Bảng giá đất Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

583 dòng giá210 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Yên Định

583 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn25.000.000
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6Đất ở tại nông thôn22.000.000
Các lô thườngĐất ở tại nông thôn16.000.000
Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16)Đất ở tại nông thôn16.000.000
Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân BìnhĐất ở tại nông thôn13.800.000
Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11)Đất ở tại nông thôn12.500.000
Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ 45 đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- 10Đất ở tại nông thôn10.000.000
Lô đầu veĐất thương mại, dịch vụ9.600.000
Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ 507Đất ở tại nông thôn9.000.000
Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25mĐất ở tại nông thôn9.000.000
Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07)Đất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông HanhĐất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn từ ngã tư cây xăng Giang Sơn đến đê sông Cầu Chày Đất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán LàoĐất ở tại nông thôn8.400.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22)Đất ở tại nông thôn7.300.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35)Đất ở tại nông thôn7.300.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô TDC1:10-TDC1:22; LK8:01- LK8:13) Đất ở tại nông thôn7.300.000
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:01-LK5:16; LK3:01-LK3:06; LK4:01) Đất ở tại nông thôn7.300.000
Các lô thườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.200.000
Các lô còn lại trong MBQHĐất ở tại nông thôn7.200.000
Các lô còn lại đầu veĐất ở tại nông thôn7.200.000
Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp 3Đất ở tại nông thôn7.200.000
Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên ĐịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.174.000
Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASAN Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16)Đất thương mại, dịch vụ6.400.000
Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định LiênĐất thương mại, dịch vụ5.869.000
Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16Đất ở tại nông thôn5.800.000
Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15)Đất ở tại nông thôn5.750.000
Đường thứ 1 song song với Quốc lộ 45 mặt đường 7,5m (Lô LK1:11-LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18- LK4:28) Đất ở tại nông thôn5.750.000
Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18)Đất ở tại nông thôn5.750.000
Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông HanhĐất thương mại, dịch vụ5.400.000
Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán LàoĐất thương mại, dịch vụ5.040.000
Các lô thườngĐất ở tại nông thôn5.000.000
Các lô bám tuyến đường liên xã (lô CL4:12 đến CL4:22; CL5:12 đến CL5:22; CL6:08 đến CL6:12) Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến ngã ba Phúc thônĐất ở tại nông thôn5.000.000
Các lô biệt thự thuộc MBQHĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đoạn từ ngã tư giáp trường THCS Định Tường đến hết nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) Đất ở tại nông thôn5.000.000
Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11)Đất thương mại, dịch vụ5.000.000
Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên ThượngĐất thương mại, dịch vụ4.945.000
Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.800.000
Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà MinhĐất ở tại nông thôn4.800.000
Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán LàoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.200.000
Các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn4.100.000
Đoạn Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên NinhĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2)Đất ở tại nông thôn4.000.000
Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân BìnhĐất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông NghịĐất thương mại, dịch vụ3.913.000
Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định BìnhĐất ở tại nông thôn3.900.000
Đường song song với Quốc lộ 45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình)Đất ở tại nông thôn3.900.000
Các đường xương cá ra Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn3.900.000

Mặt bằng giá đất Xã Yên Định

Giá VT1 cao nhất
25.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
583
dòng
Số tuyến đường
210
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Yên Định, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Yên Định (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn19925.000.000350.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1948.640.000114.000
Đất thương mại, dịch vụ1859.600.000127.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Yên Định đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Yên Định đứng thứ 16 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Yên Định

Mã bưu chính (zip code)
41035
Doanh nghiệp trên địa bàn
291 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Định gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Định TăngXã Định LongXã Định LiênThị trấn Quán Lào

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Yên Định

148 tuyến đường tại Xã Yên Định có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ, ngách còn lại
5 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Ngọc Sơn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Thành Phú
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường còn lại trong thôn Thiết Đinh
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành Phú
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết Đinh
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Các đường nối ra kênh B6 từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp kênh B6
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Các đường trong khu dân cư mới
3 dòng · VT1 tới 3.700.000 đ/m²
Các đường trục khác trong thôn Lý Yên
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường trục thôn Bối Lim
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Các đường trục thôn Ngọc Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đường trục thôn Thiết Đinh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Các đường trục trong các thôn Bái Trại, Thạch Đài, Hoạch thôn, Phú Thọ, Phú Cẩm
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường xương cá nối ra các đường trục khu phố Thành Phú
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Các đường xương cá nối ra Tỉnh lộ 516B (khu phố Thành Phú)
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các đường xương cá ra Quốc lộ 45
9 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 của các thôn còn lại
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ 507
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Các lô Biệt thự
4 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các lô biệt thự thuộc MBQH
5 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Các lô biệt thự trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các lô còn lại
9 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các lô còn lại đầu ve
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Các lô còn lại trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Các lô đầu ve
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô thường
5 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Các trục đường trong thôn Là thôn; Phúc thôn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các trục đường trong thôn Là thôn đến Phúcthôn
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ 2
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Các tuyến còn lại trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Các tuyến đê còn lại
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các tuyến đường nối với đường Tỉnh lộ 516B
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các tuyến đường tổ dân cư Mõ trích
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư Mã thông
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên Ninh
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 13.800.000 đ/m²
Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn qua xã Yên Định
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc Hướng
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết Đinh
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành Phú
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6
3 dòng · VT1 tới 22.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Định Tân đến ngã ba Phúc thôn
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp 3
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn 8 đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất đến giáp mương Mau Bổn
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang Nấu
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định Tường
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú Thọ
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Bổ
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm Tuất
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đoạn từ Kênh Tiêu Tân Bình đến giáp xã Định Tân
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định Liên
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý Yên
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 516B đến ngã tư đường đi Thiết Đinh
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu 1
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông Nghị
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Ngọc
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu Thành
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Phúc thôn đến ngã tư đường Vành đai
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) đến ngã tư Trường Mầm non
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân Ngữ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến ngã ba Phúc thôn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trại Lợn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoa
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xã
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh đến hết nhà ông Tiến Sơn (thôn Thiết Đinh)
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư đèn xanh đỏ giáp sân vận động Định Liên đến ngã tư đèn xanh đỏ đường tránh 45-47
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng đến giáp xã Yên Trường
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định đến mương Mau Bổn
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực Phác
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán Lào
3 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông Hanh
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516B
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân Bình
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà Minh
3 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa Là thôn đến giáp đê sông Mã
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà Hà
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào)
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà Lắm
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Chương (Vực Phác)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân Chiêm
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định I
3 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 45 giáp cây xăng đến hết Nhà máy gạch Tuynel
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm bơm (giáp Chợ) đến giáp hộ ông Xuân
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông Thú
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực Phác
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ Công
3 dòng · VT1 tới 6.900.000 đ/m²
Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối Lim
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường kẹp song song với Quốc lộ 45 từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩ
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ 45 từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường song song và các đường ra Quốc lộ 45 khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định Long
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 từ kênh B6 đến giáp thôn Thành Phú
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường song song với Quốc lộ 45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình)
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15)
3 dòng · VT1 tới 5.750.000 đ/m²
Đường thứ 3 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16)
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trong MBQH khu dân cư số 1
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16)
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng
3 dòng · VT1 tới 12.800.000 đ/m²
Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường trục làng Bái Thủy
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường trục làng Duyên Thượng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường trục làng Vực Phác
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1)
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18)
3 dòng · VT1 tới 5.750.000 đ/m²
Lô đầu ve
3 dòng · VT1 tới 19.200.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ 45 đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- 10
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:06
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ 45 đến giáp KP Thành Phú)
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Tuyến đường dọc kênh B30-1 (Từ giáp KP Lý Yên đến Quốc lộ 45)
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:35-LK1:38; LK2:01-LK2:13; LK3:18-LK3:23)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39)
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK7:17-LK7:32; LK6:02; LK10:01- LK10:16; LK11:01)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22)
3 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:26
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Tuyến đường nối Quốc lộ 45 (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23)
3 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25m
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng 10,5 m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11)
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Yên Định

Giá đất cao nhất tại Xã Yên Định là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Yên Định là 25.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Yên Định đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Yên Định xếp thứ 16 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Yên Định theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Yên Định được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Yên Định hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.