Bảng giá đất KHU KINH TẾ NGHI SƠN, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại KHU KINH TẾ NGHI SƠN, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết KHU KINH TẾ NGHI SƠN
22 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu công nghiệp số 11 | - | 300.000 |
| Khu công nghiệp Luyện kim | - | 300.000 |
| Khu công nghiệp số 14 | - | 300.000 |
| Khu công nghiệp số 10 | - | 500.000 |
| Khu công nghiệp số 7 | - | 500.000 |
| Khu công nghiệp số 2 | - | 500.000 |
| Khu công nghiệp số 1 | - | 500.000 |
| Khu công nghiệp số 6a | - | 300.000 |
| Khu công nghiệp số 6 | - | 300.000 |
| Khu công nghiệp số 22 | - | 250.000 |
| Khu công nghiệp số 15 | - | 200.000 |
| Khu công nghiệp số 13 | - | 200.000 |
| Khu công nghiệp số 12 | - | 200.000 |
| Khu công nghiệp số 5 | - | 200.000 |
| Khu công nghiệp số 4 | - | 200.000 |
| Khu công nghiệp số 3 | - | 200.000 |
| Khu công nghiệp số 21 | - | 200.000 |
| Khu công nghiệp số 20 | - | 200.000 |
| Khu công nghiệp số 17 | - | 200.000 |
| Khu công nghiệp số 16 | - | 150.000 |
| Khu công nghiệp số 19 | - | 150.000 |
| Khu công nghiệp số 18 | - | 150.000 |
Mặt bằng giá đất KHU KINH TẾ NGHI SƠN
Toàn bộ 22 dòng giá tại KHU KINH TẾ NGHI SƠN đều thuộc loại -, đơn giá VT1 từ 150.000 đến 500.000 đồng/m².
KHU KINH TẾ NGHI SƠN đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, KHU KINH TẾ NGHI SƠN đứng thứ 158 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
