Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| MBQH số 5428 (KDC Bắc sông Hạc) | Các lô bám mặt đường Thành Thái | Đất ở tại đô thị | 35.000.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác | Đất ở tại đô thị | 35.000.000 |
| MBQH số 5428 (KDC Bắc sông Hạc) | Các lô đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 30.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: | Từ chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương ngã ba Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 30.000.000 |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ ngã năm Đình Hương đến Giếng Tiên | Đất ở tại đô thị | 30.000.000 |
| Ngõ 181 Thành Thái: | Ngõ 137 Nguyễn Chí Thanh | Đất ở tại đô thị | 23.000.000 |
| MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất ở tại đô thị | 23.000.000 |
| MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 |
| PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ | Đường Nam Sơn | Đất ở tại đô thị | 19.000.000 |
| Ngõ 20 Đình Hương | Đường Trần Đại nghĩa (ngõ 509; ngõ 266 Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến đương Nguyễn Thị Thập | Đất ở tại đô thị | 18.500.000 |
| MBQH số 3665 (khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 16.900.000 |
| MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 |
| Ngõ 181 Thành Thái: | Ngách 16, ngõ 16 Nguyễn Thị Thập | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 |
| MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 16.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư: | Ngõ 17 Trần Khánh Dư: Từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MB 6275 | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 118 Thành Thái | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 |
| Đường trục Hạc Oa | Từ Cổng làng đến ngã ba hộ ông Thịnh | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130) | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Trịnh Thế Lợi: Từ trụ sở Đảng ủy phường Hàm Rồng đến Trại giam Thanh Lâm | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| MBQH 09: | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ Nam Kỳ 40 từ đường Trần Hưng Đạo đến SN 34/Nam Kỳ 40 | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ | Từ Đông Ba đến đường làng Định Hoà đi Đông Lĩnh | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 06 Trần Hưng Đạo: Từ đê Hàm Rồng đến khu dân cư Xí nghiệp Cát sỏi | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Long Quang: Từ đường Trịnh Thế Lợi đến cầu Hàm Rồng cũ | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Khu dân cư MBQH 6275 | Đường MBQH 1752; 1012; 247; 103; 145; 146 | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Duy Tân: | Từ cầu vượt Đại lộ Hùng Vương đến Âu thuyền Bến Ngự | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | MBQH 35: Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Từ trụ sở PC 22 đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết cây xăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.000.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu vượt sông Bến Ngự (đường Nguyễn Văn Bích, đường Lê Phụ Trần) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 10.000.000 |
| MBQH số 1906 (điều chỉnh từ MBQH số 1204) - khu dân cư phố 6 | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Lê Thành | Từ đường Đại Khối đến Đông Ba | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường trục Hạc Oa | Khu dân cư MBQH 37 (các đường ngang dọc) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường trục Hạc Oa | Đường Kim Quy: Từ đường Đình Hương đến giáp đường vào Kho xăng dầu | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường trục Hạc Oa | Từ ngã ba nhà ông Thịnh đến đường Phượng Hoàng | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường làng Đại khối | Từ ngã ba ông Đức Dục đến Trạm bơm làng Đại Khối (bà Khau cũ) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Ngõ 20 Đình Hương | Ngõ 346 - Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Đường Đông Tác: | Các đường ngang dọc khu dân cư Z111 | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Đường Đông Tác: | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp Nhà máy Cơ khí | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Ngõ 312 - Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Các lô bám mặt đường Thành Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường 502 | Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc-Nam (Khu TĐC số 1 Hàm Rồng) | Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường Tư phố : | Từ UBND phường Thiệu Dương cũ đến giáp phường Đông Tiến (phường Thiệu Khánh cũ) | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường Tư phố : | Từ giáp đường Dương Xá đến UBND phường Thiệu Dương cũ | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc-Nam (Khu TĐC số 2 Hàm Rồng) | Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường Lê Thành | Ngõ 236 Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Ngõ 181 Thành Thái: | Các nhánh phía Đông ngõ 181 | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng
- Mã bưu chính (zip code)
- 40106
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
