Bảng giá đất Tỉnh Cà Mau 2026
Đơn giá đất theo từng tuyến đường, từng vị trí tại Tỉnh Cà Mau, áp dụng từ 01/01/2026 theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Mặt bằng giá đất Tỉnh Cà Mau
Tại Tỉnh Cà Mau, giá VT2 bình quân bằng 80,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 4.350 | 27.500.000 | 180.000 |
| Đất ở tại đô thị | 1.591 | 85.500.000 | 300.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 250.000 | 100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 250.000 | 80.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 280.000 | 130.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 2 | 250.000 | 80.000 |
| Đất làm muối | 2 | 200.000 | 80.000 |
| Đất rừng sản xuất | 2 | 200.000 | 60.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 2 | 200.000 | 45.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 2 | 200.000 | 50.000 |
Những tuyến đường đắt nhất Tỉnh Cà Mau
| Tuyến đường | Giá VT1 (đồng/m²) |
|---|---|
| Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn) | 85.500.000 |
| Đề Thám | 79.280.000 |
| Lý Bôn | 76.680.000 |
| Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ) | 63.000.000 |
| Phan Ngọc Hiển | 58.200.000 |
Giá đất theo xã, phường tại Tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất Tỉnh Cà Mau phân theo 66 xã, phường. Bấm vào từng xã, phường để xem toàn bộ tuyến đường và đơn giá từng vị trí.
| Xã, phường | Số tuyến đường | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | 1 | 280.000 | 200.000 |
| Khu vực 2 | 1 | 130.000 | 45.000 |
| Phường An Xuyên | 190 | 79.280.000 | 550.000 |
| Phường Bạc Liêu | 271 | 85.500.000 | 550.000 |
| Phường Giá Rai | 175 | 16.000.000 | 350.000 |
| Phường Hiệp Thành | 49 | 5.500.000 | 550.000 |
| Phường Hoà Thành | 30 | 12.600.000 | 360.000 |
| Phường Láng Tròn | 69 | 5.000.000 | 300.000 |
| Phường Lý Văn Lâm | 115 | 39.500.000 | 550.000 |
| Phường Tân Thành | 179 | 56.000.000 | 550.000 |
| Phường Vĩnh Trạch | 58 | 11.000.000 | 550.000 |
| Xã An Trạch | 39 | 700.000 | 180.000 |
| Xã Biển Bạch | 35 | 900.000 | 180.000 |
| Xã Cái Đôi Vàm | 59 | 4.320.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước | 54 | 8.650.000 | 220.000 |
| Xã Châu Thới | 115 | 3.000.000 | 180.000 |
| Xã Đá Bạc | 60 | 1.390.000 | 180.000 |
| Xã Đầm Dơi | 59 | 13.650.000 | 200.000 |
| Xã Đất Mới | 38 | 10.000.000 | 180.000 |
| Xã Đất Mũi | 23 | 2.860.000 | 180.000 |
| Xã Định Thành | 39 | 720.000 | 180.000 |
| Xã Đông Hải | 41 | 2.200.000 | 180.000 |
| Xã Gành Hào | 93 | 6.200.000 | 200.000 |
| Xã Hoà Bình | 104 | 7.800.000 | 200.000 |
| Xã Hồng Dân | 82 | 4.500.000 | 200.000 |
| Xã Hồ Thị Kỷ | 18 | 6.300.000 | 180.000 |
| Xã Hưng Hội | 48 | 2.150.000 | 180.000 |
| Xã Hưng Mỹ | 19 | 1.300.000 | 180.000 |
| Xã Khánh An | 59 | 3.500.000 | 180.000 |
| Xã Khánh Bình | 42 | 1.810.000 | 180.000 |
| Xã Khánh Hưng | 61 | 2.450.000 | 180.000 |
| Xã Khánh Lâm | 46 | 1.600.000 | 180.000 |
| Xã Long Điền | 51 | 4.200.000 | 180.000 |
| Xã Lương Thế Trân | 24 | 5.500.000 | 180.000 |
| Xã Năm Căn | 56 | 27.500.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Phích | 74 | 3.500.000 | 200.000 |
| Xã Nguyễn Việt Khái | 22 | 1.200.000 | 180.000 |
| Xã Ninh Quới | 38 | 1.600.000 | 180.000 |
| Xã Ninh Thạnh Lợi | 53 | 920.000 | 180.000 |
| Xã Phan Ngọc Hiển | 28 | 4.800.000 | 200.000 |
| Xã Phong Hiệp | 52 | 2.850.000 | 180.000 |
| Xã Phong Thạnh | 38 | 6.600.000 | 180.000 |
| Xã Phú Mỹ | 44 | 2.200.000 | 180.000 |
| Xã Phước Long | 45 | 6.000.000 | 200.000 |
| Xã Phú Tân | 24 | 3.600.000 | 180.000 |
| Xã Quách Phẩm | 16 | 2.420.000 | 180.000 |
| Xã Sông Đốc | 42 | 16.000.000 | 200.000 |
| Xã Tạ An Khương | 17 | 900.000 | 180.000 |
| Xã Tam Giang | 15 | 900.000 | 180.000 |
| Xã Tân Ân | 11 | 1.860.000 | 180.000 |
| Xã Tân Hưng | 22 | 1.060.000 | 180.000 |
| Xã Tân Lộc | 48 | 1.310.000 | 180.000 |
| Xã Tân Thuận | 14 | 900.000 | 180.000 |
| Xã Tân Tiến | 15 | 1.680.000 | 180.000 |
| Xã Thanh Tùng | 12 | 780.000 | 180.000 |
| Xã Thới Bình | 49 | 9.410.000 | 200.000 |
| Xã Trần Phán | 10 | 2.020.000 | 180.000 |
| Xã Trần Văn Thời | 64 | 16.000.000 | 200.000 |
| Xã Trí Phải | 25 | 2.160.000 | 180.000 |
| Xã U Minh | 72 | 650.000 | 180.000 |
| Xã Vĩnh Hậu | 98 | 1.600.000 | 180.000 |
| Xã Vĩnh Lộc | 47 | 2.550.000 | 180.000 |
| Xã Vĩnh Lợi | 70 | 5.400.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ | 89 | 4.600.000 | 180.000 |
| Xã Vĩnh Phước | 25 | 3.800.000 | 180.000 |
| Xã Vĩnh Thanh | 38 | 1.700.000 | 180.000 |
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Cà Mau: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01/01/2026, áp dụng từ .
Câu hỏi thường gặp về bảng giá đất Tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất Tỉnh Cà Mau hiện nay theo văn bản nào?
Giá đất cao nhất Tỉnh Cà Mau là bao nhiêu?
Tra giá đất một tuyến đường cụ thể ở Tỉnh Cà Mau thế nào?
Bảng giá đất dùng để tính khoản gì?
Bảng giá đất tỉnh, thành phố khác
Chưa thấy tỉnh cần tra? Tới hết thời điểm cập nhật mới có 9 tỉnh, thành phố công bố bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026; các địa phương còn lại đang trong quá trình ban hành. Xem thêm ở trang tra cứu bảng giá đất.
