Đơn giá đất tại Xã Cẩm Thạch, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
296 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26; | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô có trục đường từ 5-7 m | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ Quốc lộ 217 đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số 17 đến lô số 31) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26; | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07; | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:21 đến lô LK-A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 217 mới | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đường vào cổng chào thôn Sổ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 4,0 m (Từ lô số 12 đến lô số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:21 đến lô LK- A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 217 mới | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết đất thôn Chanh | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Các Lô Có mặt tiền ra Quốc lộ 217 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số 01 đến lô 13) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MB số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số 01 đến lô số 53) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07; | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 4,0 m (Từ lô số 12 đến lô số 18) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số 01 đến lô 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MBQH số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số 01 đến lô số 53) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số 01 đến lô 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Săm (Hạc Sơn), xã Cẩm Bình (QĐ phê duyệt MBQH số: 817/QĐ- UBND ngày 19/5/2018) (Từ lô số 01 đến lô số 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến chùa Rồng | Đất ở tại nông thôn | 1.262.000 | — | — | — | — |
| Các lô có trục đường từ 5-7 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số 17 đến lô số 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các lô có trục đường từ 5-7 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số 17 đến lô số 31) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Cẩm Thạch, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 100 | 6.500.000 | 200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 98 | 2.250.000 | 72.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 93 | 2.025.000 | 72.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Thạch đứng thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Thạch gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
91 tuyến đường tại Xã Cẩm Thạch có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .