Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| MBQH số 2865: | Đường Âu Cơ | Đất ở tại đô thị | 21.000.000 |
| MBQH số 3446: | Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi) | Đất ở tại đô thị | 21.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) | Đất ở tại đô thị | 21.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 12m | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 28m (đường đôi) | Đất ở tại đô thị | 16.800.000 |
| Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ 44 Nhân Phong | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) đến ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Q 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường trục phố Minh Trại: | Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 7,5 m đến 9m) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ | Từ Quốc lộ 47 đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Vị trí số 02: | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 9.240.000 |
| Đường Ngọc Mai: | Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ còn lại MB | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ tiếp giáp Quốc lộ 47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 cũ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ | Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Vị trí số 17: | MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp 2 Quảng Cát | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Đường ngang, dọc MBQH 1151; 1854 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Các trục đường phố Thành Yên | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng 5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 1227 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Vị trí số 04: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường Chương Dương | Đường nội bộ MBQH 11808 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Quốc lộ 47 cũ từ ngã 3 thôn Đình Cường đến hết địa phận Quảng Tâm | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 |
| Đường đê sông Mã | Đường trục thôn 8 (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ 47 (hộ ông Đài) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà Thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 123 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Lê Niệm: | Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH 204 đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng dưới 4,0m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến nghĩa trang Chợ Nhàng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đường nội bộ tiếp giáp đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 |
| Vị trí số 04 | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Vị trí 2 phía sau Quốc lộ 47 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 |
| Vị trí số 10: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 |
| Đường có lòng đường 12m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.250.000 |
| Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 40140
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
