Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

850 dòng giá572 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú

850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
MBQH số 2865: | Đường Âu Cơ Đất ở tại đô thị21.000.000
MBQH số 3446: | Đường Âu Cơ kéo dài (đường đôi) Đất ở tại đô thị21.000.000
Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) Đất ở tại đô thị21.000.000
Các đường nội bộ MBQH 594 | Lòng đường 12m Đất ở tại đô thị18.000.000
Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) Đất ở tại đô thị18.000.000
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Đoạn từ Nam cầu Quán Nam đến ngã ba đường tránh Quốc lộ 1A Đất ở tại đô thị18.000.000
MBQH số 3446: | Đường có lòng đường 28m (đường đôi) Đất ở tại đô thị16.800.000
Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ 44 Nhân Phong Đất ở tại đô thị15.000.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cống tưới phía Tây Môi, xã Quảng Tâm (cách ngã ba Môi 250m) đến ngã ba Quốc lộ 47 cũ, Q 47 mới thôn Đình Cường (xã Quảng Tâm) Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường trục phố Minh Trại: | Đường trục phố Thành Yên: Đoạn từ đường Trịnh Kiểm đến nhà bà Chính Đất ở tại đô thị12.000.000
MBQH 30 | Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 7,5 m đến 9m) Đất ở tại đô thị12.000.000
MBQH số 942, 1502 | Đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị12.000.000
PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ | Từ Quốc lộ 47 đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đất ở tại đô thị11.000.000
Vị trí số 02: | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB Đất ở tại đô thị9.240.000
Đường Ngọc Mai: | Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đất ở tại đô thị9.000.000
MBQH số 3725 (điều chỉnh từ MBQH số 1185): | Đường nội bộ còn lại MB Đất ở tại đô thị9.000.000
PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ tiếp giáp Quốc lộ 47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang Đất ở tại đô thị9.000.000
MBQH số 3843 (KDC Phúc Thọ) | Các lô bám mặt đường Quốc lộ 47 cũ Đất ở tại đô thị9.000.000
PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ | Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm Đất ở tại đô thị9.000.000
Vị trí số 17: | MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010 Đất ở tại đô thị9.000.000
MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m Đất ở tại đô thị9.000.000
MBQH số 83 (đường nội bộ) | Đường rộng 7,5m Đất ở tại đô thị9.000.000
PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp 2 Quảng Cát Đất ở tại đô thị9.000.000
Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Đường ngang, dọc MBQH 1151; 1854 Đất ở tại đô thị9.000.000
MBQH 1227; 1501; 364; | Các trục đường phố Thành Yên Đất ở tại đô thị9.000.000
MBQH số 27XD/UB ngày 02/07/2010 (09 lô) | Đường rộng 5m Đất ở tại đô thị8.000.000
Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu Đất ở tại đô thị8.000.000
Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH 1227; 1501; 364; | Đường nội bộ MBQH 1227 Đất ở tại đô thị8.000.000
Vị trí số 04: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Chương Dương | Đường nội bộ MBQH 11808 Đất ở tại đô thị8.000.000
Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) Đất ở tại đô thị8.000.000
Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Quốc lộ 47 cũ từ ngã 3 thôn Đình Cường đến hết địa phận Quảng Tâm Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường đê sông Mã | Đường trục thôn 8 (từ đường Nam bờ sông Quảng Châu (hộ ông Quốc Anh) đến đường Quốc lộ 47 (hộ ông Đài) Đất ở tại đô thị7.000.000
Các đường nội bộ MBQH 594 | Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà Thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 123 Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329) Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Lê Niệm: | Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH 204 đến hết đường Đất ở tại đô thị7.000.000
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi Đất ở tại đô thị7.000.000
Ngõ còn lại phố Thành Yên | Ngõ rộng dưới 4,0m Đất ở tại đô thị7.000.000
Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến nghĩa trang Chợ Nhàng Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040 Đất ở tại đô thị7.000.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đường nội bộ tiếp giáp đường gom Đất thương mại, dịch vụ5.600.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 5m), đường vuông góc với đường gom Đại lộ Hùng Vương Đất thương mại, dịch vụ5.600.000
Vị trí số 04 | Đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị5.500.000
PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Vị trí 2 phía sau Quốc lộ 47 Đất ở tại đô thị5.500.000
Vị trí số 10: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường có lòng đường 12m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.250.000
Từ đường vào thôn Quyết Thắng đến hết địa phận phường Quảng Phú Đất thương mại, dịch vụ5.217.000

Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú

Giá VT1 cao nhất
36.031.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
850
dòng
Số tuyến đường
572
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quảng Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2869.540.000380.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2807.950.000342.000
Đất ở tại đô thị27936.031.0002.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú

Mã bưu chính (zip code)
40140
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quảng HưngPhường Quảng ThànhPhường Quảng ThịnhPhường Quảng ĐôngPhường Quảng CátPhường Quảng Tâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú

9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quảng Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Quảng Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quảng Phú xếp thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quảng Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quảng Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quảng Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.