Bảng giá đất Xã Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Bá Thước
212 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ số nhà 55 phố 4 đến đầu Phố 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 |
| Đoạn từ cuối Phố 2 đến đầu Phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.521.000 |
| Đoạn từ số nhà 19 phố 1 đến đầu Phố 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 |
| Đường Hà Công Thái (Từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu Tân Lập) | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 |
| Đoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 |
| Đoạn từ số nhà 30 phố 4 đến tiếp giáp đường Hà Công Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 |
| MBQH đấu giá Khu dân cư phố Đắm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Đoạn từ đầu Khu phố Vận tải đến hết Khu phố Vận Tải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Từ Cổng chào xã Bá Thước đến cầu Mùn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Hà Thành Công - Khu phố Vận Tải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Các trục ngang từ đường Quốc lộ 217 sang đường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 (Phố 1) đến số nhà 02 phố 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Ngã ba đi Hón Tràm đến thôn Sát | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đoạn ngã ba đường đi Hón Tràm đến giáp Khu phố Chu | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đoạn từ trung tâm Ban Công (thôn Ba) (cũ) đi ngã ba thôn Tôm | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Đoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 920.000 |
| Đoạn Cầu La Hán đến ngã ba đi Hón Tràm | Đất thương mại, dịch vụ | 920.000 |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến khu phố Mòn (đường Hà Thọ Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 |
| Ngã ba khu phố Hồng Sơn đến Chiềng Ai (đường Hà Công Thái) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ 217 (nhà ông Hà Văn Nguyên) đến nhà ông Hà Văn Đậu khu phố Đắm) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà văn hoá Khu phố Đắm) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Khu phố Nú đi nhà ông Nguyễn Thế Chí đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Bạch Khu phố Nú | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi Nhà văn hóa Khu phố Nú đến ngã ba nhà ông Bùi Xuân Cách Khu phố Nú | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 (Đối diện chợ thị trấn Cành Nàng) đi dốc sỏ đến nhà ông Trương Công Ngoan Khu phố Nú | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Khu phố Mốt đến nhà ông Trương Quý Ngọc Khu phố Mốt | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn thôn Cò Con đến thôn Cộn | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 (Bưu điện Lâm Xa) đến Nhà văn hóa Khu phố Sán | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đoạn từ nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ 111) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Tôm đến thôn Cốc giáp xã Pù Luông | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 |
| Đoạn ngã ba thôn Tôm đến tràn suối Tếch | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 |
| Đoạn Tỉnh lộ 521B đi bến phà La Hán (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 |
| Đoạn từ nhà Phạm Văn Đô Khu phố Tráng (thửa đất số 73, tờ bản đồ 129) đến nhà Bùi Thị Dân Khu phố Tráng (thửa đất số 4, tờ bản đồ 111) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 |
| Đoạn tiếp giáp đường Quốc lộ 217 (từ thửa 149, tờ bản đồ số 89 đến hết thửa đất số 143, tờ bản đồ số 89 - khu phố Tráng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi khu Đồng Cơn Khu phố Tráng Lâm Xa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 |
| Đoạn thôn Cộn đi thôn Khiêng | Đất ở tại nông thôn | 220.000 |
| Đoạn từ giáp thôn Khiêng đến nhà ông Trương Văn Trạm thôn Ry xã Quý Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 |
| Đoạn từ cuối Phố 1 đến số nhà 20 Phố 1 | Đất ở tại nông thôn | 25.100.000 |
| Đoạn từ cuối Phố 2 đến đầu Phố 2 | Đất ở tại nông thôn | 25.100.000 |
| Đoạn từ số nhà 55 phố 4 đến đầu Phố 3 | Đất ở tại nông thôn | 16.500.000 |
| Các lô đất tiếp giáp với đường nối đường tránh trung tâm xã Bá Thước đi Tỉnh lộ 523D | Đất ở tại nông thôn | 15.060.000 |
| Đoạn từ số nhà 71 phố 5 đến số nhà 56 Phố 4 | Đất ở tại nông thôn | 13.500.000 |
| Đoạn từ số nhà 19 phố 1 đến đầu Phố 1 | Đất ở tại nông thôn | 13.500.000 |
| Các lô đất tại vị trí 2, tiếp giáp với các đường giao thông nội bộ trong quy hoạch | Đất ở tại nông thôn | 9.036.000 |
| Đoạn từ số nhà 55 phố 4 đến đầu Phố 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.043.000 |
| Đoạn từ cuối Phố 2 đến đầu Phố 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 |
| Đoạn từ cuối Phố 1 đến số nhà 20 Phố 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.261.000 |
| Đoạn từ cuối Phố 1 đến số nhà 20 Phố 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.261.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Bá Thước
Tại Xã Bá Thước, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 73 | 25.100.000 | 200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 68 | 7.826.000 | 80.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 66 | 7.043.000 | 90.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xã Bá Thước đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Bá Thước đứng thứ 14 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Bá Thước
- Mã bưu chính (zip code)
- 41429
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 85 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Bá Thước gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Bá Thước
52 tuyến đường tại Xã Bá Thước có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
