| Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11. | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính. | Đất ở tại nông thôn | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.260.000 | — | — | — | — |
| Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.185.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: 480 và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.050.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 4 đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số 4 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa 40 và 71, tờ bản đồ địa chính 61 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính 97 đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa 12 và 17, ttờ bản đồ số 12 đến thửa 228 và 215, tờ bản đồ số 09 bản đồ địa chính. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính 5 đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính 5 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 194 và 186, tờ bản đồ địa chính 11 đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113, tờ bản đồ địa chính 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: 356 và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: 225 và 220, tờ bản đồ địa chính 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo (từ chân Dốc Vả) đến vị trí tiếp giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ địa chính 21 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118) | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 202 và 201, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 67 | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |