Bảng giá đất Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Tiên Trang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Tiên Trang
210 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Đường số 12 đến đường 02 và đường 18 từ Cổng Đền Phúc đến ông Long đầu thôn Tân qua thôn Thanh, Đông, Thuận, Thắng, Đức, Tiến | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Đường bộ ven biển nối từ thành phố Sầm Sơn đi khu kinh tế Nghi Sơn đoạn qua địa phận xã Tiên Trang | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 |
| Khu vực từ đông đường 4C ra Biển Đông (phía Bắc giáp Quảng Thái, phía Nam giáp Quảng Thạch) | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 |
| Đoạn đường 4C địa phận xã Tiên Trang cũ và xã Quảng Thạch cũ | Đất ở tại nông thôn | 9.000.000 |
| Đường số 01, từ đường 4C thôn Bắc đến đường 257 (từ ông Chinh thôn Bắc đến bà Xuân Nông thôn Bắc). | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| MBQH số 02 ngày 24/01/2017 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ lô LK-1:05 đến lô LK-1:13; từ lô LK-2:09 đến lô LK-2:16; từ lô LK-3:23 đến lô LK-3:31 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 3099/QĐ-UBND ngày 07/7/2020: Từ 01 đến lô 10 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| MBQH kèm theo Quyết định số: 777/QĐ-UBND ngày 23/4/2018: Từ lô CLE:27 đến lô CLE:30 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đoạn trong địa phận xã Quảng Thạch cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường số 01 (từ đường 4B xã Quảng Thạch đến đường 4C xã Quảng Nham) đoạn từ ông Dương đến ông Sơn thôn Bắc | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Các lô TĐC A | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch Nam | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường số 07 đoạn từ ông Đông thôn Điền đến ông Dũng Nguyệt thôn Thanh (thôn Thanh, Điền) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 |
| Đường số 04 từ ngã ba đường 4B Quảng Thạch đến đường 257 xã Quảng Nham đoạn từ bà Thủy thôn Điền đến ông Thành thôn Bình qua thôn Điền Bình, Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 5.978.000 |
| Tuyến QHMB rộng 7,5m: Từ lô LK1:08 đến lô LK1:23; từ lô LK2:07 đến lô LK2:32; từ lô LK3:01 đến lô LK3:05. | Đất ở tại nông thôn | 5.680.000 |
| Ven đường Lĩnh - Trường (Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Lộc) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đường số 05 đoạn từ ông Đức Cẩm thôn Đông đến Bà Vững thôn Thuận thôn Đông, Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Đoạn trong địa phận xã Tiên Trang cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Từ TĐC B27 đến lô TĐC B53 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Các lô TĐC A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Từ lô CLC 17 đến lô CLC 31 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Tuyến QHMBQH rộng 9m: Từ lô LK1:01 đến lô LK1:07; Từ lô LK2:01 đến lô LK2:06; | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 |
| Đường Quy hoạch MBQH số 778 (4542) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 |
| Từ TĐC B01 đến lô TĐC B26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đường bờ Bắc sông Lý | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường bờ Nam sông Lý | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Tuyến QHMBQH đường rộng 7,5m: Từ lô TDC01:01 đến lô A- TDC01:61; Từ lô TDC02:01 đến lô A-TDC02:12; Từ lô TDC3:01 đến lô A-TDC03:02; Từ lô TDC04:01 đến lô A-TDC04:15; Từ lô TDC05:01 đến lô A-TDC05:38; Từ lô TDC06:01 đến lô A- TDC06:09; Từ lô TDC06:12 đến lô A-TDC06:20; Từ lô TDC07:01 đến lô A-TDC07:10; Từ lô TDC07:13 đến lô A- TDC07:22; Từ lô TDC08:15 đến lô A-TDC08:28; Từ lô TDC09:01 đến lô A-TDC09:26; Từ lô TDC10:01 đến lô A-TDC10:13. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.995.000 |
| Đường trục chính số 1 Thạch Bắc - Thạch Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 |
| Đường từ ngã tư đường 4B đi ngã tư đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Đường từ cống Ngọc Giáp đi hướng Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Chính | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Đường Thạch Đông - Thạch Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Đường từ bờ Nam sông Lý đi Quảng Chính | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Từ đường 4B nhà ông Nguyễn Văn Bảy đi đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đường từ cống đường 4B đi đê sông Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
| Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 |
| Đường đi Cảng cá (từ giáp xã Quảng Thạch đến cầu Cảng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường từ bến tàu sông Lý đến ngã tư đường 4B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Đông đi đê sông Lý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 |
| Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Đường từ giáp đường 1A bờ bắc sông Lý (cầu 3/2) đến cống Ngọc Giáp (xã Quảng Thạch cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| Ven đường Lĩnh - Khê (Từ Quốc lộ 1A đến kênh 37) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 |
| Đường từ Nhà văn hóa thôn Thạch Trung đến nhà ông Nguyễn Văn Thuấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Tiên Trang
Tại Xã Tiên Trang, giá VT2 bình quân bằng 79,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 72 | 14.000.000 | 700.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 68 | 7.608.000 | 315.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 67 | 7.608.000 | 350.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Tiên Trang đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tiên Trang đứng thứ 44 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Tiên Trang
- Mã bưu chính (zip code)
- 42627
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 97 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tiên Trang gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Tiên Trang
58 tuyến đường tại Xã Tiên Trang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
