Bảng giá đất Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá đất chi tiết Xã Cẩm Vân

281 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2
Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung ĐộĐất ở tại nông thôn4.000.000—
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu Đất ở tại nông thôn3.000.000—
Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ)Đất ở tại nông thôn3.000.000—
Đoạn đường từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:06; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.400.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK- 1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) Đất thương mại, dịch vụ800.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:20 đến LK- A:38; Từ lô LK-B:18 đến LK-B:34; Từ lô LK-E:01 đến LK-E:12; Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT-C:01 đến BT-C:13) Đất thương mại, dịch vụ800.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cưĐất thương mại, dịch vụ800.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK- B:22) Đất thương mại, dịch vụ800.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK- A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) Đất thương mại, dịch vụ800.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17)Đất thương mại, dịch vụ800.000—
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp522.000—
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn400.000—
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn400.000—
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn400.000—
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn300.000—
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn300.000—
Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm VânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp293.000—
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường dưới 3mĐất ở tại nông thôn150.000—
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3mĐất ở tại nông thôn150.000—
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5mĐất thương mại, dịch vụ140.000—
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp113.000—
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường từ 3-5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp113.000—
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000
Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 BĐất ở tại nông thôn4.500.000—
Đường nội bộ MBQH Đồng KimĐất ở tại nông thôn4.500.000—
Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11;Đất ở tại nông thôn4.500.000—
Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08Đất ở tại nông thôn4.000.000—
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm VânĐất ở tại nông thôn3.800.000—
Đoạn đường từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:06; Đất ở tại nông thôn3.500.000—
Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm VânĐất ở tại nông thôn3.500.000—
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm VânĐất ở tại nông thôn3.000.000—
Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm ChâuĐất ở tại nông thôn2.200.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17)Đất ở tại nông thôn2.000.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK-1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) Đất ở tại nông thôn2.000.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cưĐất ở tại nông thôn2.000.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:20 đến LK- A:38; Từ lô LK-B:18 đến LK-B:34; Từ lô LK-E:01 đến LK-E:12; Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT- C:01 đến BT-C:13) Đất ở tại nông thôn2.000.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK-B:22) Đất ở tại nông thôn2.000.000—
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) Đất ở tại nông thôn2.000.000—
Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm LụtĐất ở tại nông thôn2.000.000—
Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An TâmĐất ở tại nông thôn2.000.000—
Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11;Đất thương mại, dịch vụ1.800.000—
Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 BĐất thương mại, dịch vụ1.800.000—
Đường nội bộ MBQH Đồng KimĐất thương mại, dịch vụ1.800.000—
Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000—
Đường nội bộ MBQH Đồng KimĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000—
Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000—
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý LộcĐất ở tại nông thôn1.800.000—
Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm VânĐất ở tại nông thôn1.800.000—
Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08Đất thương mại, dịch vụ1.600.000—

Mặt bằng giá đất Xã Cẩm Vân

Giá VT1 cao nhất
4.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
281
dòng
Số tuyến đường
99
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Cẩm Vân, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cẩm Vân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp981.800.00060.000
Đất thương mại, dịch vụ961.800.00075.000
Đất ở tại nông thôn824.500.000150.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000

Xã Cẩm Vân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Vân đứng thứ 108 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Cẩm Vân

Mã bưu chính (zip code)
41325
Doanh nghiệp trên địa bàn
63 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Vân gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cẩm ChâuXã Cẩm TâmXã Cẩm Yên

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cẩm Vân

67 tuyến đường tại Xã Cẩm Vân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 B
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11;
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ cổng chào thôn Quan Phác đi Tỉnh lộ 518B
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ đường giáp đường Tỉnh lộ 518 (An Cư) đến giáp đường Tỉnh lộ 518B (trạm bơm)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ đường nối Tỉnh lộ 518 đi Cẩm Yên (cũ) tiếp giáp Tỉnh lộ 518B
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B đến ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Sân vận động đi đến hết đất KDC Vân Trai (cũ)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư TTVH xã Cẩm Yên (cũ) đến hết Trường Tiểu học và THCS Cẩm Yên
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m
6 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
9 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
9 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường = 6,0 m (Các lô thuộc MBQH KDC Bai Đống, xã Cẩm Tâm, từ lô số LK-A:01 đến lô LK-A:11; Từ lô số LK-B:01 đến lô LK-B:14)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cư
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường cứu hộ, cứu nạn tránh lũ từ tiếp giáp đường 518B đến hết đất giáp đất xã Cẩm Thủy
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường nội bộ MBQH Đồng Kim
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường tiếp giáp Tỉnh lộ 518B (ngã 5) Tường Yên đi thôn Đồi Chông nối tiếp đi xã Quý Lộc
5 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường Tránh lũ tiếp giáp đường Vân Tâm đi xã Quý Lộc
5 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cẩm Vân

Giá đất cao nhất tại Xã Cẩm Vân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cẩm Vân là 4.500.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cẩm Vân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Cẩm Vân xếp thứ 108 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cẩm Vân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cẩm Vân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cẩm Vân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ