Bảng giá đất Xã Thiết Ống, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thiết Ống, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

85 dòng giá31 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thiết Ống

85 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thiết Ống, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đọan từ Cầu hón Nga phía phố Đồng tâm 2 đến hết ngã ba Km0 Đất thương mại, dịch vụ1.080.000
Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống)Đất ở tại nông thôn1.080.000
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành NàngĐất thương mại, dịch vụ1.040.000
Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa (cũ) và Thiết Ông) Đất thương mại, dịch vụ900.000
Từ hộ ông Phạm Văn Luận, thôn Thành Công (thửa đất số 772, tờ bản đồ 33) đi đến hộ Cao Sơn Thủy, thôn Liên Thành (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 41)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đi hết thôn CốcĐất thương mại, dịch vụ120.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đi hết thôn CốcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 15A đi hết thôn ThúyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Các đoạn đấu mối đường Quốc lộ 15 A đi làng Cha, làng Khung, làng Kế, làng Chảy KếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành NàngĐất ở tại nông thôn2.600.000
Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ đầu làng Tráng, Lâm Xa đến hết thôn Suôi, Thiết ống (Lâm Xa (cũ) và Thiết Ông) Đất ở tại nông thôn2.250.000
Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) Đất ở tại nông thôn1.800.000
Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống)Đất ở tại nông thôn1.650.000
Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đọan từ Cầu hón Nga phía phố Đồng tâm 2 đến hết ngã ba Km0 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành NàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.040.000
Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế)Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy KếĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn ngã ba chợ Đồng Tâm đi ngã ba Trường Tiểu học 1 Thiết ỐngĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế)Đất ở tại nông thôn942.000
Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế)Đất thương mại, dịch vụ800.000
Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp800.000
Đoạn ngã ba Đồng Tâm 1 - Dốc Na Pan (Thiết Ống) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp720.000
Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống)Đất thương mại, dịch vụ660.000
Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp660.000
Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) (Bá Lộc) từ thửa 128 đến thửa 198, tờ bản đồ 30Đất ở tại nông thôn600.000
Từ hộ ông Đinh Văn Thuận, thôn Liên Thành (thửa đất số 650, tờ bản đồ số 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) đến hết địa phận xã Thiết Ống, giáp ranh xã Điền QuangĐất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ đập tràn Km2 đến giáp ranh Kỳ Tân (Thiết Kế) Đất ở tại nông thôn550.000
Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Linh, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 24) đến hộ ông Phạm Văn Đức, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 1130, tờ bản số 25)Đất ở tại nông thôn500.000
Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế)Đất thương mại, dịch vụ480.000
Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp480.000
Từ hộ ông Bùi Xuân Hải, thôn Chun đi đến hộ ông Bùi Văn Khoai, thôn Chun (thửa đất số 686, tờ bản đồ số 33) Đất ở tại nông thôn450.000
Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp432.000
Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống)Đất thương mại, dịch vụ432.000
Từ hộ ông Phạm Văn Liền (thửa đất số 620, BDDC Thiết Ống đến hộ ông Quách Văn Khén (thửa đất số 709, tờ bản đồ số 33)Đất ở tại nông thôn400.000
MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy KếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Đoạn ngã ba chợ Đồng Tâm đi ngã ba Trường Tiểu học 1 Thiết ỐngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy KếĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn ngã ba chợ Đồng Tâm đi ngã ba Trường Tiểu học 1 Thiết ỐngĐất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn đầu ngã ba Làng Chun đến hộ ông Hà Văn Nương, thôn Chun (thửa đất số 576, tờ bản đồ số 33) Đất thương mại, dịch vụ360.000
Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) Đất thương mại, dịch vụ360.000
Đoạn đầu ngã ba Làng Chun đến hộ ông Hà Văn Nương, thôn Chun (thửa đất số 576, tờ bản đồ số 33) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn tiếp từ hộ ông Tài đến đập tràn làng Cha (Thiết Kế) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp360.000
Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế)Đất thương mại, dịch vụ340.000
Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp340.000
Các đoạn đấu mối đường Quốc lộ 15 A đi làng Cha, làng Khung, làng Kế, làng Chảy KếĐất ở tại nông thôn300.000
Tiếp giáp Quốc lộ 15 đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 6Đất ở tại nông thôn300.000

Mặt bằng giá đất Xã Thiết Ống

Giá VT1 cao nhất
2.600.000
đồng/m²
Trung vị VT1
340.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
85
dòng
Số tuyến đường
31
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thiết Ống, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thiết Ống (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ271.080.00080.000
Đất ở tại nông thôn272.600.000200.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.080.00060.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Thiết Ống đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thiết Ống đứng thứ 125 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thiết Ống

Mã bưu chính (zip code)
41425
Doanh nghiệp trên địa bàn
40 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thiết Ống gồm địa bàn của 1 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thiết Kế

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thiết Ống

23 tuyến đường tại Xã Thiết Ống có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn đấu mối đường Quốc lộ 15 A đi làng Cha, làng Khung, làng Kế, làng Chảy Kế
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Linh, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 148, tờ bản đồ số 24) đến hộ ông Phạm Văn Đức, thôn Quyết Thắng (thửa đất số 1130, tờ bản số 25)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn giáp nhà ông Nam (thửa đất 108, tờ bản đồ 15) đến đập tràn Km2 (Thiết Kế)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn Làng Cha - làng Luồng - làng Kế -làng Khung đến làng Chảy Kế giáp Quan Hóa (Thiết Kế)
3 dòng · VT1 tới 942.000 đ/m²
Đoạn ngã ba chợ Đồng Tâm đi ngã ba Trường Tiểu học 1 Thiết Ống
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn Quốc lộ 217 (cũ) (Bá Lộc) từ thửa 128 đến thửa 198, tờ bản đồ 30
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 15A đi hết thôn Thúy
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp Quốc lộ 217 đi hết thôn Cốc
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ đầu thôn Quyết Thắng đi đến Cầu hón Nga phía Cành Nàng
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đoạn từ dốc Na Pan - làng Đô - làng Cú - làng Trệch -làng Hang giáp Lang Chánh (Thiết Ống)
3 dòng · VT1 tới 1.650.000 đ/m²
Đoạn từ Km 0 đến (thửa số 7) nhà ông Tài (Thiết Kế)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Km 0 đến hết thửa đất 108, tờ bản đồ 15 (nhà ông Nam); (Thiết Kế)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường nối từ thôn Nán ra Quốc lộ 217 (Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 26 đến thửa số 5, tờ bản đồ số 18)
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Khu Tái định cư nhà máy thủy điện Bá Thước 1 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 15A)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
MBQH đấu giá quyền sử dụng đất thôn Chảy Kế
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tiếp giáp Quốc lộ 15 đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 6
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Tiếp giáp Quốc lộ 15 đến thửa đất số 102, tờ bản đồ số 5
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ hộ ông Đinh Văn Thuận, thôn Liên Thành (thửa đất số 650, tờ bản đồ số 32 bản đồ địa chính Thiết Ống) đến hết địa phận xã Thiết Ống, giáp ranh xã Điền Quang
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Từ hộ ông Phạm Văn Liền (thửa đất số 620, BDDC Thiết Ống đến hộ ông Quách Văn Khén (thửa đất số 709, tờ bản đồ số 33)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ hộ ông Phạm Văn Luận, thôn Thành Công (thửa đất số 772, tờ bản đồ 33) đi đến hộ Cao Sơn Thủy, thôn Liên Thành (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 41)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Từ ngã ba cầu Hón Nga đến thửa đất hộ ông Đinh Văn Toàn, thôn Liên Thành (thửa đất số 652, tờ 32 bản đồ địa chính Thiết Ống)
3 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Từ thôn Thiết Giang đi quan thôn Cả (xã Ban Công) đến Tỉnh lộ 521B (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 3 đến thửa số 116, tờ bản đồ số 17).
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thiết Ống

Giá đất cao nhất tại Xã Thiết Ống là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thiết Ống là 2.600.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 340.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thiết Ống đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thiết Ống xếp thứ 125 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thiết Ống theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thiết Ống được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thiết Ống hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 1 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.