Bảng giá đất Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

460 dòng giá163 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Hồ Vương

460 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ)Đất ở tại nông thôn6.500.000
Đường tránh Quốc lộ 10 (đoạn qua xã Nga Hải cũ)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn đường từ Đông cầu Huyền đến UBND xã Nga Hải cũĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường ông Ưng đi đê Ngự Hàm I thôn 5 Đất ở tại nông thôn2.700.000
Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Đường Bến tín cầu Vàng (từ cống Thịnh đến cống ông Thìn Hải Bình)Đất thương mại, dịch vụ2.500.000
Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm 6 (Nga Liên cũ)Đất thương mại, dịch vụ2.500.000
Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)Đất thương mại, dịch vụ2.473.000
Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường trước Trường Mầm non thôn 7)Đất thương mại, dịch vụ2.200.000
Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm 6 đi xã Nga Hải cũĐất ở tại nông thôn2.100.000
Trục đường bê tông chính từ thôn Hải Tiến đến hết thôn Hải BìnhĐất ở tại nông thôn2.100.000
Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga AnĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc TrungĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ ao ông Lộc đi đường 10 (thôn Lục Hải)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường 10 (thôn Lục Hải)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ 10 (thôn ngoại 1)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ Ngoại 1 đến nhà ông Dương Ngoại 2Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ nhà bà Ca đến nhà ông Ngọc (thôn Lục Sơn)Đất ở tại nông thôn1.700.000
Đường tránh Quốc lộ 10 (đoạn qua xã Nga Hải cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Kỳ Tại Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông VượngĐất thương mại, dịch vụ1.625.000
Đoạn từ ngõ ông Hào đi Sả (thôn Nội 1)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải)Đất ở tại nông thôn1.400.000
Đoạn từ ông thông Nội 2 đi ông Cử (thôn Nội 1)Đất ở tại nông thôn1.400.000
Đường ông Thắng đi ông Cường đi Sông Ngang Bắc thôn 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đường ông Thanh đi ông Hùng đi sông Ngang Bắc thôn 7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Khu dân cư Nam nhà thờ Phúc LạcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đường đê Ngự Hàm IĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đoạn từ nhà ông Mạnh Nội 2 đi nhà ông Cử (thôn Nội 2)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Khu dân cư cầu ĐáĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đường ông Chuyên đi nhà thờ Phúc LạcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đường cửa trỗi đi sông NgangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.076.000
Đường kênh B6 đi bến tín cầu VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.076.000
Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc TrungĐất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường bà Dung đi đê Ngự Hàm I thôn 4Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường ông Hiên đi đê Ngự Hàm I thôn 3Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường ông Trung đi đê Ngự Hàm I thôn 2 Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường ông Chúc đi đê Ngự Hàm I thôn 9 Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga AnĐất thương mại, dịch vụ1.000.000
Các đường ngõ rộng >3mĐất ở tại nông thôn900.000
Các đường ngõ rộng >=3m Đất ở tại nông thôn900.000
Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông TrỗiĐất thương mại, dịch vụ815.000
Đường cống ông Thinh đi cửa ĐìnhĐất thương mại, dịch vụ815.000
Từ Đạc 6 đến cầu Vàng Nga Tiến cũĐất thương mại, dịch vụ815.000
Đoạn từ Ngoại 1 đến nhà ông Dương Ngoại 2Đất thương mại, dịch vụ815.000
Đường Bắc chợ GiúnĐất thương mại, dịch vụ815.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Công ty mayĐất thương mại, dịch vụ815.000
Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ 10 (Nga Thành cũ)Đất thương mại, dịch vụ815.000

Mặt bằng giá đất Xã Hồ Vương

Giá VT1 cao nhất
17.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
815.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
460
dòng
Số tuyến đường
163
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Hồ Vương, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Hồ Vương (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1554.353.000217.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1513.917.000196.000
Đất ở tại nông thôn14917.000.000650.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Hồ Vương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hồ Vương đứng thứ 31 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Hồ Vương

Mã bưu chính (zip code)
40533
Doanh nghiệp trên địa bàn
57 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hồ Vương gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Nga GiápXã Nga HảiXã Nga ThànhXã Nga Liên

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hồ Vương

133 tuyến đường tại Xã Hồ Vương có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường ngõ rộng < 3m
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các đường ngõ rộng >3m
8 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đoạn dọc hai bên đường sông Ngang đến cầu Đen
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn đường Ngọc Liên từ nhà ông Diệu xóm 6 đi xã Nga Hải cũ
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đoạn đường từ Đông cầu Huyền đến UBND xã Nga Hải cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn khu dân cư Vườn Nhãn (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn khu ngõ ông Luyến ngõ Lệnh (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn khu ngõ ông Vọng ông Thắm (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Đức đi ông Thạo (thôn Hanh Gia)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn nhà ông Hà ông An (thôn Hanh Gia)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn Nhà văn hóa thôn Nội 2 đi kênh B5 (thôn Nội 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ao ông Khính đi ông Tính (thôn Hanh Gia)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ao ông Lộc đi đường 10 (thôn Lục Hải)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Bảng tin đến Quốc lộ 10 (Nga Thành cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Bắc Trung đi cống ông Trỗi
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu bản Giún đến giáp xã Ba Đình
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Hói Đào đến ngã ba Hồ Vương (Nga Liên cũ)
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống ông Bền đi cầu Bắc Trung
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường trục xã đến nhà ông Long (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường trục xã đi ngõ ông Điển (thôn Lục Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến Cầu yên Hải (xã Nga Hải cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Hồ Vương đến Nga tư ông Vượng
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đoạn từ Ngoại 1 đến nhà ông Dương Ngoại 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngõ Giới đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn Từ ngõ Hòa ra ngõ bà Ky (thôn Lục Hải)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngõ Lan đi ngõ Cơ (thôn Lục Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngõ Ngận đến Ngõ Thung
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngõ ông Hào đi Sả (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngõ ông Hưởng đi ngõ ông Thường (thôn Lục Hải)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngõ Thắng đến ông Trang (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ngõ Thứ đến bà Hòa (thôn Lục Hải)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Ca đến nhà ông Ngọc (thôn Lục Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Đương đi mương cửa nghè (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Hiên đến cầu Bản Giún (Nga Giáp cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Khuyên đi ông Túc (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Lâm đi ông Tính (thôn Hanh Gia)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Lĩnh đến nhà ông Danh (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Viên đi mương sau làng (thôn ngoại 1)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ất đến nhà ông Trang (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cảo đến nhà ông Thường (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cao đi Chùa Hạc (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chấp đến bà Thái (thôn Lục Hải)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Chiến đến ông Vượng (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Choải đi ông Hậu (thôn Nội 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Cự đến bà Thái (thôn Lục Hải)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà ông Truyện (thôn Hanh Gia)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hải đi bà Quyết (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hiếu đến nhà ông Thanh (Loan) (thôn Lục Hải)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hoàn đi Choi (thôn ngoại 1)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Kiều đi bà Hỹ (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lệ đến nhà ông Hiếu (thôn Lục Hải)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Đồng (thôn Hanh Gia)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Luật đến nhà ông Cường (thôn Nội 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Mạnh Nội 2 đi nhà ông Cử (thôn Nội 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Miện đi ông Yên (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Minh đi Nhà văn hóa ngoại 2
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Thanh (thôn Nội 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn Từ nhà ông Nhật đến nhà ông Vân (thôn ngoại 1)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Phàm đến nhà ông Thắng (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Quyển đi ông Việt (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Quyết đi Đường Quốc lộ 10 (thôn ngoại 1)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sơn Đi ông Sửu (thôn Nội 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sỹ đến mương sau làng (thôn ngoại 1)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sỹ Hồ Nam đến ngõ Hà giáp xã Nga An
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tấn đi ông Nam (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thiệu đến nhà ông Dậu (thôn Hanh Gia)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thi Ngoại 2 đến Sân văn hóa xã Nga Giáp cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông thông đi bờ hồ (thôn Nội 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thuận đến đường sả (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Trung đi Kênh B5 (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tuất đến nhà ông Hoàn (thôn ngoại 2)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Viên đi đến giáp xã Nga Liên cũ
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Việt đến nhà ông Sơn (thôn Nội 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lục Hải đi đường 10 (thôn Lục Hải)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bản đi mương sau làng (thôn ngoại 1)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Cờ đi đường bờ hồ (thôn Nội 2)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Lựa đến ngõ Nương (thôn Lục Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đoạn từ ông Sâm đi bà Loan (thôn Hanh Gia)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ông thông Nội 2 đi ông Cử (thôn Nội 1)
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tụng đi Choi (thôn ngoại 1)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến Công ty may
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ trục đường xã đi ngõ Thật (thôn Lục Sơn)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Bắc chợ Giún
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường bà Dung đi đê Ngự Hàm I thôn 4
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường Bến Tín Cầu Vàng (từ cống Hủng đến cống ông Thinh Đông Sơn)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường Bến tín cầu Vàng (từ cống Thịnh đến cống ông Thìn Hải Bình)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường bờ hồ từ Hanh Gia đến UBND xã
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường cầu đá đi cống chăn nuôi Nội 1, Nội 2
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường cầu đen đi xã Tân Tiến (đi xóm 9)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường cống ông Thinh đi cửa Đình
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường cửa trỗi đi sông Ngang
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường Đạc 6 thôn 2 đi thôn 9 (giáp xã Tân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường đê Ngự Hàm I
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường đền Ngọc Liên đến ngã ba Nga Thành cũ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường du lịch qua đoạn Nga Giáp cũ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường kênh B6 đi bến tín cầu Vàng
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách < 3m
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường ngõ rộng < 3m
6 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường ông Chuyên đi nhà thờ Phúc Lạc
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường ông Hiên đi đê Ngự Hàm I thôn 3
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường ông Thắng đi ông Cường đi Sông Ngang Bắc thôn 6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường ông Thanh đi ông Hùng đi sông Ngang Bắc thôn 7
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường ông Thể thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Tỉnh lộ 524 đi sông Ngang Bắc (đường trước Trường Mầm non thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường tránh Quốc lộ 10 (đoạn qua xã Nga Hải cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Đông ông Sự thôn Hải Tiến xã Nga Hải (đi qua công sở UBND xã Nga Hải)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Đông Từ Thức kéo dài (đoạn qua thôn Hải Tiến)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư khoanh vùng ngoài thôn Đông Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Phía đông ông Sự thôn Hải Tiến
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trục chính thôn Nam Thành đi Bắc trung giáp Nga An
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường từ chợ Giún đến đình Giáp Ngoại
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Từ ông Hùng Nội 1 đi sả Nội
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường Từ Thức nối dài đoạn qua xã Hồ Vương
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Khu dân cư cầu Đá
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu dân cư giáp nhà thờ giáo xứ Tam Tổng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu dân cư Nam nhà thờ Phúc Lạc
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
MBQH quy hoạch chi tiết số 622/QĐ-UBND ngày 17/5/2022
3 dòng · VT1 tới 8.705.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trục đường bê tông chính thôn Đông Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục đường bê tông chính thôn Nam Lộc
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Trục đường bê tông chính từ thôn Hải Tiến đến hết thôn Hải Bình
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Từ cầu Đen đến Đạc 6
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ cầu Đen đến ngã ba Hồ Vương
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ cầu Yên Hải đến bà Vệ xóm 6 (Nga Liên cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ Đạc 6 đến cầu Vàng Nga Tiến cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ đình Giáp Ngoại đến đình Giáp Nội
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ đình Giáp Ngoại đến quán bà Hiên
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ đình Giáp Nội đến Núi Nít
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ Đông ngã ba Hồ Vương đến cầu Đen
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ giáp Nga An đến nhà bà Hiên (Nga Giáp cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ giáp Nga Thiện đến đình Giáp Ngoại
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Hoá xóm 6, đến sông ngang Bắc (bán kính ngã ba Cầu Hói 50m)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ sông ngang Bắc đến đường ra Nga Tiến (cũ) (giáp xã Tân Tiến)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Hồ Vương

Giá đất cao nhất tại Xã Hồ Vương là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Hồ Vương là 17.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 815.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Hồ Vương đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Hồ Vương xếp thứ 31 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Hồ Vương theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Hồ Vương được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Hồ Vương hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.