Đơn giá đất tại Xã Quảng Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
270 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 | Đất ở tại nông thôn | 13.100.000 | — | — | — | — |
| Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 | Đất ở tại nông thôn | 13.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) hết địa phận xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường Bình Lưu Thái (rộng 42m) | Đất ở tại nông thôn | 8.670.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường Lưu Bình Thái: Từ lô LKA:01 đến LKA:25; Từ lô LKB:01 đến LKB:14. | Đất ở tại nông thôn | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; t lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Quảng Bình | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Lưu Bình Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường QHMBQH rộng 7,5m: Từ lô LK1:01 đến LK1:10; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:12; Từ lô LK3:01 đến lô LK3:14; Từ lô LK4:01 đến lô LK3:20. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:14 đến LKA:26; Từ lô LKB:26 đến lô LKB:50; Từ lô BT:01 đến BT:14. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Thái Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường quy hoạch ĐT2 (rộng 7,5m): Từ lô LKF1:11 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF1:19, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKF2:12 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKF2:22, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG1:13 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG1:24, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKG2:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKG2:09; Từ lô LKH1:01 đến, tờ bản đồ số 13 đến lô LKH1:06, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKH1:07 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH1:14, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKH2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKH2:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô BT1:01, tờ bản đồ số 13 đến BT1:11, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:01, tờ bản đồ số 13 đến BT2:02, tờ bản đồ số 13; Từ lô BT2:03, tờ bản đồ số 14 đến BT2:15, tờ bản đồ số 14. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường quy hoạch ĐT 1 (rộng 7,5m): Từ lô LKA1:01 đến lô LKA1:15; Từ lô LKA2:01 đến lô LKA2:11; Từ lô LKA3:01 đến lô LKA3:10; Từ lô LKA4:01 đến lô LKA4:08; Từ lô LKB1:01 đến lô LKB1:04; Từ lô LKB1:05 đến lô LKB1:15; Từ lô LKB2:01 đến lô LKB2:13; Từ lô LKC1:01 đến lô LKC:14; Từ lô LKC2:01 đến lô LKC2:11; Từ lô LKD2:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKD2:10, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:01, tờ bản đồ số 13 đến lô LKE1:12, tờ bản đồ số 13; Từ lô LKE1:13, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE1:15, tờ bản đồ số 14; Từ lô LKE2:01 đến, tờ bản đồ số 14 đến lô LKE2:13, tờ bản đồ số 14. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH số 2685 ngày 09/6/2020 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 118 UB/TN-MT ngày 23/9/2016 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 1 MBQH (rộng 5m) đường gom giáp đường ven biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường quy hoạch ĐT3 (rộng 7,5m): Từ lô BT1:12, tờ bản đồ số 13 đến BT1:22, tờ bản đồ số 13; từ lô BT2:16, tờ bản đồ số 14 đến BT2:28, tờ bản đồ số 14; từ lô BT2:29, tờ bản đồ số 13 đến BT2:30, tờ bản đồ số 13. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKB:19 đến LKB:28; Từ lô LKC:01 đến LKC:11. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường MBQH rộng 7,5m: Từ lô LKA:26 đến LKA:50; Từ lô LKB:15 đến LKB:28; Từ lô BT:01 đến BT:15. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.980.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường số 3 MBQH (rộng 10m) đường QHMB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Tiên Trang đến hết địa phận thôn Nga Linh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường Mậu Xương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Mậu Xương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Lịch Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4B (nhà anh Nam cụm số 4 đến hết địa phận cụm 3 giáp xã Quảng Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Phạm Văn Tùng cụm 3) - qua Nhà văn hóa thôn 3 đến nhà bà Bùi Thị Dạo cụm số 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Hồng cụm 3) - đến đường Triều Công (nhà ông Trần Văn Định cụm số 1) - vùng rau sạch | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cảnh cụm số 6 đến nhà ông Đại vẻ cụm 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (nhà ông Nguyễn Mậu Thanh cụm 3) - đến nhà bà Đào Thị Mỵ cụm số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lĩnh Thái (nhà ông Tính cụm 7) - đến xã Quảng Lợi (cũ) (Nhà ông Trịnh Đình Hiền cụm số 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đường số 18 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường số 17 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường số 16 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường số 15 thôn Hiền Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường 4A ra vùng màu (Đường số 37, 39) thôn Mậu Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngõ Cổng từ thôn Mậu Tây đi thôn Mậu Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường Mậu Xương đến giáp Quảng Hải (đường số 5, số 7, số 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lộc Thái (Cây Xăng anh Doanh Lý) - đến đường Thái Lĩnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Lô LK3:32 | Đất ở tại nông thôn | 15.550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Ninh đến đường từ Quốc lộ 1A xã Quảng Bình đi cầu Thắng Phú (xã Quảng Ngọc) (Không bao gồm MBQH kèm theo Quyết định số 7756/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 khu dân cư phía đông Quốc lộ 1A, xã Quảng Bình) | Đất ở tại nông thôn | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Lô LK3:35; LK4:35 | Đất ở tại nông thôn | 10.420.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quảng Bình, giá VT2 bình quân bằng 81,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 92 | 4.665.000 | 360.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 90 | 6.220.000 | 480.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 84 | 15.550.000 | 777.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quảng Bình đứng thứ 33 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quảng Bình gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
72 tuyến đường tại Xã Quảng Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .