Bảng giá đất Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Đồng Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Đồng Tiến
376 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 10.000.000 |
| Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số 68 tờ bản đồ số 14) | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Ngã tư Tỉnh lộ 517 | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh | Đất ở tại nông thôn | 8.000.000 |
| Đoạn từ ông Thường, ông Nam đến ông Bình, Cầu B10 | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sỹ đến hộ ông Hải | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường nối từ đường liên xã cầu Trắng - Đồng Lợi (xã Khuyến Nông) đến đường từ Trung tâm TP Thanh Hoá đi CHK Thọ Xuân (xã Đồng Lợi) rộng 10,5m: Từ BT2: 08 đến LK7: 01 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa đến bà Ánh | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Đoạn từ ông Sáu đến bà Hảo | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tòng | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Đoạn từ ông Cương đến ông Hào (đê sông Hoàng) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Lọc Trạch đến Phạm Thị Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đoạn từ hô ông Thơ đến hộ ông Cầu | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 |
| Đường rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.900.000 |
| Đường nối từ Trung tâm TP Thanh Hóa đi đường nối Khu KT Nghi Sơn - Cảng hàng không Thọ Xuân (đoạn qua xã Đồng Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 4.750.000 |
| Đượng nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trường đến hộ ông Toàn | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đoan từ bà Vượng đến ông Cường | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tám đến ông Sinh | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Thọ, ông Thi đến ông nghị, Nhà văn hóa | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang, Đoan đến hộ ông Luyến, ông Chinh | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hòa, ông Nhuận đến hộ bà San ông Tới | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Các lô còn lại | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| MBQH chi tiết khu dân cư mới xã Đồng Lợi theo Quyết định số 5707/QĐ-UBND ngày 25/7/2019 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.375.000 |
| Bám Tỉnh lộ 517 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.040.000 |
| Đường rộng 16 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.760.000 |
| Đoạn từ cầu Gốm đến ông Phòng, UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đoạn từ ông Thân đến ông Vịnh thôn Thị Tứ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ bà Lan, ông Giới thôn Đồng Xá 2 đi Chợ Gốm | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ bà Vai đến ông Khương, Trí thôn Phúc Ấm 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Ớt, ông Bộ đến bà Mành, bà Thạo thôn Phúc Ấm 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Bám Tỉnh lộ 517 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.280.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nho đến ông Tám | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Toán đến ông Nam Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Thạo đến ông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Biên đến ông Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hải đến nhà bà Thể | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Luyến đến ông Luật thôn Đồng Xá 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Thu đến ông Khương thôn Đồng Xá 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ bà Bình, ông Quang đến Đình làng thôn Đồng xá 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đượng nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 |
| Đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 |
| Đoạn từ bà Vân đến hộ ông Tư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 |
| Địa phận xã Đồng Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 |
| Địa phận xã Đồng Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 |
| Địa phận xã Đồng Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 |
| Đoạn từ ông Bay đi phường Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Đồng Tiến
Tại Xã Đồng Tiến, giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 131 | 3.375.000 | 83.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 121 | 10.000.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 119 | 3.750.000 | 92.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xã Đồng Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đồng Tiến đứng thứ 69 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Đồng Tiến
- Mã bưu chính (zip code)
- 41540
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 70 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Đồng Tiến gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Đồng Tiến
102 tuyến đường tại Xã Đồng Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
