| Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định | Đất ở tại nông thôn | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6 | Đất ở tại nông thôn | 22.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô thường | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16) | Đất ở tại nông thôn | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân Bình | Đất ở tại nông thôn | 13.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11) | Đất ở tại nông thôn | 12.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ 45 đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- 10 | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Lô đầu ve | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ 507 | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25m | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông Hanh | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư cây xăng Giang Sơn đến đê sông Cầu Chày | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán Lào | Đất ở tại nông thôn | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22) | Đất ở tại nông thôn | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35) | Đất ở tại nông thôn | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô TDC1:10-TDC1:22; LK8:01- LK8:13) | Đất ở tại nông thôn | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:01-LK5:16; LK3:01-LK3:06; LK4:01) | Đất ở tại nông thôn | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Các lô thường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại trong MBQH | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại đầu ve | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp 3 | Đất ở tại nông thôn | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASAN | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16 | Đất ở tại nông thôn | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15) | Đất ở tại nông thôn | 5.750.000 | — | — | — | — |
| Đường thứ 1 song song với Quốc lộ 45 mặt đường 7,5m (Lô LK1:11-LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18- LK4:28) | Đất ở tại nông thôn | 5.750.000 | — | — | — | — |
| Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18) | Đất ở tại nông thôn | 5.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông Hanh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán Lào | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | — | — | — | — |
| Các lô thường | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám tuyến đường liên xã (lô CL4:12 đến CL4:22; CL5:12 đến CL5:22; CL6:08 đến CL6:12) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến ngã ba Phúc thôn | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự thuộc MBQH | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư giáp trường THCS Định Tường đến hết nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.945.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà Minh | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán Lào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất ở tại nông thôn | 4.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên Ninh | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông Nghị | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường song song với Quốc lộ 45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình) | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |