| Đọan từ Cầu hón Nga phía phố Đồng tâm 2 đến hết ngã ba Km0 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành Nàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa (cũ) và Thiết Ông) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Phạm Văn Luận, thôn Thành Công (thửa đất số 772, tờ bản đồ 33) đi đến hộ Cao Sơn Thủy, thôn Liên Thành (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 41) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đi hết thôn Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đi hết thôn Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 15A đi hết thôn Thúy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đấu mối đường Quốc lộ 15 A đi làng Cha, làng Khung, làng Kế, làng Chảy Kế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành Nàng | Đất ở tại nông thôn | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa (cũ) và Thiết Ông) | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đọan từ Cầu hón Nga phía phố Đồng tâm 2 đến hết ngã ba Km0 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành Nàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.040.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy Kế | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba chợ Đồng Tâm đi ngã ba Trường Tiểu học 1 Thiết Ống | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) | Đất ở tại nông thôn | 942.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) | Đất thương mại, dịch vụ | 660.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) (Bá Lộc) từ thửa 128 đến thửa 198, tờ bản đồ 30 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Đinh Văn Thuận, thôn Liên Thành (thửa đất số 650, tờ bản đồ số 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) đến hết địa phận xã Thiết Ống, giáp ranh xã Điền Quang | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đập tràn Km2 đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế) | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Linh, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 24) đến hộ ông Phạm Văn Đức, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 1130, tờ bản số 25) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế) | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Bùi Xuân Hải, thôn Chun đi đến hộ ông Bùi Văn Khoai, thôn Chun (thửa đất số 686, tờ bản đồ số 33) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 432.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) | Đất thương mại, dịch vụ | 432.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Phạm Văn Liền (thửa đất số 620, BDDC Thiết Ống đến hộ ông Quách Văn Khén (thửa đất số 709, tờ bản đồ số 33) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy Kế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba chợ Đồng Tâm đi ngã ba Trường Tiểu học 1 Thiết Ống | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy Kế | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba chợ Đồng Tâm đi ngã ba Trường Tiểu học 1 Thiết Ống | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đầu ngã ba Làng Chun đến hộ ông Hà Văn Nương, thôn Chun (thửa đất số 576, tờ bản đồ số 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đầu ngã ba Làng Chun đến hộ ông Hà Văn Nương, thôn Chun (thửa đất số 576, tờ bản đồ số 33) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) | Đất thương mại, dịch vụ | 340.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 340.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn đấu mối đường Quốc lộ 15 A đi làng Cha, làng Khung, làng Kế, làng Chảy Kế | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp Quốc lộ 15 đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |