Bảng giá đất Xã Định Hòa, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Định Hòa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

310 dòng giá106 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Định Hòa

310 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Định Hòa, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45)Đất ở tại nông thôn18.000.000
Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45)Đất ở tại nông thôn18.000.000
Ngoài mặt đường 15 mĐất ở tại nông thôn10.000.000
Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô 01-16)Đất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân SenĐất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa HạnhĐất ở tại nông thôn10.000.000
Các lô 01-15 bám trục đường chính Đất ở tại nông thôn7.000.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22)Đất ở tại nông thôn4.400.000
Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định TânĐất ở tại nông thôn4.000.000
Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô 01-16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
Ngoài mặt đường 15 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.000.000
Đường trục chính trước mặt Chợ (Vị trí 1)Đất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu SiĐất thương mại, dịch vụ2.609.000
Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10)Đất thương mại, dịch vụ2.600.000
Đoạn nối Tỉnh lộ 516 B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định HòaĐất thương mại, dịch vụ2.600.000
Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)Đất ở tại nông thôn2.400.000
Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp 1,2 (phía Nam đường)Đất ở tại nông thôn2.400.000
Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thônĐất ở tại nông thôn2.400.000
Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47)Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh KhêĐất thương mại, dịch vụ2.400.000
Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36)Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân SenĐất thương mại, dịch vụ2.282.000
Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa HạnhĐất thương mại, dịch vụ2.282.000
Tuyến đường Quốc lộ 45 (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ 45 đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ 45 mới)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.174.000
Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7)Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đoạn từ MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí đến hết thôn Đắc TríĐất thương mại, dịch vụ1.750.000
Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6)Đất ở tại nông thôn1.700.000
Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp 2 đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp 2Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xãĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định CôngĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)Đất thương mại, dịch vụ1.300.000
Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường)Đất thương mại, dịch vụ1.300.000
Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến hết MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc tríĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.174.000
Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.174.000
Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK1:01-LK1:13; LK1:14- LK1:23) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phảiĐất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định HòaĐất thương mại, dịch vụ978.000
Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thônĐất thương mại, dịch vụ978.000
Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường)Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây TúcĐất ở tại nông thôn880.000
Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thôngĐất ở tại nông thôn880.000
Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng NhìĐất ở tại nông thôn880.000
Đoạn từ UBND xã đến hộ ông LâuĐất ở tại nông thôn880.000
Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xãĐất ở tại nông thôn880.000
Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc VinhĐất ở tại nông thôn880.000
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phảiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000

Mặt bằng giá đất Xã Định Hòa

Giá VT1 cao nhất
18.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
750.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
310
dòng
Số tuyến đường
106
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Định Hòa, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Định Hòa (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn10318.000.000350.000
Đất thương mại, dịch vụ1025.217.000127.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1004.695.000114.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Định Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Hòa đứng thứ 30 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Định Hòa

Mã bưu chính (zip code)
41015
Doanh nghiệp trên địa bàn
92 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Định ThànhXã Định CôngXã Định Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Định Hòa

96 tuyến đường tại Xã Định Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Mai Trung
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Nội Hà
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Phang thôn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Thung thôn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các đường trục làng Bái Ân
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường trục làng Hải Quật
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường trục làng Tường Vân
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường trục thôn 5, thôn 10
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường trục thôn Cẩm Chướng 1
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường trục thôn Cẩm Chướng 2
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường trục thôn Phú Khang (Phú Ninh cũ)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường trục thôn Phú Khang (thôn Khang Nghệ cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường trục thôn Quan Yên
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường trục xung quanh Chợ (Vị trí 2)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các đường xương cá trong làng Mỹ Nga, Ấp Trú, Tân Sen, Kênh Khê, Căng lập, Công Bình, Đắc Trí
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các trục đường chính của các thôn
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đê Cầu Chày (đoạn từ Nhà thờ Công Giáo đến giáp xã Định Thành)
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đê sông Mã (đoạn ngã ba sông Cầu Chày đến giáp xã Định Tiến)
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Thọ thông
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn đình làng Nhì đến hộ ông Xây Túc
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn đi qua xã Định Bình
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân 2
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn nối Tỉnh lộ 516 B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ cây xăng ông Phước đến giáp thị trấn Quán Lào (phía Bắc Quốc lộ 45)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ 45 đến ngã ba cống Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang thôn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp 2 đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường)
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến đường rẽ đi cầu Vĩnh An (Khang Nghệ) Khu dân cư đông Mã bên phải
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hằng đến giáp thị trấn Quán Lào (phía nam Quốc lộ 45)
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Định
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Học đến hộ ông Thiều
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Khang đến hộ bà Yến Bút
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung thôn đến đập thôn Mai Trung
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Ngọc Vinh đến UBND xã
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Phúc Kỳ đến hộ ông Ngọc Vinh
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sạn đến hộ ông Tập
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tám Thi đến hộ ông Để
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang thôn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Xô đến đình làng Nhì
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí đến hết thôn Đắc Trí
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xã
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến hết MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà)
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đoạn từ UBND xã đến hộ ông Lâu
3 dòng · VT1 tới 880.000 đ/m²
Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh Khê
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trục chính trước mặt Chợ (Vị trí 1)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường trục ra Quốc Lộ 45
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Khu dân cư mới thôn Thung thôn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Ngoài mặt đường 15 m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp 1,2 (phía Nam đường)
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Tuyến đường đê Cầu Chày (đoạn giáp xã Định Thành đến giáp xã Định Bình)
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Tuyến đường đê sông Cầu Chày.
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20)
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22)
3 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến đường Quốc lộ 45 (cũ) (Từ BV đa khoa Trí Đức Thành đi qua đường Quốc lộ 45 đi Định Tăng đến ngã ba giao với Quốc lộ 45 mới)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô 01-16)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Định Hòa

Giá đất cao nhất tại Xã Định Hòa là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Định Hòa là 18.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 750.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Định Hòa đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Định Hòa xếp thứ 30 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Định Hòa theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Định Hòa được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Định Hòa hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.