Đơn giá đất tại Phường Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
385 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 513 | Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã 3 Nhiệt điện đến đường Đông Tây 4 | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường 513 | Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 513 | Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 513 | Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ 59 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 68) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (từ thửa đất số 41, tờ bản đồ 59 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ 59) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 52 đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 48) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (từ thửa đất số 146, tờ bản đồ 59 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ 59) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Nhân đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ 69 đến Thửa đất số 10, tờ bản đồ 62) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà bà Thức (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ 59 đến thửa đất số 36, tờ bản đồ 68) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ đường 513 ra đến nhà Thiện Vinh (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ 46 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ 48) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ 46 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ 45) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (từ thửa đất số 107, tờ bản đồ 44 đến thửa đất số 19, tờ bản đồ 45) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Cao Văn Tập đến đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 67, tờ bản đồ 60 đến Thửa đất số 07, tờ bản đồ 54) | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (thửa 273; tờ bản đồ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (thửa 115; tờ bản đồ 46) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã ba Nhiệt điện đến đường Đông Tây 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Thái Nguyên Sinh (thửa 281; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 312; tờ bản đồ 11) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Đồng Xuân Thu (thửa 363; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa 9; tờ bản đồ 12) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ bà Nguyễn Thị Lan (thửa 5; tờ bản đồ 14) đến hộ bà Lưu Thị Hưởng (thửa 13; tờ bản đồ 20) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Cừ (thửa 47; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Liên (thửa 71; tờ bản đồ 14) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ NGHI SƠN CŨ | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hiền (thửa 92; tờ bản đồ 14) đến hộ Bà Hoàng Thị A (thửa 123; tờ bản đồ 14) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường liên thôn còn lại | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Liên Thôn | Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng | Đất ở tại đô thị | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà anh Tám Hồng đến Trường Tiểu học Nghi Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Quy (Thửa 23; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Miệu (Thửa 28; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Quang Giỏi (Thửa 108; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Tới (Thửa 172; TBĐ 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Chính (Thửa 119; TBĐ 48) đến hộ ông Trần Văn Bảy (Thửa 171; TBĐ 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Trần Thị Vang (Thửa 4; TBĐ 40) dọc tường rào Nhiệt điện đến hộ ông Mai Văn Phước (Thửa 22; TBĐ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Nam (Thửa 16; TBĐ 41) đến hộ ông Đào Văn Sinh (Thửa 49; TBĐ 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hoàng Văn Ngọc (Thửa 175; TBĐ 39) đến hộ ông Mai Văn Hải (Thửa 22; TBĐ 44) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (Bắc Hải) (từ thửa đất số 36, TBĐ 50 đến thửa đất số 06, TBĐ 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đường số 4 đến nhà ông Đen (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 49, TBĐ 59 đến thửa đất số 10, TBĐ 59). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quán 888 đến giáp đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 05, TBĐ 51 đến thửa đất số 107, TBĐ 52). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (Liên Sơn) (từ thửa đất số 124, TBĐ 12 đến Thửa đất đo bao Bicromax). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (Liên Đình) (Từ thửa đất số 140, TBĐ 65 đến thửa đất số 45, TBĐ 82) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Thắng Bích đến đường 513 xuống cảng (Liên Trung). (Từ thửa đất số 12, TBĐ 82 đến thửa đất số 03, TBĐ 89). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (Liên Trung). (Từ thửa đất số 14, TBĐ 74 đến thửa đất số 152, TBĐ 75). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (Nam Hải). (Từ thửa đất số 81, TBĐ 84 đến thửa đất số 03, TBĐ 93). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nhân Hưng đến đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Nam). (Từ thửa đất số 43, TBĐ 76 đến thửa đất số 08, TBĐ 70). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà Thắng Thanh đến đường Đông tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc). (Từ thửa đất số 128, TBĐ 60 đến thửa đất số 17, TBĐ 61). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Hữu Thuận (thửa 9; TBĐ 27) đến hộ ông Nguyễn Văn Quyền (thửa 1; TBĐ 28) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nghi Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 137 | 12.000.000 | 2.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 137 | 7.200.000 | 1.200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 106 | 6.000.000 | 900.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nghi Sơn đứng thứ 53 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nghi Sơn gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Nghi Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .