Bảng giá đất Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

754 dòng giá301 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Trường Lâm

754 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Trường Lâm, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ đường sắt đến giáp 2BĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắtĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ giáp đường Lê Lai (hộ ông Tự) đến Vòng xuyến đường Cao TốcĐất ở tại nông thôn4.000.000
Các vị trí còn lại trong MBQHĐất ở tại nông thôn3.800.000
Đường Quốc lộ 1A cũĐất thương mại, dịch vụ3.522.000
Đoạn từ giáp nhà Thân đến giáp nhà ông Phương Đất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ngã ba đường 2B đến nhà ông Dung thôn Minh LâmĐất ở tại nông thôn3.500.000
Từ ngã tư đường 2B đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh ChâuĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn từ giáp đường 2B đến nhà ông Thi, thôn Trường ThanhĐất ở tại nông thôn3.500.000
Đoạn giáp đường 2B nhà ông Dinh đến nhà anh Minh Đất ở tại nông thôn3.200.000
Đoạn từ giáp đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) đến hộ ông SanĐất ở tại nông thôn3.200.000
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan TháiĐất ở tại nông thôn3.200.000
Từ ngã tư anh Thế đến nhà anh TỉnhĐất ở tại nông thôn3.200.000
Từ giáp nhà anh Bình Đạt đến giáp ngã ba ông HồngĐất ở tại nông thôn3.200.000
Từ giáp nhà anh Khỏe đến giáp nhà anh Hà Thu Đất ở tại nông thôn3.200.000
Đường Quốc lộ 1A cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.935.000
Đoạn từ giáp mỏ đá Giang Sơn đến cổng chính Nhà máy Xi măng Công ThanhĐất ở tại nông thôn2.900.000
Đoạn từ nhà anh Sơn Tĩnh đến nhà anh Tri TínhĐất ở tại nông thôn2.900.000
Đoạn từ anh Bốn đến nhà anh Ba Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn từ ông Thịnh đến nhà anh Vũ Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn từ anh Thao đến nhà anh Quốc Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn từ ông Giới đến nhà ông Lực Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba bà Liên Tám đến giáp nhà anh Đạt Đất ở tại nông thôn2.750.000
Từ giáp đường Lê Lai đến hộ ông DoanĐất ở tại nông thôn2.700.000
Từ hộ bà Công đến hộ ông Dương NhungĐất ở tại nông thôn2.700.000
Từ nhà ông Long đến hộ ông Quang ThuĐất ở tại nông thôn2.700.000
Từ Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng đến hộ ông Tùng TâmĐất ở tại nông thôn2.700.000
Từ giáp đường Lê Lai nhà ông Thanh (thôn 10 cũ) đến nhà ông CúcĐất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn từ giáp hộ ông Vương đến cầu Yếu (hộ ông Định)Đất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn từ nhà ông Thắm đến nhà ông Hoài LiễuĐất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn 12 cũ)Đất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Khanh (thôn 12 cũ) Đất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông ThaoĐất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông MãoĐất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông SáuĐất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn từ ngã tư đường 2B đến Trạm bơm khe bà MườiĐất ở tại nông thôn2.540.000
Ngõ 33 Từ Đợi Thủy đến Dũng LamĐất ở tại nông thôn2.200.000
Đoạn từ lô số LK-11:01 đến lô số LK-11:03Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.025.000
Đoạn từ lô số LK-04:11 đến lô số LK-04:18; từ lô số LK-04:01 đến lô số LK-04:10; LK -03:01 đến lô LK -03:06; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-07:06; từ lô LK -03:01 đến lô LK -03:06Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đoạn từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:07; từ lô số LK-10:01 đến lô số LK-10:06; LK -09:01 đến lô LK -08:11; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-06:06; từ lô LK -04:07 đến lô LK -04:10; từ lô số LK- 01:01 đến lô số LK-03:02;Đất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đập tràn Thạch Luyện (thôn Tân Lập)Đất thương mại, dịch vụ1.750.000
Từ giáp cầu Thượng Hoà đến đường sắtĐất thương mại, dịch vụ1.369.000
Từ giáp đường sắt đến Trường Mầm nonĐất thương mại, dịch vụ1.369.000
Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Toàn Đua Đất thương mại, dịch vụ1.350.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tam đến nhà ông Lai Đất thương mại, dịch vụ1.280.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Nam đến nhà bà ĐặtĐất thương mại, dịch vụ1.280.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Toàn đến nhà bà VânĐất thương mại, dịch vụ1.280.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Quyền đến nhà bà HùngĐất thương mại, dịch vụ1.280.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Hạn đến nhà bà LinhĐất thương mại, dịch vụ1.280.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Lại đến nhà ông CôiĐất thương mại, dịch vụ1.280.000

Mặt bằng giá đất Xã Trường Lâm

Giá VT1 cao nhất
9.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.233.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
754
dòng
Số tuyến đường
301
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Trường Lâm, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Trường Lâm (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn2689.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ2463.913.000391.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2353.522.000352.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Xã Trường Lâm đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trường Lâm đứng thứ 75 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Trường Lâm

Mã bưu chính (zip code)
42736
Doanh nghiệp trên địa bàn
233 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trường Lâm gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân Trường

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trường Lâm

164 tuyến đường tại Xã Trường Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các vị trí còn lại trong MBQH
3 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 2B (nhà bà Định) đến nhà bà Cần
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 2B nhà anh Nhương đến nhà anh Diên
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà cô Toan đến nhà anh Chung
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà ông Hai đến nhà ông Huỳnh
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Đông Tây 4 nhà ông Nam đến nhà bà Hòe
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn giáp đường vào Mỏ Sét đến giáp đường Quốc lộ 1A (cũ) (thôn Trường An)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp đường 2B nhà anh Quế thôn 3 đến nhà anh Minh Của
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà anh Tùng Dân đến nhà ông Nhương cũ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà chị Long đến nhà ông Thấc cũ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã ba nhà ông Chi đến nhà ông Châu
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp ngã tư nhà ông Thảo đến nhà ông Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Hà Yến đến giáp nhà bà Loan Thái
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà anh Thêm đến nhà chị Sáu
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà bà Dân đến nhà anh Tâm Mơ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp nhà chị Sáu đến nhà Hương
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Mão
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Hội) đến nhà ông Sáu
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba (hộ ông Tiến) đến hộ ông Thao
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Sang đến nhà ông Ngọc (thôn 12 cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn từ đê Nhòi vào khu xóm Lâm nghiệp
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ đường 2B nhà ông Thỏa thôn Bình Minh đến nhà ông Thống Sơn
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đoạn từ đường Đông Tây 4 đến nhà bà Luyện
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường nhà ông Chúc Bá Lương đến giáp ngã tư ông Quý
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đoạn từ đường sắt đến cổng Nhà máy rác thải
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường sắt đến giáp 2B
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường Trục đến nhà bà Hoa
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường 2B đến nhà ông Thi, thôn Trường Thanh
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường Lê Lai (hộ ông Tự) đến Vòng xuyến đường Cao Tốc
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường ra Lèn Háp (hộ ông Thụ) đến hộ ông San
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ ông Vương đến cầu Yếu (hộ ông Định)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn từ giáp mỏ đá Giang Sơn đến cổng chính Nhà máy Xi măng Công Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ngã ba đường Nguyễn Trinh Thụ (hộ ông Huyên) đến đường vào Nhà máy Xi măng Đại Dương
3 dòng · VT1 tới 2.750.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ngã ba nhà anh Thảo đến nhà anh Quy
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Châu đến nhà ông Tênh
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Sơn (Giang) đến sân bóng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Dũng Nhẫn
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn từ giáp nhà văn hoá thôn đến nhà ông Sơn (Giang)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A cầu Lau đến Nhà máy gạch Trường Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Nam đến nhà bà Đặt
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Quán đến nhà bà Lợi
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà bà Toàn đến nhà bà Vân
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Hạn đến nhà bà Linh
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Lại đến nhà ông Côi
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Lượng đến nhà ông Cuông
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Môn đến nhà bà Bình
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Quyền đến nhà bà Hùng
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn đến nhà ông Dũng
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp vòng Xuyến đường Cao tốc đến mỏ đá Giang Sơn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-03
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ lô số DC1-01 đến lô số DC1-11, từ lô số DC2-01 đến lô số DC2-05
3 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Đoạn từ lô số DC1-12 đến lô số DC1-22; Đoạn từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-11; Đoạn từ lô số DC2-06 đến lô số DC2-10
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ lô số DC2-17 đến lô số DC2-24, từ lô số DC2-25 đến lô số DC2-32; Đoạn từ lô số DC3-04 đến lô số DC3-10; Đoạn từ lô số ĐC1-01 đến lô số ĐC1-04; từ lô số ĐC2-01A đến lô số DC2-08; từ lô số DC2-09 đến lô số DC2-16, từ lô số DC3-01 đến lô số DC3-03
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK-02:05
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ lô số LK-04:11 đến lô số LK-04:18; từ lô số LK-04:01 đến lô số LK-04:10; LK -03:01 đến lô LK -03:06; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-07:06; từ lô LK -03:01 đến lô LK -03:06
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ lô số LK-11:01 đến lô số LK-11:03
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ lô số LK-12:01 đến lô số LK-12:07; từ lô số LK-10:01 đến lô số LK-10:06; LK -09:01 đến lô LK -08:11; từ lô số LK-07:01 đến lô số LK-06:06; từ lô LK -04:07 đến lô LK -04:10; từ lô số LK- 01:01 đến lô số LK-03:02;
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba bảng tin đến nhà anh Thi
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba cống chui cao tốc đến giáp thôn Minh Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Oanh đến nhà ông Lại
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường 2B anh Thịnh Hằng đến nhà ông Khuyến
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường 2B bà Đạo đến nhà anh Luận
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Kiên Hảo đến nhà ông Tộ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Luật đến nhà ông Khiêm
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba đường 2B ông Nhâm đến nhà ông Tới
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Nông đến khe Sang thôn Tân Thanh
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà anh Biên
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thi đến nhà ông Thiện
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba xóm 1 đến ngã ba xóm 3 xuống đến giáp đường 2B, thôn Sơn Thủy
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư đường 2B đến Trạm bơm khe bà Mười
3 dòng · VT1 tới 2.540.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư ông Quý đến giáp sân bóng thôn Trường Thanh
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư ông Quý đến nhà ông Hiên
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Bản Thùy đến nhà ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Lực đến nhà anh Tuân
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Sơn Tĩnh đến nhà anh Tri Tính
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Tài (ông Ty) đến nhà anh Huệ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Thắng Oanh đến đi lò gạch cũ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Thành Hằng đến nhà bà Liên
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà anh Toản Thùy đến nhà ông Tri giáp hầm đường cao tốc
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Phong
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Nở đến nhà bà Liên
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Oanh đến nhà anh Chính giáp thôn Trường Thanh
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Tươi đến nhà ông Huy
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà chị Tình đến Lèn Bà
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Chung đến nhà bà Huyền
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bắc đến ông Thinh
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bằng đến ông Đạt
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Công (Xân) đến nhà anh Toản
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Khuyến đến nhà bà Vệ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Kỳ đến nhà ông Linh
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lân đến ông Bình
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Loan đến ông Tài
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lương đến bà Lượt
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà bà Thục
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Niêm đến nhà ông Quế
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Niên đến nhà ông Quang
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Phương đến nhà ông Tuấn
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sánh đến nhà bà Liên Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sự đến ông Môn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tao đến bà Hiền
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thắm đến nhà ông Hoài Liễu
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thiện đến nhà anh Toàn
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thủy đến nhà ông Thạo
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Tiếp đến bà Hóa
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà Thờ đến nhà anh Thiết
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bảo đến nhà ông Dụ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Đoạn từ ông Dụ đến nhà bà Hà
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đập tràn Thạch Luyện (thôn Tân Lập)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Lê Lai: Đoạn từ giáp cầu vượt đường Quốc lộ 1A đến vòng xuyến đường Cao Tốc
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
4 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 1A cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường từ cổng phụ Nhà máy bia đến Đập Tràn thôn Hòa Lâm
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến mỏ cát Xi măng Nghi Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường vào Nhà máy Bia Thanh Hoa
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường vào trạm xá: Từ giáp nhà ông Sức đến giáp nhà ông Vương Huệ
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Ngõ 19 nhà bà Quang Liên đến Quốc lộ 1A
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Ngõ 21 Nhà văn hóa khối 10 đến Phê Hồng
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Ngõ 22 Nam Lê đến Hương Trung
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Ngõ 23 Tuệ Huấn đến Tịnh Lan
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Ngõ 25 Cường Thanh đến Hiệu Hằng
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Ngõ 26 Sáu Ngương đến Cường Nhàn
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Ngõ 29 Từ ông Trúc Thanh đến bà Thuynh
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Ngõ 30 Từ Yên Đoài đến Long Phương
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Ngõ 32 Từ Triển Liệu đến Dương Oanh
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Ngõ 33 Từ Đợi Thủy đến Dũng Lam
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ cầu mới núi Gáo đến tràn Thượng Hoà
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ cống Nề bà Khuyên đến nhà ông Hướng (Bảo)
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ giáp cầu Thượng Hoà đến đường sắt
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ giáp đường 2B đến Mỏ Sét
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ giáp đường Anh Trỗi (ông Hợp) đến nhà ông Vinh (Tứ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp đường Anh Trỗi (ông Mão) đến nhà ông Thụ Thảo
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp đường Lê Lai đến hộ ông Doan
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Từ giáp đường Lê Lai nhà ông Thanh (thôn 10 cũ) đến nhà ông Cúc
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Từ giáp đường sắt đến đường 2B
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ giáp đường sắt đến Trường Mầm non
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ giáp hộ ông Chủ đến giáp hộ ông Côi
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ giáp hộ ông Sào đến giáp hộ bà Quế
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ giáp ngã ba anh Bông đến giáp nhà anh Bình Hồng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp nhà anh Bình Đạt đến giáp ngã ba ông Hồng
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ giáp nhà anh Bình Hồng đến giáp ngã ba nhà anh Bảy
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp nhà anh Thuân đến giáp nhà anh Trường Tỉnh
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Hướng (Bảo) đến nhà anh Bắc (Toàn)
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Lượng Nga đến giáp nhà chị Thinh
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Thành Lợi đến giáp anh Tình Hà
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Thụ đến hộ ông Hoạt
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ giáp nhà ông Tiện đi Công ty Nam Phương đến giáp nhà anh Tân
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp tỉnh Nghệ An
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu mới núi Gáo
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ giáp Trường Mầm non đến đê Nhòi
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ hộ bà Công đến hộ ông Dương Nhung
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Từ ngã ba đường 2B đến nhà ông Dung thôn Minh Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu đến hết thôn Tân Thanh
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Từ ngã tư anh Thế đến nhà anh Tỉnh
3 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Từ ngã tư đường 2B đến ngã ba Nhà văn hóa thôn Minh Châu
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Từ Nhà bà Ngọc đến nhà ông Hùng
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ nhà ông Ba Hoa đến nhà ông Tý
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Từ nhà ông Châu đến giáp nhà bà Xuyên
3 dòng · VT1 tới 2.900.000 đ/m²
Từ nhà ông Đức đến nhà bà Lan (Kế)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Từ nhà ông Dung thôn Minh Lâm đến nhà ông Giới thôn Minh Lâm
3 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Từ nhà ông Long đến hộ ông Quang Thu
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Cúc
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Quyết Thắng đến hộ ông Tùng Tâm
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Trường Lâm

Giá đất cao nhất tại Xã Trường Lâm là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Trường Lâm là 9.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 1.233.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Trường Lâm đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Trường Lâm xếp thứ 75 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Trường Lâm theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Trường Lâm được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Trường Lâm hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.