Đơn giá đất tại Xã Trung Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
69 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó) | Đất ở tại nông thôn | 440.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Bó | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Pạo | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán) | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Các hộ giáp mặt đường chính | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường Từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Các hộ giáp mặt đường chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 130.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Bó | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ) | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong | Đất ở tại nông thôn | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa | Đất ở tại nông thôn | 440.000 | — | — | — | — |
| Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường Từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị Loan | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Co Me | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Chiềng | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn Hậu | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản Bó | Đất ở tại nông thôn | 280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ) | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong bản | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Chiềng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Co Me | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Chiềng | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó) | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Co Me | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 174.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Pạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư bản Pạo | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 152.000 | — | — | — | — |
| Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán) | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trung Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 22 | 720.000 | 180.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 22 | 261.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 20 | 261.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Sơn đứng thứ 153 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
20 tuyến đường tại Xã Trung Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .