Bảng giá đất Xã Trung Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Trung Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

69 dòng giá22 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Sơn

69 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trung Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)Đất ở tại nông thôn440.000
Điểm tái định cư bản BóĐất ở tại nông thôn280.000
Điểm tái định cư bản PạoĐất ở tại nông thôn280.000
Điểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)Đất ở tại nông thôn280.000
Điểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)Đất ở tại nông thôn280.000
Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)Đất ở tại nông thôn280.000
Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán) Đất ở tại nông thôn280.000
Các hộ giáp mặt đường chínhĐất ở tại nông thôn250.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất ở tại nông thôn180.000
Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa BúaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Các hộ mặt đường Từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị LoanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Các hộ giáp mặt đường chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Điểm tái định cư Pom Chốn (bản Ta Bán) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Điểm tái định cư Keo Đắm (bản Ta Bán) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Điểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Điểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Điểm tái định cư bản BóĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)Đất ở tại nông thôn720.000
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)Đất ở tại nông thôn550.000
Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo ĐắmĐất ở tại nông thôn550.000
Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trongĐất ở tại nông thôn440.000
Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa BúaĐất ở tại nông thôn440.000
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)Đất ở tại nông thôn330.000
Các hộ mặt đường Từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị LoanĐất ở tại nông thôn330.000
Điểm tái định cư bản Co MeĐất ở tại nông thôn300.000
Điểm tái định cư bản ChiềngĐất ở tại nông thôn300.000
Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn HậuĐất ở tại nông thôn280.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất ở tại nông thôn280.000
Các đường, ngõ khác trong bản BóĐất ở tại nông thôn280.000
Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)Đất thương mại, dịch vụ261.000
Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)Đất thương mại, dịch vụ217.000
Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo ĐắmĐất thương mại, dịch vụ217.000
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo ĐắmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Các đường, ngõ khác trong bảnĐất ở tại nông thôn200.000
Điểm tái định cư bản ChiềngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Điểm tái định cư bản Co MeĐất thương mại, dịch vụ174.000
Điểm tái định cư bản ChiềngĐất thương mại, dịch vụ174.000
Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trongĐất thương mại, dịch vụ174.000
Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa BúaĐất thương mại, dịch vụ174.000
Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)Đất thương mại, dịch vụ174.000
Điểm tái định cư bản Co MeĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp174.000
Điểm tái định cư bản PạoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Điểm tái định cư bản PạoĐất thương mại, dịch vụ160.000
Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)Đất thương mại, dịch vụ152.000

Mặt bằng giá đất Xã Trung Sơn

Giá VT1 cao nhất
720.000
đồng/m²
Trung vị VT1
174.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
69
dòng
Số tuyến đường
22
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Trung Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trung Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn22720.000180.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp22261.00065.000
Đất thương mại, dịch vụ20261.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Trung Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Sơn đứng thứ 153 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Trung Sơn

Mã bưu chính (zip code)
41923
Doanh nghiệp trên địa bàn
8 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Sơn

20 tuyến đường tại Xã Trung Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ khác trong bản
7 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong bản Bó
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong khu và bản Pạo trong
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các hộ giáp mặt đường chính
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các hộ mặt đường Từ hộ ông Phạm Minh Hoạ đến hộ bà Phạm Thị Loan
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Điểm tái định cư bản Bó
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Điểm tái định cư bản Chiềng
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Điểm tái định cư bản Co Me
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Điểm tái định cư bản Pạo
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Điểm tái định cư Co Pùng (bản Ta Bán)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Điểm tái định cư Pa Búa (bản Ta Bán)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Điểm tái định cư Tổ Xước (bản Ta Bán)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Khu vực Tà Bục bản (Ta Bán)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Khu vực UBND xã và trạm Y tế (đường vào khu chợ)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ hộ ông Vi Văn Huy đến hộ ông Vi Văn Hậu
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Từ Ngã ba Pom Chốn đến hộ ông Vi Văn Toàn khu Pa Búa
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Từ ngã ba vào bản Co Me đến Keo Đắm
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Từ nhà ông Phạm Bá Chời đến suối Đon Luông (bản Pạo)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Từ suối Co Bông đến nhà ông Lương Văn Cấm (bản Bó)
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trung Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Trung Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trung Sơn là 720.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 174.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trung Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Trung Sơn xếp thứ 153 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trung Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.