địa chính: 09.
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
3 dòng · VT1 tới 10.651.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Như Xuân

Giá đất cao nhất tại Xã Như Xuân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Như Xuân là 25.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Như Xuân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Như Xuân xếp thứ 15 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Như Xuân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Như Xuân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Như Xuân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.