Đơn giá đất tại Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
281 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn tiếp theo từ Cầu Cẩm Châu đến hết đất MBQH KDC Đồng Kun, thôn Trung Độ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Cầu Cẩm Châu (thôn Trung Độ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:06; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK- 1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:20 đến LK- A:38; Từ lô LK-B:18 đến LK-B:34; Từ lô LK-E:01 đến LK-E:12; Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT-C:01 đến BT-C:13) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK- B:22) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK- A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Phú Sơn, Sơn Lập, Trung Chính có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Đồng Thanh, Trung Độ có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.000 | — | — | — |
| Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 B | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH Đồng Kim | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11; | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân | Đất ở tại nông thôn | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:06; | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết hết đất MBQH KDC Đồi Chông, xã Cẩm Vân | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518B đến giáp cầu cứng Cẩm Vân | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Thủy đến Giáp Trạm Y tế xã Cẩm Châu | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô BT:01 đến BT:17) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m (Từ lô LK-1:11 đến lô LK-1:40; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:38; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:12; Từ lô LK-4:12 đến lô LK-4:22) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5m; ác lô thuộc các đường còn lại trong khu MBQH dân cư | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:20 đến LK- A:38; Từ lô LK-B:18 đến LK-B:34; Từ lô LK-E:01 đến LK-E:12; Từ lô LK-D:01 đến LK-D:08; Từ lô LK-F:01 đến LK-F:24; Từ lô BT-A:01 đến BT-A:05; Từ lô BT-B:01 đến BT-B:05; Từ lô BT- C:01 đến BT-C:13) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-B:12 đến lô LK-B:22) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK-A:07 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:11) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất ở khu dân cư thôn Trâm Lụt | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11; | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH Đồng Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc đường Tỉnh lộ 518 B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH Đồng Kim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:10; Từ lô LK-4:01 đến lô LK-4:11; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến nhà máy nước sạch xã Cẩm Vân | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-A:01 đến LK-A:19; Từ lô LK-B:01 đến LK-B:17; Từ lô LK-C:01 đến LK-C:08 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Cẩm Vân, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 98 | 1.800.000 | 60.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 96 | 1.800.000 | 75.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 82 | 4.500.000 | 150.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Vân đứng thứ 108 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Vân gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
67 tuyến đường tại Xã Cẩm Vân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .