Bảng giá đất Xã Mường Chanh, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Mường Chanh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

30 dòng giá10 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Mường Chanh

30 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mường Chanh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Tuyến đường từ bản Nà Hin đến giáp địa giới LàoĐất ở tại nông thôn320.000
Tuyến đường từ bản Nà Hin đến giáp địa giới LàoĐất thương mại, dịch vụ120.000
Tuyến đường từ bản Nà Hin đến giáp địa giới LàoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Khu tái định cư bản Na ChừaĐất thương mại, dịch vụ100.000
Tuyến đường từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai NgoàiĐất thương mại, dịch vụ100.000
Từ Km 12+ 300 đến Km 15 bản Na ChừaĐất thương mại, dịch vụ100.000
Từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 KmĐất thương mại, dịch vụ100.000
Từ Km 16 đến Km 22 giáp địa giới Lào (qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, bản Bóng, bản Cang) Đất thương mại, dịch vụ92.000
Từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai NgoàiĐất ở tại nông thôn450.000
Từ Km 16 đến Km 22 giáp địa giới Lào (qua các bản: Piềng Tặt, Na Hào, bản Bóng, bản Cang) Đất ở tại nông thôn300.000
Tuyến đường từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai NgoàiĐất ở tại nông thôn300.000
Từ Km 12+ 300 đến Km 15 bản Na ChừaĐất ở tại nông thôn300.000
Khu tái định cư bản Na ChừaĐất ở tại nông thôn250.000
Từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 KmĐất ở tại nông thôn250.000
Từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai NgoàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai NgoàiĐất thương mại, dịch vụ160.000
Đường vào bản LáchĐất ở tại nông thôn150.000
Từ cầu tràn vào bản Chai trong 1,5 KmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Tuyến đường từ bản Ngố Km 15 đến Km 16 bản Chai NgoàiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Từ Km 12+ 300 đến Km 15 bản Na ChừaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp100.000
Khu tái định cư bản Na ChừaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp75.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đường vào bản LáchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đường vào bản LáchĐất thương mại, dịch vụ60.000
Các ngõ, ngách còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp40.000
Các ngõ, ngách còn lại Đất thương mại, dịch vụ40.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm35.00030.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm35.00030.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản30.00025.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Mường Chanh

Giá VT1 cao nhất
450.000
đồng/m²
Trung vị VT1
100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
30
dòng
Số tuyến đường
10
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Mường Chanh, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mường Chanh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ9160.00040.000
Đất ở tại nông thôn8450.000150.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp8160.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Mường Chanh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mường Chanh đứng thứ 159 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Mường Chanh

Mã bưu chính (zip code)
42114
Doanh nghiệp trên địa bàn
7 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mường Chanh

8 tuyến đường tại Xã Mường Chanh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mường Chanh

Giá đất cao nhất tại Xã Mường Chanh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mường Chanh là 450.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mường Chanh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Mường Chanh xếp thứ 159 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mường Chanh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.