| Đoạn từ Cầu Treo (thửa 730, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 11 (cũ) (thửa 315, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống 61 giáp xã Cao Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Riên (thửa 543, tờ bản đồ 11) đi cầu Rồng đến hết nhà ông Minh (thửa 484, tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Cổng chào làng Chiềng Tây (thửa đất 378, tờ bản đồ 11) đến đập giếng thiềng | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Phạm Thị Hoàn (thửa 476, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn 5 (cũ) (thửa đất 473, tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cổng làng Ti Ti (thửa 1224, tờ bản đồ số 3) đến thửa 515, tờ bản đồ số 10 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng chào thôn 1 (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) đến giáp xã Đồng Thịnh (thửa 3, tờ bản đồ 5) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn 4 (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Trung Thành đến hết đất thôn Minh Xuân (cổng chào thôn Minh Xuân). | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Hùng trưởng thôn đến ngã ba nhà ông Chí thôn Linh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất số 696, tờ bản đồ số 3 đến thửa đất 88, tờ bản đồ số 3 (đi xã Quang Trung cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quách Công Lộc (thửa 114, tờ bản đồ 19) đến nhà ông Lê Quang Hưng (thôn 8) (thửa 1308, tờ bản đồ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông quách Công Xuyến (thửa đất 394, tờ bản đồ 19) đi ông quách Văn Trường đến giáp đường dự án đường trung hạn Quang Trung đi thị trấn Yên Lâm (cũ) (thửa 267, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng chào thôn 7 đi hồ Bai Thanh (thửa đất 311, tờ bản đồ 19) giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 581, tờ bản đồ 19) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 10 (từ thửa 759, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Phạm Văn Lộc (thửa 473, tờ bản đồ 5) và về hướng vào nhà ông Bùi Xuân Thủy (giáp làng chiềng Đông) (thửa 472, tờ bản đồ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Thanh Hà (thửa 377, tờ bản đồ 12) qua ngã ba Nhà văn hóa làng Trại Bái đến hết nhà ông Tươi (thửa 224, tờ bản đồ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Đính (thửa 784, tờ bản đồ 11) đến Nhà văn hóa thôn 6 (cũ) (thửa 755, tờ bản đồ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Công Cao (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 9) đến hết nhà ông Lê Hưng Tân (thửa đất số 16, tờ bản đồ số 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Hùng thôn 4 (thửa 88, tờ bản đồ 9) đến Giáp đất Khu phố Quang Hưng, thị trấn Ngọc Lặc | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn (cũ) (xã Minh Sơn cũ) qua thôn Minh Lâm, Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn Thống Nhất cũ, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số 01 MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 130.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Trịnh Đình Giáp (thửa 477, tờ bản đồ 11) đến Trường THCS | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm điện thôn 3 (từ thửa 1147, tờ bản đồ số 3) đến hết thửa 428, tờ bản đồ 11 (ông Quách Văn Thực) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất Trường THCS (thửa 700, tờ bản đồ 11) đến thửa 177, tờ bản đồ 19 cổng chào thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn 2 đến trạm điện thôn 3 (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thọ Phú (từ nhà ông Lê Trung Hiếu, thửa đất số 172, tờ bản đồ số 13) đến hết thửa 529, tờ bản đồ số 13 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Qúy Lộc (thửa 151, tờ bản đồ 19) đi làng Cao Khánh đến ngã ba cây phượng (thửa số 368, tờ bản đồ số 23) giáp xã Yên Phú (đường 518C) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn 7 (thửa 220, tờ bản đồ 19) đến hết thôn 8 giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa đất 609, tờ bản đồ 19) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa | Đất ở tại nông thôn | 1.314.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường THCS Ngọc Liên (thửa 876, tờ bản đồ 12) Vào Cầu Treo (thửa 770, tờ bản đồ 12) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) đi qua thôn Xuân Minh đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) | Đất ở tại nông thôn | 1.111.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số 01 MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất khu phố Ngọc Minh thị trấn Ngọc Lặc (cũ) (thửa 94, tờ bản đồ 8) đến trạm điện thôn 3 (ngã ba Kim Ngọc, xã Ngọc Liên) (thửa 1146, tờ bản đồ 03) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Công Thành (thửa 600, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Đính (thửa 759, tờ bản đồ 11) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa làng Tổ (nay là thôn 9) (thửa 195, tờ bản đồ 12) đến Nhà văn hóa thôn 10 (thửa 793, tờ bản đồ 5) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Luận Chi thôn Minh Lâm đến ngã ba thôn Minh Lâm (đường 516B) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê (cũ) qua ngã ba nhà ông Nhân thôn Kim Thuỷ, đến nhà ông Vấn thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn (cũ) (thửa 503, tờ bản đồ số 17) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn (cũ) (xã Minh Sơn cũ) qua thôn Minh Lâm, Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn Thống Nhất cũ, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất Trường Tiểu học Ngọc sơn đến ngã ba thôn Minh Tiến (nhà ông Chúc thửa đất số 636, tờ bản đồ số 13). | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trung tâm xã (ông Phạm Văn Thảo thửa đất số 306, tờ bản đồ 18) đến hết đất Trường Tiểu học Ngọc Sơn. | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư thôn Thanh Sơn (nhà ông Toàn) đến ngã ba nhà ông Trịnh Đình Thanh (thửa đất số 498, tờ bản đồ 18) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |