Đơn giá đất tại Xã Hoằng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
362 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trục đường 22m | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 99 - Đường nội bộ 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 99 - Đường trục chính 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Thiên đường Xứ Thanh đến hết nhà ông Lê Phạm Lăng | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tượng đài chiến thắng (Hoằng Trường cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đoạn tiếp theo đến sân vận động Hoằng Trường cũ | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Tiến đến hết địa phận xã Hoằng Hải cũ (tiếp giáp xã Hoằng Trường cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 142 - Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường phân lô còn lại trong khu du lịch | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp ĐH-HH.13 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (ngã 5 Hoằng Tiến) đến hết nhà ông Châu (thôn Kim Tân 2) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp thôn Thanh Xuân đến hết nhà ông Lê Văn Vinh (Chiểu) thửa 142, tờ bản đồ 141. | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến trụ sở UBND xã Hoằng Hải | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 168 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 24 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 78 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Thanh (Hoằng Ngọc cũ) đến tiếp giáp đường tỉnh 510B (tiếp giáp ngã 5 Hoằng Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ thôn Giang Sơn đến thôn Thành Xuân | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường tái định cư từ thôn ba đến giáp xã Hoằng Hải cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thắng (thôn Thành Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lục (Giang Sơn) đến trạm Rada 510 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành (thôn Giang Sơn) đến nhà ông Chính (thôn Thành Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp xã Hoằng Yến đến tiếp giáp kênh Trường Phụ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp ĐH-HH.13 đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Đông Hòa (thôn 8 cũ) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tỉnh 510B (tiếp giáp MB 78/2020) đến hết địa phận xã Hoằng Tiến cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 64 - Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính (phía bắc các MBQH) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.31 đến quảng trường biển xã Hoằng Hải cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp kênh Nguyễn Văn Bé | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.043.000 | — | — | — | — |
| Các đường từ đường tỉnh 510B đến hết tuyến thuộc các thôn Giang Sơn, Linh Trường, Liên Minh, Hải Sơn, Thành Xuân | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 28m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến kênh Nam thôn Phong Lan | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến Kênh N21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đường ĐH-HH.22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Đen kênh Trường Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ cảng cá Hoằng Trường đến tiếp giáp ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ đoạn tiếp theo đến thôn Văn Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường từ 510B đến Khế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH-HH.13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba nhà ông Thìn Hường (thôn Đại Trường) đến tiếp giáp đường ĐH-HH.31 (đường 22m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| MBQH 35 - Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường phân lô trong khu du lịch | Đất thương mại, dịch vụ | 2.174.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hoằng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 123 | 9.999.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 118 | 8.563.000 | 171.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 116 | 23.000.000 | 760.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hoằng Tiến đứng thứ 18 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hoằng Tiến gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
85 tuyến đường tại Xã Hoằng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .