Bảng giá đất Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.065 dòng giá392 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Chính

1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/14Đất ở tại nông thôn13.000.000
Từ Quốc lộ 45 ông Thuận thửa 16/1 đến bà Vinh thửa 123/1 Đất ở tại nông thôn12.000.000
Từ Quốc lộ 45 bà Hằng thửa 10/1 đến Sân vận động xã Đất ở tại nông thôn12.000.000
Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14)Đất ở tại nông thôn12.000.000
Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4Đất ở tại nông thôn10.500.000
Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4Đất ở tại nông thôn10.500.000
Từ Quốc lộ 45 Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức) Đất ở tại nông thôn9.500.000
Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi KiềuĐất ở tại nông thôn9.000.000
Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7Đất ở tại nông thôn9.000.000
Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam)Đất ở tại nông thôn6.400.000
Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14Đất ở tại nông thôn6.400.000
Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14Đất ở tại nông thôn6.400.000
Từ Quốc lộ 47c ông Bổng thửa 321/6 đến ông Tô thửa 55/5Đất ở tại nông thôn5.600.000
Từ Quốc lộ 47c ông Thiện thửa 350/6 đến ông Nguyên thửa 86/5Đất ở tại nông thôn5.600.000
Từ ông thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Từ ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) đến ông Trung (thửa 518, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39Đất ở tại nông thôn5.500.000
Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóa Đất ở tại nông thôn5.500.000
Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/14 Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14Đất ở tại nông thôn5.500.000
Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Tuyến khu dân cư Tân ThịnhĐất ở tại nông thôn5.500.000
Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Từ ông Cung (thửa 29, tờ bản đồ số 14) đến ông Thư (thửa 555, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn5.500.000
Từ ông Lặp (thửa 48, tờ bản đồ số 14) đến ông Phúc (thửa 549, tờ bản đồ số 11) Đất ở tại nông thôn5.500.000
Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ sau bà Vẽ (đầu cầu vượt) đến ông Anh (cuối cầu vượt) Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn nối đường liên xã - Quốc lộ 45 (từ thửa 206 đến thửa 164, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số 14 đến thửa 252, tờ bản đồ số 14a)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Các tuyến đường nôi bộ MBQH Đất ở tại nông thôn5.000.000
Từ ông Thành thửa 567/4 đến ông Tộ thửa 608/4Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ông Thọ thửa 585/4 đến ông Hiền thửa 467/4Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ông Nông thửa 330/4 đến ông Thiện thửa 382/4Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ông Lai thửa 128/4 đến bà Hoa thửa 93/4Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ông Lý thửa 413/1 đến bà Tươi thửa 366/1Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ông Ngọ thửa 364/1 đến ông Lâm thửa 365/1Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ông Giáp thửa 198/1 đến bà Xuyên thửa 293/1Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ bà Vinh thửa 123/1 đến bà Thuỷ thửa 125/1Đất ở tại nông thôn4.500.000
Từ ông Luận thửa 1040/4 đến ông Thái thửa 982/5Đất ở tại nông thôn4.200.000
Từ ông Hoan thửa 643/4 đến bà Ninh thửa 563/5Đất ở tại nông thôn4.200.000
Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Đạt thửa 20/7Đất ở tại nông thôn4.200.000
Từ ông Cộng thửa 764/4 đến ông Ngọc thửa 924/5Đất ở tại nông thôn4.200.000
Từ ông Thiệp thửa 658/5 đến bà Xuyên thửa 564/5Đất ở tại nông thôn4.200.000

Mặt bằng giá đất Xã Trung Chính

Giá VT1 cao nhất
15.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
411.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.065
dòng
Số tuyến đường
392
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trung Chính (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ3784.565.000196.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3685.400.000176.000
Đất ở tại nông thôn31415.000.000540.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000

Xã Trung Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Trung Chính

Mã bưu chính (zip code)
42324
Doanh nghiệp trên địa bàn
127 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân PhúcXã Tân ThọXã Hoàng SơnXã Tân KhangXã Hoàng Giang

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Chính

291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Bà Việt 418/7 - Trường Mầm non 755/7
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 6,5 m
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/6
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Cầu Tre 488/6 - Quốc lộ 47C 94/6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi Kiều
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn nối đường liên xã - Quốc lộ 45 (từ thửa 206 đến thửa 164, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số 59 đến thửa 34, tờ bản đồ số 4
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt)
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá Bàn
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao Tốc
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái), từ thửa 300, tờ bản đồ số 13 đến thửa 61, tờ bản đồ số 04
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số 14)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn của xã Tân Phúc cũ
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Bãi Chắn (từ thửa 105 đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số 14 đến thửa 252, tờ bản đồ số 14a)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường đê từ ông Dậu thửa 2/4 đến thửa 101/5
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường giữa làng 815/7 đến ông Cần 884/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/7
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/7
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường giữa làng từ ông Long thửa 36/5 đến ông Khiêm thửa 463/6 đến ông Lai thửa 575/6, ông Công thửa 952/6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Hà Liên từ thửa 573/8 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng thửa 460/8
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Tân Thọ cũ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn xã Tân Khang cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa 328 đến thửa 248, tờ bản đồ số 07)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường số 1 (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường số 1 (thửa 226-138, tờ bản đồ số 8)
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường số 2 (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 2 (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường số 2 (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 2 (thửa 330-357, tờ bản đồ số 8)
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường số 3 (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 3 (thửa 115-64, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường số 3 (thửa 169, tờ bản đồ số 17 - thửa 263, tờ bản đồ số 8)
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường số 3 (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 4 (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường số 4 (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 4 (thửa 348-371, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường số 5 (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường số 5 (thửa 221-122, tờ bản đồ số 19)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 5 (thửa 429-465, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường số 6 (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường số 6 (thửa 242-112, tờ bản đồ số 19)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường số 6 (thửa 458, tờ bản đồ số 17 - thửa 79, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đường số 7 (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa 255 đến thửa 275, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/9
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đường xóm cầu Vạy Quốc lộ 45 (cũ) đi Quốc lộ 45 mới (từ thửa 56 đến 54, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường xóm Đảo (sau thửa 67 đến thửa 10, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lại
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Hiệp 751/7 - ông Hào 75/10
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Hóa 838/7 - ông Văn 831/6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Quế 752/7 - 155/7 - ông Luân 272/10
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Tân 668/7 - bà Nhẫn 718/6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Tấn 690/7 - ông Đắc 769/6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Thao (Thứ) 736/6 - bà Tại 866/6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số 07 đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số 07
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ông Tuân 473/7 - ông Thành 618A/6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Ông Vinh 906/7 - bà Biên 895/6
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tiếp theo đường Yên Thái - Hoàng Sơn từ thửa 348, tờ bản đồ số 13 đến thửa 15, tờ bản đồ số 12
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số 07 đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số 03
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Từ Ao làng thửa 265/5 qua thửa 253/5 đến ông Tuấn thửa 185/5
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ bà Cúc thửa 213/4 đến ông Tùng Hiền thửa 290/5
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Từ bà Đông thửa 994/7 đến ông Yến thửa 957/7
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ bà Gấm thửa 1025/7 đến ông Vượng thửa 1000/7
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Huế thửa 347/8 đến anh Bình thửa 444/8
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Ngọc thửa 945/6 đến ông Quý thửa 905/6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ bà Ngọ thửa 1090/5 đến nhà ông Thái thửa 01/8
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ bà Nguyệt thửa 1010/5 đến ông Ngà thửa 1024/5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ bà Sử thửa 268/4 đến ông Hùng Dân thửa 718/4
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/11
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ bà Thi thửa 530/5 đến ông Huynh thửa 556/5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ bà Thụ thửa 725/4 đến ông Dũng thửa 840/4
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ bà Thủy (thửa 507, tờ bản đồ số 14) đến bà vinh (thửa 497, tờ bản đồ số 14)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Từ bà vân (thửa 900, tờ bản đồ số 14) đến ông chích (thửa 571, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ bà Vinh thửa 123/1 đến bà Thuỷ thửa 125/1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Từ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/5
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5
3 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Từ cây xăng Hoàng Tiến (thửa 111, tờ bản đồ số 08) đến ông Bảy (thửa 47, tờ bản đồ số 03)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/6
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ cống chéo thửa 90/14 đến đường Nghi Sơn- Sao Vàng thửa 185/14
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Từ đường Hà Liên thửa 533/8 đến thửa 469/8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ đường liên xã anh Hay thửa 382 đến anh Thủy thửa 291/7
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường liên xã anh Hưng thửa 321/7 đến ông Thành thửa 208/7
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường liên xã anh Thuận thửa 477/8 đến bà Định thửa 554/8
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường liên xã Ao Đền thửa 369/8 đến anh Thành thửa 441/8
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ đường liên xã bà Huế thửa 347 đến anh Hai đường liên xã thửa 381/7
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ đường liên xã bà Quý thửa 403/7 đến ông Nam thửa 253/7
3 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Từ đường liên xã bà Thỏa thửa 491/8 đến ông Bằng thửa 567/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường liên xã bà Tịnh thửa 330/8 đến ông Thuật thửa 394/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ đường liên xã ông Nghị thửa 510/8 đến bà Thỏa thửa 529/8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường liên xã ông Tính thửa 276/8 đến ông Thịnh thửa 240/8
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ đường liên xã ông Vui thửa 331/8 đến Anh Thành thửa 105/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường liên xã thửa 801/8 đến ông Sinh thửa 761/8
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/2
6 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường Quốc lộ 47c ông Tuần thửa 650/6 đến ông Đăng thửa 376/6
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ kênh Nam bà Lan thửa 751/7 đến ông Văn thửa 651/7
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ kênh nam ông Sơn thửa 668/7 đến ông Ban thửa 632/7
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ kênh Nam thửa 483/7 đến thửa 50/7 xã Tân Phúc
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng Lợi
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Từ nhà bà Hoa thửa 730/4 đến ông Trân thửa 1002/4
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ nhà ông Lương thửa 327/5 đến ông thông thửa 1345/4 đường giữa làng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung Ý
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn thửa 977/5 đến ông Chung thửa 488/5
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) đến ông Trung (thửa 518, tờ bản đồ số 10)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ ông Bê (thuộc tờ bản đồ số 13) đến làng nghề
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Biên thửa 53/7 đến ông Bính thửa 1357/4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Bình thửa 90/8 đến ông Yên thửa 9/8
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Bính thửa 961/4 đến ông Ngọc thửa 792/4
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Bi thửa 500/11 đến bà Tuyên thửa 236/11
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Cảnh 1058/5 đến bà Dung thửa 986/5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Cảnh thửa 720/4 đến bà Nghĩa thửa 794/4
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Chanh thửa 232/11 đến bà Len 224/11
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Chung thửa 617/7 đến ông Vân thửa 608/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Chương (thửa 8, tờ bản đồ số 10) đến ông Thuận (thửa 30, tờ bản đồ số 07)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Cộng thửa 764/4 đến ông Ngọc thửa 924/5
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Cúc thửa 1064/5 đến ông Hoè 1082/5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Cung (thửa 29, tờ bản đồ số 14) đến ông Thư (thửa 555, tờ bản đồ số 11)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ ông Cường Vân thửa 289/5 đến ông Chuyên thửa 1099/5
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Đài thửa 388/11 đến ông Kiểm thửa 267/11
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Đài thửa 388/11 qua bà Rau thửa 220/11 đến ông Năm thửa 855/11
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Đáng thửa 490/8 đến bà Len thửa 401a/8
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ ông Đông thửa 561/8 đến ông Tỉnh thửa 255/8
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ông Dũng thửa 144/14 đến ông Thư thửa 5/12
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Dũng thửa 1057/5 đến ông Thuý thửa 1066/5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Giáp thửa 198/1 đến bà Xuyên thửa 293/1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Hanh thửa 39/7 đến ông Trung thửa 1356/4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Hoàn thửa 606/4 đến ông Minh thửa 598 (Đường ao cá)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Hoan thửa 643/4 đến bà Ninh thửa 563/5
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Hoan thửa 1237/4 đến ông Tung 1235/4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Hộ thửa 850/6 đến bà Vẽ thửa 927/6
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Hồ thửa 1079/5 đến ông Đông thửa 1086a/5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Đạt thửa 20/7
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Việt thửa 657/5
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Hưng thửa 18/7 đến Nhà văn hóa thôn 977/5 (đường giữa làng)
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Hưng thửa 25/1 đến ông Bảy thửa 297/1
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ ông Khánh (thửa 520, tờ bản đồ số 14) đến ông Mùi (thửa 549, tờ bản đồ số 14)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Từ ông Khánh thửa 863/11 đến ông Luận thửa 706/11
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ ông Kiên thửa 603/7 đến ông Xuất thửa 423/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông La (thửa 189, tờ bản đồ số 14) đến ông Thìn (thửa 205, tờ bản đồ số 14)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Lai thửa 128/4 đến bà Hoa thửa 93/4
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Tư ông Lập thửa 694/4 đến ông Tuân thửa 650/4
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Lộc thửa 662/11 đến ông Quê thửa 533/11
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Long thửa 36/5 đến ông Quyết thửa 38/5
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Luận thửa 1040/4 đến ông Thái thửa 982/5
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Lương thửa 327/5 đến ông Tuấn Thảo thửa 619/5
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến đường đi xã Hoàng Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ông Lý thửa 413/1 đến bà Tươi thửa 366/1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Mùi thửa 929/5 đến ông Thao thửa 978/5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/11
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/11
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Nghị thửa 57/7 đến ông Thiết thửa 91/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Nghị thửa 934/11 đến Nhà văn hóa thôn Thái Sơn 762/11
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Nghị thửa 934/11 đến ông Dục thửa 738/11
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Ngọ thửa 364/1 đến ông Lâm thửa 365/1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Nông thửa 330/4 đến ông Thiện thửa 382/4
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Phẩm thửa 59/7 đến ông Bảo thửa 86/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Phấn thửa 14/7 đến ông Quyền thửa 1342/4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ ông Phơn thửa 863a/11 qua Nhà văn hóa đến ông Tôn thửa 42/11
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Phú thửa 1080/5 đến ông Thuần thửa 1081/5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Quân (thửa 508, tờ bản đồ số 10) đến ông Dẫy (thửa 132, tờ bản đồ số 10)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ ông Quế thửa 824/7 đến ông Điền thửa 674/7
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ ông Quý thửa 81/7 đến ông Thành thửa 112/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Sơn (thửa 209, tờ bản đồ số 10) đến ông Tình (thửa 413, tờ bản đồ số 10)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Sự (thửa 130a, tờ bản đồ số 13) đến ông Hai (thửa 220, tờ bản đồ số 13)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Sửu thửa 50/7 đến ông Hoàn thửa 78/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Thái thửa 150/5 đến thửa 85/4
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ ông Thắng thửa 671/4 đến ông Bạn thửa 640/4
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Thành thửa 567/4 đến ông Tộ thửa 608/4
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Thanh thửa 604/6 đến Cầu Đông Cao ông Tuấn thửa 226/5
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Thảo Quốc lộ 47c đến Cầu mới (qua 2 ao to)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Thiện thửa 1303/4 đến ông Thắng 1334/4
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Thiệp thửa 658/5 đến bà Xuyên thửa 564/5
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ ông thôn thửa 70/11 đến ông Khắc thửa 45/11
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Thọ thửa 585/4 đến ông Hiền thửa 467/4
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ ông Thuận thửa 68/7 đến bà Lan thửa 121/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Thuật thửa 649/11 đến bà Lúa thửa 884/11
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Thương thửa 269/4 đến bà Đắc thửa 291/5
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Từ ông Thuý thửa 758/4 đến ông Hưng thửa 923/4
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Tỉnh thửa 738/5 đến ông Thịnh thửa 374/5
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Trung thửa 645/4 đến ông Thành thửa 666/4
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/8
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Tuấn Huế thửa 266/8 đến bà Liên thửa 291/8 đường giữa làng
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Từ ông Tùng thửa 431/5 đến ông Dụng thửa 565/5
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Từ ông Tuyết thửa 1062/5 đến bà Nguyệt 1060/5
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Vỹ thửa 43/7 đến ông Tiến thửa 11/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) từ thửa số 121, tờ bản đồ số 13 đến thửa 5, tờ bản đồ số 01
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng Sơn
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 45 ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c bà Hồng thửa 489/6 đến ông Chí thửa 184/5
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c bà Tôn thửa 445/6 đến ông Ngọc thửa 145/5
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c bà Vân thửa 872/7 đến bà Nhiều thửa 843/7
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c Bưu điện thửa 936/7 đến ông Đức Hiền thửa 730/7 (Kênh Nam)
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c cầu Trạm y tế đến cây đa (đường bê tông)
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c đến cầu Lai
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân Hùng
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C đường mới từ cầu Trạm y tế đến đầu cầu Lai
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Bằng thửa 908/7 đến ông Vạn thửa 769/7
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Bình thửa 801/7 đến ông Đúc thửa 703/7
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Bổng thửa 321/6 đến ông Tô thửa 55/5
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Cường thửa 392/6 đến bà Lệ thửa 128/5
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Hanh thửa 65/12 đến ông Khiêm thửa 93/12
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Hợi thửa 777/7 đến ông Hênh thửa 614/7
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/14
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Lanh thửa 651/6 đến ông Vui thửa 543/6 (tái định cư)
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Lịch thửa 839/7 đến ông Linh thửa 809/7
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Luận thửa 1011/7 đến ông Cát thửa 858/7 (Kênh Nam)
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Phiên thửa 35/12 đến ông Thuỷ thửa 59/12
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Quyền thửa 896/7 đến bà Phương thửa 694/7 (Kênh Nam)
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Thiện thửa 350/6 đến ông Nguyên thửa 86/5
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam)
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam)
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 69 (ông Đắc) đến thửa 66 (ông Tuấn)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 94 đến thửa 17 (ngõ ông Thọ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 166 (ông Hà) đến thửa 174 (ông Trường)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 220 (ông Tẩn) đến thửa 228 (bà Nải)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 417 (ông Nhân) đến thửa 116 (ông Tường)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 505 (ông Phúc) đến thửa 474 (ông An)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 708 đến thửa 741 (ngõ bà Hiển)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 866 (ông Siêu) đến thửa 924 (ông Khang)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 964 (bà Liên Lý) đến thửa 1048 (ông Quang)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 1150 (ông Uyên) đến thửa 1661 (bà Loan
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa 1193 (ông Đại) đến thửa 1155 (bà Liên)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa số 819 (ông Thảo) đến thửa 945 (cầu Mới)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47C thửa số 915 (ông Sơn), đến thửa 909 (ông Sữu)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c Tượng đài Liệt sỹ thửa 800/7 đến ông Mạnh thửa 605/7
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47c tượng đài thửa 01/14 đến ông Trong thửa 549/14
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/14
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Từ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn, từ thửa 327, tờ bản đồ số 13 đến thửa 34, tờ bản đồ số 16
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ thửa 83 (ông Thọ) đến thửa 145 (ông Hòe)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từu bà Tiên thửa 55/7 đến ông Hùng thửa 08/7
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến 01: Từ Quốc lộ 47C thửa 06 (ông Yên) đến thửa 35 (ông Nhi) .
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến 02: Từ Quốc lộ 47C thửa 185 (ông Thắng) đến thửa 151 (ông Minh)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến 04: Từ thửa 385 (ông Quang) đến thửa 415 (ông Tân)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến 06: Từ thửa 40 (Đình Trung) đến thửa 33 (ông Nhiêu)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến 07: Từ thửa 115 (ông Tuân) đến thửa 263 (ông Phương)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến 08: Từ thửa 410 (ông Ka) đến thửa 282 (ông Sáu Diệu)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Tuyến 10: Từ thửa 678 (ông Lan) đến thửa 530 (bà Nhơ)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến khu dân cư Tân Ấp (khu vực chân núi nưa)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến khu dân cư Tân Minh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Tuyến khu dân cư Tân Thịnh
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trung Chính

Giá đất cao nhất tại Xã Trung Chính là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trung Chính là 15.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 411.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trung Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Trung Chính xếp thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trung Chính theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trung Chính được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trung Chính hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.