Bảng giá đất Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hải Bình
488 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Đoạn đường từ lô CL-A:10 đến lô CL-A:12; từ lô CL-C:06 đến lô CL-C:10; từ lô CL-C:22 đến lô CL-C:26; Đoạn đường từ lô CL-C:01 đến lô CL-C:05; từ lô CL-C:17 đến lô CL-C:21; từ lô CL-B:17 đến lô CL-B:28; Đoạn đường từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03; từ lô CL-B:01 đến lô CL- B:08; từ lô lô CL- B:18 đến lô CL-B:26; Đoạn đường từ lô CL-A:04 đến lô CL- A:06; từ lô CL- A:07 đến lô CL-A:09. | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Bắc Nam 2 | Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam 2 đến giáp phường Hải Thượng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Bắc Nam 2 | Đoạn từ giáp nhà ông Trần Văn Nho (Thuyết) đến giáp phường Tĩnh Hải | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Bắc Nam 2 | Từ giáp xã Hải Bình đến giáp xã Mai Lâm cũ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Đông Tây 2 | Đường Đông Tây 2 đoạn giáp với ngã tư khu Kem đến bãi biển | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Đông Tây 2 | Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp phường Tĩnh Hải | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Huyện lộ | Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 |
| Các tuyến đường liên xã | Đường Bắc nam 1B từ khu Tái định cư đến giáp đường Đông Tây | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 |
| Đường Bắc Nam 2 | Đường Mạc Đỉnh Chi: Đoạn từ giáp đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến giáp đường Lê Huy Toán (ngã ba Chợ Đòn) | Đất ở tại đô thị | 6.400.000 |
| PHƯỜNG MAI LÂM CŨ | Đoạn từ giáp Đường 513 (nhà ông Trợi) đến giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Trào) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 |
| Huyện lộ | Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp phường Tĩnh Hải | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 |
| PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ Âu tàu thuyền đến bãi Đà ông Quang Tập | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Tổ dân phố Kim Phú | Tổ dân phố Hữu Lại: Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Trịnh Văn Liêu | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Khu TĐC giai đoạn 1) | Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Khu TĐC giai đoạn 1) | Đoạn từ Lô 01 - E1 đến Lô 30 - B2 | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 |
| PHƯỜNG MAI LÂM CŨ | Đoạn từ giáp Đường Bắc Nam 1B (nhà ông Thanh) đến giáp đường Bắc Nam 2 | Đất ở tại đô thị | 5.200.000 |
| PHƯỜNG MAI LÂM CŨ | Đường xóm Cao Các: Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Lê Văn Lung | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Hó) đến nhà bà Lê Thị Tươi (thửa số 5, tờ 28) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đường từ nhà ông Lê Vinh Ga (Duyên) đến giáp xã Tĩnh Hải | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà ông Lực) đến giáp đường Đông Tây (nhà bà Nhẫn) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Huấn (Bốn) đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (Đào) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà ông Nho) đến giáp đường Đông Tây nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3 | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) đến nhà ông Lê Năng Mạnh (Tân Vinh) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.680.000 |
| Khu Tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà Lê Năng Len đến nhà bà Lê Thị Len | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Khu Tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Lê Thị Len đến nhà bà Lê Thị Châu | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Khu TĐC xã Hải Hà tại xã Hải Bình | Đoạn từ Lô 01 - A1 đến Lô 27 - C1 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| PHƯỜNG MAI LÂM CŨ | Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Cao Văn Ái | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú | Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Nhu đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 |
| PHƯỜNG HẢI BÌNH | Anh Hải đến bãi Kè Nhà văn hóa thôn Liên Hưng | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Du đến đường 7 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Phú đến nhà anh Lạc | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Hường đến nhà anh Trang | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà chị Bình đến biển | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Long đến nhà anh Thưởng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hỷ đến nhà anh Ngân | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Lạng đến nhà anh Tiến Liệp | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Thi Tiềm đến nhà ông Lướt | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Biển đến biển | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hùng Xảo đến nhà anh Thơm Tạo | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà chị Bích đến nhà chị Bảo | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Bắc đến nhà anh Tự | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà chị Hồng đến nhà bà Bắc | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Mạnh đến nhà chị Chiên | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà anh Phương đến nhà ông Liên Hoà | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| Khu TĐC tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Các tuyến đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ nhà ông Mừng Chí đến nhà ông ông Kế Hằng (Nam Hải) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
| PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ nhà ông Tĩnh Thuần Tiền Phong đến ông Hiền Tiền Phong | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hải Bình
Tại Phường Hải Bình, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 168 | 14.000.000 | 2.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 5.760.000 | 1.320.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 5.400.000 | 990.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Hải Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Bình đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hải Bình
- Mã bưu chính (zip code)
- 42727
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 236 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hải Bình
2 tuyến đường tại Phường Hải Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
