Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Nguyễn Cao Lập (Km27+700) đến nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) (từ thửa 281 tờ số 15 đến thửa 274 tờ 20) | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Từ nhà ông Vũ Hữu Ly (Km26+500) đến nhà ông Bùi Văn Trọng (Km26+700) (từ thửa 111 tờ 5 đến thửa 190 tờ số 05) | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1129 ngày 06/02/2025 (Khu dân cư Tổ dân phố Thanh Bình - Hòa Bình) | Đoạn từ lô LK-A 16 đến lô LK-A 29; lô LK-C 01; lô LK- B 16, lô LK-B 17 | Đất ở tại đô thị | 9.400.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường ra Bến Cá đến đường vào thôn Thanh Bình (thửa 501 tờ bản đồ 21 đến thửa 159 tờ bản đồ 21) | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà anh Tuấn đến nhà ông Lê Bá Chinh (từ thửa 155 tờ bản đồ 21 đến thửa 308 tờ bản đồ 21) | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ) | Đường Lê Thái Tông: Từ giáp đường vào Chùa Phúc Long đến hết Tổ dân phố Hồng Phong (thửa 424 tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Đại Hành: Giáp ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương cũ đến giáp phường Hải An cũ (từ thửa 33 tờ 23 đến thửa 77 tờ số 22) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 7969 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Nhân Hưng -Hồng Kỳ) | Từ lô LK-A 11 đến LK-A 20, từ Lô LK-B 01 đến lô LK-B09, từ lô LK-C 13 đến lô LK-C 20, từ lô LK-D 03 đến LK-D 05, từ Lô LK-E 01 đến lô LK-E 11 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 840 ngày 10/02/2023 (Khu dân cư mới Tổ dân phố Hồng Phong 1) | Các lô đất còn lại trong mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ) | Nhà ông Thêu (Tào Sơn) đến nhà bà Duệ (Thanh Sơn) (từ thửa 56 tờ bản đồ số 36 đến thửa 23 tờ bản đồ số 36) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông (Hải Ninh cũ) | Đường Lê Thái Tông: Đoạn tiếp theo từ giáp Tổ dân phố Hồng Phong (thửa 424 tờ bản đồ số 10) đến giáp nhà ông Lê Huy Thành (thửa 83 tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Từ nhà bà Mai Thị Nhủ (Km26+700) đến nhà ông Lê Duy Tốn (Km27+700) (Từ thửa 207 tờ số 5 đến thửa 278 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi ngã 3 Nam Châu | Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà bà Lê Thị Châu (ngã tư) (thửa 27 đến thửa 630 tờ bản đồ 21) | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi ngã 3 Nam Châu | Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Đỗ Xuân Nguyên (thửa 455 tờ bản đồ 17) | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi bến cá Liên Hải | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 498 đến thửa 437 tờ bản đồ 21) | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Các MBQH | Từ lô CL-E:11 đến CL-E:14 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà ông Lê Bá Chinh đến đường ra Bến Cá (thửa 309 đến thửa 474 TBĐ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.087.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lâm | Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Đình Quang (từ thửa 195 tờ 15 đến thửa 197 tờ 15) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dương Văn Thu đến đường đi Nam Bắc Thành | Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Nguyễn Văn Thắm (từ thửa 30 tờ 15 đến thửa 66 tờ 15) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ | Từ giáp nhà ông Đam đến giáp Cầu Đáy - Thanh Bình (từ thửa 393 tờ bản đồ số 27 đến thửa 444 tờ bản đồ số 36) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ | Từ giáp Cầu Đò Trạp đến cống ông Nguyệt - thôn Sơn Hạ (từ thửa đất số 438 tờ bản đồ số 08 đến thửa 105 tờ bản đồ số 14) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến Rọc Lách (Lê Đại Hành) | Từ giáp nhà ông Văn Doãn Hường đến nhà ông Lê Đình Nghĩa (từ thửa 147 đến thửa 169 tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Giáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến Nhà văn hóa thôn Bắc Châu (thửa 334 tờ bản đồ 08 đến thửa 267 tờ bản đồ 09) | Đất ở tại đô thị | 4.480.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà anh Tuấn đến nhà ông Lê Bá Chinh (Từ thửa 155 TBĐ 21 đến thửa 308 TBĐ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.304.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dương Văn Thu đến đường đi Nam Bắc Thành | Từ giáp nhà ông Phùng Sỹ Lý đến nhà ông Bùi Văn Ba (từ thửa 56 tờ 15 đến thửa 93 tờ 16) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường từ đường Lê Đại Hành | Từ giáp nhà ông Lê Sỹ Thư đến nhà bà Lê Thị Bình (từ thửa 60 tờ 5 đến thửa 93 tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Giáp ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương (cũ) đến giáp Phường Hải An (cũ) (từ thửa 33 tờ 23 đến thửa 77 tờ số 22) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Cầu ghép đến nhà anh Tuấn (Cầu Ghép TBĐ 07 đến thửa 154 TBĐ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.815.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường ra Bến Cá đến đường vào thôn Thanh Bình (thửa 501 TBĐ 21 đến thửa 159 TBĐ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp nhà anh Tuấn đến nhà ông Lê Bá Chinh (Từ thửa 155 TBĐ 21 đến thửa 308 TBĐ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Lê Đại Hành đến đường Liên Thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ) | Từ giáp nhà ông Lê Tiến Nghinh đến nhà ông Lê Duy Hay (từ thửa 123 tờ 20 đến thửa 175 tờ số 20) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ Trạm điện Bắc Châu đến đến nhà ông Đỗ Xuân Giáp (thửa 206 tờ 09) | Đất ở tại đô thị | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Công sở UBND xã đến nhà ông Lê Duy Long (từ thửa 282 tờ 11 đến thửa 237 tờ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.391.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trung đến nhà ông Đam (thôn Thanh Châu, Trung Thành, Thanh Bình) (từ thửa 59, tờ bản đồ số 26 đến thửa 383, tờ bản đồ số 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3433/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 (Khu Tái định cư Hải Ninh phục vụ GPMB dự án ĐTXD Đường bộ ven biển đoạn Quảng Xương - Nghi Sơn) | Từ lô TD3-1 đến Lô TD1-16 | Đất ở tại đô thị | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Trần Văn Do đoạn qua Nhà văn hóa thôn Thanh Trung) (thửa 15 đến thửa 30 tờ bản đồ 24 và đến thửa 569 tờ bản đồ 21) | Đất ở tại đô thị | 3.040.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà Hoàng Văn Thích (thôn Thanh Trung) (thửa 117 đến thửa 151 tờ bản đồ 24) | Đất ở tại đô thị | 3.040.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Từ Nhà thờ Họ Lê Bá đến nhà ông Hoàng Văn Hải (thôn Hòa Bình) (thửa 27 tờ bản đồ 21 đến thửa 488 tờ bản đồ 17 và đến thửa 384 tờ bản đồ 17 và đến thửa 279 tờ bản đồ 17) | Đất ở tại đô thị | 3.040.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 291 tờ 12) đến nhà ông Bùi Văn Ba (thửa 345 tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ Ngã 3 Nam Châu đến nhà ông Lê Ngọc Đạm (thửa 379 tờ 09) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Từ nhà ông Bùi Khắc Thống (thôn Hòa Bình) đến nhà bà Hồ Thi Hồng (thôn Liên Thành) (thửa 130 tờ bản đồ 21 đến thửa 182 tờ bản đồ 21 và đến thửa 171 tờ bản đồ 21) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Từ nhà ông Ngô Đức Thao đến nhà ông Nguyễn Hữu Thường (thôn Thanh Bình) (thửa 487 tờ bản đồ 20 đến thửa 190 tờ bản đồ 22) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Nguyễn Văn Tình) đến Bờ Đồng Tổ dân phố Hồng Phong 1 | Từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tình) đến nhà ông Lương Tiến Hùng (từ thửa 43 tờ 11 đến thửa 19 tờ 11) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1 | Từ nhà ông Phượng xóm 1 đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1 (từ thửa 196 tờ 3 đến thửa 31 tờ 3) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lâm | Từ giáp nhà ông Lê Duy Bóng đến giáp Biển Tổ dân phố Nam Thành (từ giáp thửa 255 đến giáp biền Tổ dân phố Nam Thành) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Bá Trí | Từ giáp nhà ông Lê Văn Nho đến bờ đê thôn Nhân Hưng (từ giáp thửa 13 tờ 24 đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ THANH THỦY CŨ | Giáp nhà ông Lương (Phượng Cát) đến giáp Cồn Bù (Phượng Cát) (thửa 34 tờ bản đồ số 32 đến thửa 25 tờ bản đồ số 33) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Lê Đại Hành đến đường Liên Thôn (Nguyễn Anh Trỗi cũ) | Từ giáp nhà ông Lê Duy Hay đến đường Nguyễn Anh Trỗi (từ thửa 177 đến thửa 67 tờ 21) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ trước nhà ông Lê Xuân Hoạt đến bờ đê thôn Nhân Hưng | Từ giáp nhà bà Lê Thị Thống đến nhà ông Lê Văn Bảy (từ giáp thửa 272 đến thửa 148 tờ 24) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ giáp nhà ông Huynh Thành đến nhà Thành Dần | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .