| Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45) | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45) | Đất ở tại nông thôn | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Ngoài mặt đường 15 m | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô 01-16) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô 01-15 bám trục đường chính | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22) | Đất ở tại nông thôn | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô 01-16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngoài mặt đường 15 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trước mặt Chợ (Vị trí 1) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối Tỉnh lộ 516 B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp 1,2 (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường Quốc lộ 45 (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ 45 đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ 45 mới) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí đến hết thôn Đắc Trí | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6) | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp 2 đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến hết MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK1:01-LK1:13; LK1:14- LK1:23) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thông | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |