Bảng giá đất Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hà Trung
534 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m. | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Đường trung tâm thị trấn Hà Trung cũ đi thị xã Bỉm Sơn cũ (đoạn từ Trung tâm chính trị đến hết làng Nhân Lý xã Hà Bình cũ) | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 36 m | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 21 m | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu đô thị Bình Sơn | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư mới phía đông thị trấn Hà Trung phân khu 1, 2, 3 (nay là xã Hà Trung) | Đất ở tại nông thôn | 8.500.000 |
| Từ ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha đến giáp xã Lĩnh Toại | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng 36 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m. | Đất thương mại, dịch vụ | 5.000.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới đến giáp phía Tây chân cầu vượt | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường đê Lèn (đường Tỉnh lộ 508B): Từ giáp thị trấn Hà Trung cũ đến giáp xã Tống Sơn | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường trục Trung tâm nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng 36 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 36 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527 c (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tinh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn (cũ) (thuộc MBQH Khu đô thị Bình Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu dân cư Xuân Sơn 2 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 20,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 |
| Đường đê Sông Lèn: Đoạn giáp thị trấn cũ đến Trường Mầm non xã Hà Phong cũ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhạn đến giáp xã Tống Sơn | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đường làng Kim Tiên: Đoạn từ cầu UBND đến Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát: Đoạn từ cầu thôn đến cống mới | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 17,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Các đường còn lại Khu tái định cư Quốc lộ 1A và Cầu Lèn | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) đoạn từ Trạm xá đến cầu sắt | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 4 cũ) đoạn từ giáp đê đến cổng chùa Bùi | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 5 cũ) đoạn từ giáp đê qua Trường Mầm non đến hộ ông Văn | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 24 m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.250.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 1A (cũ) và mới đến giáp xã Hoạt Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.250.000 |
| Từ UBND thị trấn (cũ) đến giáp nhà hàng Cố Đô | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.250.000 |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Đường Hồ Sỹ Nhân đoạn từ nhà ông Toàn đến giáp hộ ông Thiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Đoạn đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| MBQH khu dân cư CL01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Từ cầu Lèn (cũ) đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xã Hà Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.100.000 |
| Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 |
| Các trục đường thôn Kim sơn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường từ hộ gia đình Trịnh Thị Trò thôn Kim phát đến đường vào Nhà thờ thôn Kim Tiên | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoa thôn Đường Cát đến nhà ông Phạm Văn Long thôn Đường Cát | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ cầu ông Gạc đến Nhà văn hóa Đa Quả 2 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 24 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.925.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 3 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 2 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 1 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 |
| Từ Cầu huyện ủy (cũ) đến ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hà Trung
Tại Xã Hà Trung, giá VT2 bình quân bằng 88,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 11,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 181 | 5.400.000 | 94.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 175 | 14.000.000 | 500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 174 | 6.000.000 | 104.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xã Hà Trung đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hà Trung đứng thứ 41 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hà Trung
- Mã bưu chính (zip code)
- 40606
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 211 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hà Trung gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hà Trung
131 tuyến đường tại Xã Hà Trung có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
