Bảng giá đất Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

362 dòng giá133 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hoằng Tiến

362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Trục đường 22mĐất ở tại nông thôn18.000.000
MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5mĐất ở tại nông thôn18.000.000
MBQH 99 - Đường trục chính 10,5mĐất ở tại nông thôn18.000.000
Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm LăngĐất ở tại nông thôn18.000.000
Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.500.000
Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũĐất ở tại nông thôn7.000.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ) Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 Đất ở tại nông thôn7.000.000
MBQH 142 - Đường nội bộ Đất thương mại, dịch vụ6.800.000
Đường nội bộĐất ở tại nông thôn5.000.000
Các tuyến đường phân lô trong khu du lịchĐất ở tại nông thôn5.000.000
Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịchĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13 Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ đường tỉnh 510B (ngã 5 Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng HảiĐất ở tại nông thôn5.000.000
MBQH 168 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn5.000.000
MBQH 24 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn5.000.000
MBQH 78 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn5.000.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã 5 Hoằng Tiến)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành XuânĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân)Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường PhụĐất ở tại nông thôn4.000.000
Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MB 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ Đất ở tại nông thôn4.000.000
MBQH số 64 - Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đường trục chính (phía bắc các MBQH)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũĐất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)Đất thương mại, dịch vụ3.043.000
Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành XuânĐất ở tại nông thôn3.000.000
Đường 28mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.609.000
Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong LanĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn PhongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.446.000
Đường từ 510B đến KhếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
Đường ĐH-HH.13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.400.000
Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ2.400.000
Đường trục chínhĐất thương mại, dịch vụ2.400.000
Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.282.000
MBQH 35 - Đường nội bộ MBQH Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đường nội bộĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Các tuyến đường phân lô trong khu du lịchĐất thương mại, dịch vụ2.174.000

Mặt bằng giá đất Xã Hoằng Tiến

Giá VT1 cao nhất
23.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
362
dòng
Số tuyến đường
133
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hoằng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hoằng Tiến (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1239.999.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1188.563.000171.000
Đất ở tại nông thôn11623.000.000760.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000

Xã Hoằng Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Tiến đứng thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hoằng Tiến

Mã bưu chính (zip code)
40312
Doanh nghiệp trên địa bàn
158 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Tiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Hoằng YếnXã Hoằng HảiXã Hoằng Trường

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hoằng Tiến

85 tuyến đường tại Xã Hoằng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Đại Trường, Văn Phong, thôn 1
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại
6 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch
4 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận thôn Kim Tân 1 (Cồn Mà Đa) xã Hoằng Tiến
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Yến (giáp xã Hoằng Hải)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B
5 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã tư Thanh Xuân)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ)
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo qua ngã năm đến hết địa phận xã Hoằng Tiến (cũ) (tiếp giáp xã Hoằng Thanh)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 28m
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường 28m (địa phận xã Hoằng Tiến cũ)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường 40m
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đường ĐH-HH.13
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường nội bộ
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH
9 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường trục chính
12 dòng · VT1 tới 19.028.000 đ/m²
Đường trục chính (phía bắc các MBQH)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trục chính (phía nam các MBQH)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường từ 510B đến Khế
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
MBQH 24 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
MBQH 35 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
MBQH 78 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
MBQH 78 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5m
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
MBQH 99 - Đường trục chính 10,5m
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
MBQH 168 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
MBQH 168 - Đường trục chính
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
MBQH số 64 - Đường chính (đường ĐH-HH.24)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
MBQH số 64 - Đường nội bộ MBQH
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trục đường 22m
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Trục đường 34m
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ Cầu Cách đến ngã ba tiếp giáp ĐH-HH.28 (đường đi thôn Sơn Trang)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ cầu Nổ Hãy đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (nhà ông Hội)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ cổng nhà khách Hoàng Hoa đến hết thôn Thanh Xuân.
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến Đập thôn Khang Đoài
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến hết Nghĩa địa Đồi Mả Đa
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Đoài
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến hết thôn Trung Ngoại (giáp xã Hoằng Hải cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến ngã ba đường số 2 thôn Trung Thượng (cổng Trường Mầm non)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến nhà bà Cằm (thôn Trung Ngoại)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Chanh (thôn Chuế 1)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Hòe (thôn Chuế 2)
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến nhà ông Mai (thôn Khang Đoài)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.13 đến Trường THCS xã
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ĐH-HH.24 (nhà ông Thuận) đến Nhà văn hóa thôn An Lạc
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ ĐT.510B đến Khế
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (Cổng chào Du lịch) đến ngã tư đường giao giữa đường 40m và đường 28m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ đường tỉnh 510B (ngã 5 Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ giáp ĐH-HH.22 (ngã tư Tiền thôn) đến Cổng làng Đông Thành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Chinh (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngã tư (nhà ông Cảnh) đến nhà ông Trường (thôn 4)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Lăng đến Khu du lịch Flamingo
3 dòng · VT1 tới 23.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ nhà văn hoá thôn Chuế 2 đến nhà văn hoá thôn Trung Đoài
3 dòng · VT1 tới 760.000 đ/m²
Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Từ thôn Chuế 1 đi thôn Chuế 2 đến thôn Khang Đoài
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Từ thôn Đại Trường đến hết Thiên đường Xứ Thanh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp cầu Cách đến tiếp giáp đường ven biển.
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 (cổng chào làng Trung) đến nhà thờ Họ Đặng (thôn Trung Thượng)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.28 đến nhà ông Thiện (xóm Đồi)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B (ngã ba nhà ông Thư) đến hết thôn 4
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến hết thôn Thanh Xuân
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp đường tỉnh 510B đến tiếp giáp chùa Bụt
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp thôn Kim Tân 1 đến tiếp giáp đường ĐH-HH.13
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ tiếp giáp thôn Trung Đoài đến kênh Nguyễn Văn Bé (thôn Kim Sơn)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Hải (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Yến cũ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã 5 Hoằng Tiến)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Tuyến đường còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hoằng Tiến

Giá đất cao nhất tại Xã Hoằng Tiến là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hoằng Tiến là 23.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hoằng Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hoằng Tiến xếp thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hoằng Tiến theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hoằng Tiến được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hoằng Tiến hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.