Bảng giá đất Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

210 dòng giá80 tuyến đường6 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Tiên Trang

210 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, TrungĐất ở tại nông thôn11.000.000
Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, TiếnĐất ở tại nông thôn11.000.000
Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang Đất ở tại nông thôn11.000.000
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch)Đất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang cũ và xã Quảng Thạch cũ Đất ở tại nông thôn9.000.000
Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc).Đất ở tại nông thôn6.000.000
MBQH số 02 ngày 24/01/2017Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31Đất ở tại nông thôn6.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10Đất ở tại nông thôn6.000.000
MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn BắcĐất ở tại nông thôn6.000.000
Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31Đất ở tại nông thôn6.000.000
Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53Đất ở tại nông thôn6.000.000
Các lô TĐC AĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch NamĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, TrungĐất thương mại, dịch vụ5.978.000
Tuyến QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; từ lô LK3:01 đến lô LK3:05. Đất ở tại nông thôn5.680.000
Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, ThuậnĐất thương mại, dịch vụ2.800.000
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Các lô TĐC AĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.700.000
Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06; Đất thương mại, dịch vụ2.600.000
Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.475.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ)Đất thương mại, dịch vụ2.446.000
Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Đường bờ Bắc sông LýĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường bờ Nam sông LýĐất ở tại nông thôn2.000.000
Tuyến QHMBQH đường rộng 7,5m: Từ lô TDC01:01 đến lô A- TDC01:61; Từ lô TDC02:01 đến lô A-TDC02:12; Từ lô TDC3:01 đến lô A-TDC03:02; Từ lô TDC04:01 đến lô A-TDC04:15; Từ lô TDC05:01 đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01 đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12 đến lô A-TDC06:20; Từ lô TDC07:01 đến lô A-TDC07:10; Từ lô TDC07:13 đến lô A- TDC07:22; Từ lô TDC08:15 đến lô A-TDC08:28; Từ lô TDC09:01 đến lô A-TDC09:26; Từ lô TDC10:01 đến lô A-TDC10:13. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.995.000
Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.956.000
Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường Thạch Đông - Thạch Nam Đất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng ChínhĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn ThuấnĐất ở tại nông thôn1.500.000
Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4CĐất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đường từ cống đường 4B đi đê sông LýĐất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4BĐất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông LýĐất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông LýĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp900.000
Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ)Đất thương mại, dịch vụ652.000
Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp587.000
Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn ThuấnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp450.000

Mặt bằng giá đất Xã Tiên Trang

Giá VT1 cao nhất
14.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.524.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
210
dòng
Số tuyến đường
80
tuyến
Số loại đất
6
loại

Tại Xã Tiên Trang, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Tiên Trang (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn7214.000.000700.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp687.608.000315.000
Đất thương mại, dịch vụ677.608.000350.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản145.00045.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Tiên Trang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tiên Trang đứng thứ 44 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Tiên Trang

Mã bưu chính (zip code)
42627
Doanh nghiệp trên địa bàn
97 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tiên Trang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quảng NhamXã Quảng Thạch

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tiên Trang

58 tuyến đường tại Xã Tiên Trang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các lô TĐC A
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn đường 4C địa phận xã Quảng Nham cũ
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lĩnh cũ
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc vị trí trên thuộc xã Quảng Lợi cũ
3 dòng · VT1 tới 2.442.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách còn lại thuộc xã Quảng Nham cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường bờ Bắc sông Lý
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường bờ Nam sông Lý
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường liên thôn: Thủ Lộc - Lộc Tại
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm
3 dòng · VT1 tới 6.778.000 đ/m²
Đường nhựa thôn Tân từ ông Long đến ông Cúc Dũng thôn Tân
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 1A: Đoạn từ ngã ba đường Bình - Yên (Cống Trúc) đến đường vào cống Ngọc Giáp (Quảng Chính) thuộc địa phận xã Tiên Trang
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542)
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc).
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường số 02 (hay Đường 257) từ anh Nông thôn Bắc đến nhà Hà Ngoan thôn Đông qua thôn Bắc, Trung, Bình, Hòa, Hải, Đông
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường số 04 đoạn từ ông Huy thôn Trung đến ông Tài thôn Trung
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường số 09 (đoạn từ ông Hùng Loan thôn Thanh đến ông Tiến thôn Hải); (thôn Thanh, Hải, Đông)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường số 12 (đoạn từ ông Tuấn thôn Thắng đến nhà ông Hải thôn Thắng); (thôn Đông, Thắng)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Đường số 14 (đoạn từ bà Hân thôn Đức đến nhà bà Lạc thôn Đức
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường số 15 (đoạn từ ông Biên Hiền thôn Đông đến Bà Chín thôn Thuận), (thôn Đông, Thuận)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường số 16 (đường đê Sông Yên) từ ông Vũ thôn Điền đến ông Long thôn Tân qua thôn Điền, Thanh, Thuận, Tiến
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
Đường số 18, (đoạn từ Ngõ 91 từ ông Thắng Lợi thôn Tiến đến bà Khích thôn Tiến), (thôn Đức, Tiến)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Thạch Nham từ bà Dung thôn Điền đến ông Gạc thôn Thanh qua thôn Điền,Thanh
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch Nam
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường từ đường 4A (ngã năm Tiên Trang) qua UBND xã đến đường 4C
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ ngã năm Tiên Trang đi cổng Công ty Soto
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường từ ngã năm Tiên Trang theo đường 4B đi thôn Tiên Thắng đến đường 4C
4 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 511 - qua thôn 1 - Trụ sở Công an (Quảng Thạch)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Lợi, phía Nam giáp Quảng Nham cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
MBQH số 02 ngày 24/01/2017
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Toàn bộ
3 dòng · VT1 tới 45.000 đ/m²
Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ lô CLD 01 đến lô CLD 17
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Từ lô CLD 18 đến lô CLD 34
3 dòng · VT1 tới 7.008.000 đ/m²
Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đi Cảng Cá
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Tiên Trang

Giá đất cao nhất tại Xã Tiên Trang là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Tiên Trang là 14.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.524.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Tiên Trang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Tiên Trang xếp thứ 44 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Tiên Trang theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Tiên Trang được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Tiên Trang hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.